wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 1

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phụ âm bật hơi mạnh?

a)

a) ㅁ, ㄹ, ㄱ,ㅂ

b)

b) ㅋ, ㅌ, ㅊ, ㅍ

c)

c) ㅎ, ㅂ, ㅅ, ㅋ

d)

d) ㄷ, ㄹ, ㅌ, ㅍ

2.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phụ âm bật hơi nhẹ?

a)

a) ㄹ, ㅁ, ㅈ,ㅌ

b)

b) ㄱ, ㄷ, ㅊ, ㅍ

c)

c) ㄱ, ㅂ, ㅅ, ㅎ

d)

d) ㄷ, ㅁ, ㅅ, ㅎ

3.

Patchim là gì?

a)

a. Là một hoặc hai nguyên âm đứng phía dưới cuối cùng của một chữ

b)

b) Là một hoặc hai phụ âm đứng phía trên cùng bên trái của một chữ

c)

c) Là một phụ âm đứng phía trên cùng của một chữ

d)

d) Là một hoặc hai phụ âm nằm cuối cùng phía dưới của một chữ

4.

Dãy nào sau đây chỉ chứa các phụ âm có thể làm patchim đơn?

a)

a) ㄲ, ㄷ, ㄹ, ㅍ, ㄸ

b)

b) ㅈ, ㅉ, ㅁ, ㅅ, ㅎ

c)

c) ㅋ, ㅂ, ㅅ, ㄲ, ㅆ

d)

d) ㅇ, ㅁ, ㅉ, ㅆ, ㅋ

5.

Dãy nào sau đây gồm toàn các từ có phần patchim được phát âm theo phụ âm đứng trước?

a)

a) 얇다, 없다, 앉다, 젊다, 옮다

b)

b) 삯, 없다, 잃다, 많다, 밝다

c)

c) 닮다, 읊다, 닭, 읽다, 앓다

d)

d) 잃다, 넓다, 앉다, 귀찮다, 없다

6.

Dãy nào sau đây gồm toàn các từ có phần patchim được phát âm theo phụ âm đứng sau?

a)

a) 삯, 없다, 잃다, 많다, 밝다

b)

b) 닮다, 읊다, 닭, 읽다, 젊다

c)

c) 앉다, 잃다, 귀찮다, 넓다, 없다

d)

d) 젊다, 얇다, 앉다, 옮다, 없다

7.

Có bao nhiêu cách phát âm đối với patchim đơn? Đó là những cách phát âm nào?

a)

a) 7 cách phát âm: k (ㄱ), n (ㄴ), t (ㄷ), m (ㅁ), ch (ㅈ), l (ㄹ), h (ㅎ)

b)

b) 7 cách phát âm: k (ㄱ), ng (ㅇ), n (ㄴ), l (ㄹ), t (ㄷ), p (ㅂ), m (ㅁ)

c)

c) 7 cách phát âm: k (ㄱ), n (ㄴ), t (ㄷ), l (ㄹ), h (ㅎ), p (ㅂ), ng (ㅇ)

d)

d) 7 cách phát âm: k (ㄱ), ng (ㅇ), n (ㄴ), s (ㅅ), t (ㄷ), p (ㅂ), m (ㅁ)

8.

Dãy nào sau đây gồm toàn các từ có phần patchim được phát âm là “t”?

a)

a) 옷, 꽃, 웃다, 밖

b)

b) 닫다, 있다, 끝, 좋다

c)

c) 파랗다, 듣다, 부엌, 마음

d)

d) 받다, 믿다, 책, 미국

9.

Dãy nào sau đây gồm toàn các từ có phần patchim được phát âm là “k”?

a)

a) 박수, 밖, 닦다, 좋다, 맑다

b)

b)맑다, 삯, 닦다, 낫다, 적다

c)

c) 부엌, 빗다, 목, 삯, 밖

d)

d) 닭, 삯, 밖, 부엌, 박

10.

Dãy nào sau đây gồm toàn các từ có phát âm ở phần patchim giống nhau?

a)

a) 닭, 육, 웃다, 밖

b)

b) 읊다, 높다, 입다, 넓다

c)

c) 읽다, 밖, 닭, 부엌

d)

d) 넓다, 읽다, 가을, 얇다

11.

Chọn câu chứa từ và phát âm (trong ngoặc vuông) đúng

a)

a) 파랗다 [파:라타]

b)

b) 좋다 [졷타]

c)

c) 많다 [만다]

d)

d) 넓다 [넙다]

12.

이게 뭐예요?

a)

사과

b)

c)

d)

13.

이게 뭐예요?

a)

기차

b)

포도

c)

지갑

d)

생선

14.

이게 뭐예요?

a)

딸기

b)

c)

d)

15.
a)

b)

지갑

c)

d)

16.

이게 뭐예요?

a)

바나나

b)

바지

c)

사과

d)

모자

17.

이게 뭐예요?

a)

휴지

b)

피자

c)

d)

18.

이게 뭐예요?

a)

책상

b)

의자

c)

d)

치마

19.

이게 뭐예요?

a)

찌개

b)

고기

c)

시계

d)

바지

20.

Khi muốn chào người ra về (là bạn bè hoặc người nhỏ hơn) thì ta dùng câu nào dưới đây?

a)

안녕히 가세요.

b)

잘 자요.

c)

잘 가요.

d)

잘 있어요.