Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gia tri LG

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

 sin⁡α>0\sin\alpha>0  

b)

 cos⁡α>0\cos\alpha>0  

c)

 tan⁡α>0\tan\alpha>0  

d)

 cot⁡α>0\cot\alpha>0  

2.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi , khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

 cos⁡(π+α)>0\cos\left(\pi+\alpha\right)>0 

b)

 sin⁡(π+α)>0\sin\left(\pi+\alpha\right)>0  

c)

 tan⁡(π+α)>0\tan\left(\pi+\alpha\right)>0  

d)

 cot⁡(π+α)>0\cot\left(\pi+\alpha\right)>0  

3.

Góc có số đo 56015′56^015' đổi sang radian là

a)

 5π16\frac{5\pi}{16}  

b)

 5π32\frac{5\pi}{32}  

c)

 π16\frac{\pi}{16}  

d)

 π32\frac{\pi}{32}  

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin⁡α+cos⁡α=1\sin\alpha+\cos\alpha=1

c)

tan⁡α+cot⁡α=1\tan\alpha+\cot\alpha=1

d)

tan⁡2α=1+cos⁡2α\tan^2\alpha=1+\cos^2\alpha

5.

Biểu diễn cung lượng giác −15π4-\frac{15\pi}{4}  dưới dạng  α+k2π\alpha+k2\pi  với  k∈Z, α∈(0; 2π)k\in Z,\ \alpha\in\left(0;\ 2\pi\right) . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

 k∈(−3; 0)k\in\left(-3;\ 0\right)  

b)

 k∈(0;4)k\in\left(0;4\right)  

c)

 k∈(1; 6)k\in\left(1;\ 6\right)  

d)

 k∈(−6; −3)k\in\left(-6;\ -3\right)  

6.

Bánh xe đạp của một người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây. Hỏi trong 3 giây thì bánh xe quay được một góc bao nhiêu radian?

a)

12π5\frac{12\pi}{5}

b)

5π6\frac{5\pi}{6}

c)

6π5\frac{6\pi}{5}

d)

15π2\frac{15\pi}{2}

7.

Biết rằng  sin⁡α=35\sin\alpha=\frac{3}{5}  và π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Khi đó

a)

 cos⁡α=−45\cos\alpha=-\frac{4}{5}  

b)

 cos⁡α=45\cos\alpha=\frac{4}{5}  

c)

 cos⁡α=−25\cos\alpha=-\frac{2}{5}  

d)

 cos⁡α=25\cos\alpha=\frac{2}{5}  

8.

Cho tan⁡α=3\tan\alpha=3 . Tính giá trị biểu thức  P=2sin⁡α+cos⁡α3sin⁡α−cos⁡αP=\frac{2\sin\alpha+\cos\alpha}{3\sin\alpha-\cos\alpha} . 

a)

 P=78P=\frac{7}{8}  

b)

 P=72P=\frac{7}{2}  

c)

 P=23P=\frac{2}{3}  

d)

 P=32P=\frac{3}{2}  

9.

Cho biết tan⁡α=−2\tan\alpha=-2  và  π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi  . Tính  cos⁡α\cos\alpha  .

a)

 cos⁡α=−55\cos\alpha=-\frac{\sqrt{5}}{5}  

b)

 cos⁡α=55\cos\alpha=\frac{\sqrt{5}}{5}  

c)

 cos⁡α=15\cos\alpha=\frac{1}{5}  

d)

 cos⁡α=−15\cos\alpha=-\frac{1}{5}  

10.

Cho tan⁡α=4\tan\alpha=4 , tính giá trị biểu thức  P=3sin⁡2α−2sin⁡αcos⁡α1+3cos⁡2αP=\frac{3\sin^2\alpha-2\sin\alpha\cos\alpha}{1+3\cos^2\alpha}  .

a)

 P=2P=2  

b)

 P=4P=4  

c)

 P=12P=\frac{1}{2}  

d)

 P=163P=\frac{16}{3}  

11.

Cho 2sin⁡α−cos⁡α=12\sin\alpha-\cos\alpha=1  và  0<α<π20<\alpha<\frac{\pi}{2} . Tính giá trị biểu thức  P=3sin⁡α+6cos⁡αP=3\sin\alpha+6\cos\alpha .

a)

 P=6P=6  

b)

 P=4P=4  

c)

 P=2P=2  

d)

 P=12P=12  

12.

Cho tan⁡α−cot⁡α=3\tan\alpha-\cot\alpha=3 , tính giá trị biểu thức  P=tan⁡2α+cot⁡2αP=\tan^2\alpha+\cot^2\alpha . 

a)

 P=11P=11  

b)

 P=9P=9  

c)

 P=7P=7  

d)

 P=3P=3  

13.

Cho đường tròn có bán kính bằng 6cm. Tính số đo (rad) của một cung có độ dài 3cm.

a)

0,5

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Trên đường tròn lượng giác thì cung lượng giác có số đo là π3+kπ3\frac{\pi}{3}+\frac{k\pi}{3}  có số điểm cuối bằng


a)

6

b)

4

c)

3

d)

12

15.

Biết sin⁡α+cos⁡α=12\sin\alpha+\cos\alpha=\frac{1}{2} , tính giá trị biểu thức  P=sin⁡4α+cos⁡4αP=\sin^4\alpha+\cos^4\alpha .

a)

 P=2332P=\frac{23}{32}  

b)

 P=38P=\frac{3}{8}  

c)

 P=116P=\frac{1}{16}  

d)

 P=964P=\frac{9}{64}