WorksheetsBAI TAP 1
Total questions: 57
Worksheet time: 33mins
Một mạch dao động LC có cường độ tức thời của dòng điện trong mạch là i = 0,05cos(2000t) (A). Cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,05H. Điện dung của tụ điện là:
0,5 μ F
100 μ F
5.10-6 μ F
5.10-6F
Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình :
biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
biến đổi theo hàm mũ của chuyển động.
chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
Phát biểu nào sau đây về năng lượng mạch LC là không đúng ?
Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch.
Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và từ trường là không đổi. Nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
Mạch dao động LC có chu kì :
phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
không phụ thuộc vào L, phụ thuộc vào C.
phụ thuộc vào cả L và C.
không phụ thuộc vào cả L và C.
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :
tăng lên 4 lần
tăng lên 2 lần.
giảm đi 4 lần.
giảm đi 2 lần.
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số của mạch dao động :
Không đổi
tăng 2 lần.
giảm 2 lần
tăng 4 lần.
Nhận xét nào sau đây về đặc điểm dao động điện từ điều hòa ở mạch LC không đúng ?
Điện tích trong mạch biến thiên điều hòa
Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện
Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L= 2mH và tụ điện có điện dung C= 2pF (lấy = 10). Tần số dao động của mạch :
A.2,5Hz B.2,5MHz
C.1Hz D.1MHz
A
B
C
D
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ là = 1 μ C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là = 10A. Tần số dao động riêng của mạch có giá trị nào?
A.16MHz B.1,6kHz
C.16kHz D.1,6MHz
A
B
C
D
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm tụ điện có điện dung C = 90.10-12F, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 14,4H. Máy có thể thu được sóng có tần số:
A.103Hz B.4,42.106Hz
C.174.106Hz D.39,25.103Hz
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ trường là không đúng ?
A.Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B.Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
C.Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong.
D.Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
A
B
C
D
Trong điện từ trường, các véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn :
A.cùng phương, ngược chiều.
B.cùng phương, cùng chiều.
C.có phương vuông góc nhau.
D.có phương lệch góc nhau 450.
A
B
C
D
Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những điểm giống nhau là :
A.đều do các êlectron tự do tạo thành.
B.đều do các điện tích tạo thành.
C.xuất hiện trong điện trường tĩnh.
D.xuất hiện từ trường (xoáy).
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây về tính chất sóng điện từ là không đúng ?
A.Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B.Sóng điện từ mang năng lượng.
C.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D.Sóng điện từ là sóng dọc.
A
C
B
D
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ ?
A.Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có sóng điện từ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B.Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C.Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D.Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
A
B
C
D
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ B và véctơ E luôn luôn :
A.trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B.biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C.dao động ngược pha nhau.
D.dao động cùng pha.
A
B
C
D
Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng :
A.cộng hưởng điện trong mạch dao động LC.
B.bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C.hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D.giao thoa sóng điện từ.
A
B
C
D
Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A.Anten thu B.Mạch biến điệu
C.Mạch tách sóng D.Mạch khuếch đại.
A
B
C
D
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A. 2.105 rad/s. B. 105 rad/s.
C. 3.105 rad/s. D. 4.105 rad/s.
A
B
C
D
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
C. không thay đổi theo thời gian
D. biến thiên điều hòa theo thời gian
A
B
C
D
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
A
B
C
D
Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là:
A. thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời.
B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời.
D. chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.
A
B
C
D
Hai sóng ánh sáng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng ánh sáng kết hợp nếu có:
A. cùng biên độ và cùng pha.
B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.
A
B
C
D
Chiết suất của môi trường:
A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ.
C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím.
D. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.
A
B
C
D
Quang phổ liên tục của một vật:
A. phụ thuộc vào bản chất của vật.
B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
D. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.
A
B
C
D
Quang phổ phát xạ được phát ra khi nung nóng:
A. một chất rắn, lỏng hoặc khí.
B. một chất lỏng hoặc khí.
C. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
D. một chất khí ở áp suất thấp.
A
B
C
D
Quang phổ phát xạ của một chất thì đặc trưng cho:
A.chính chất ấy.
B.thành phần hóa học của chất ấy.
C.thành phần nguyên tố (tức tỉ lệ phần trăm các nguyên tố) của chất ấy.
D.cấu tạo phân tử của chất ấy.
A
B
C
D
Quang phổ liên tục được phát ra khi nung nóng:
A. chất rắn, chất lỏng, chất khí.
B. chất rắn, chất lỏng, chất khí có áp suất lớn.
C. chất rắn và chất lỏng.
D. chất rắn.
A
B
C
D
Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?
A. Lò sưởi điện.
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng .
D. Màn hình vô tuyến.
A
B
C
D
Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A.Cùng bản chất là sóng điện từ.
B.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
C.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
A
B
C
D
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó.
B. Trong quang phổ hấp thụ các vân tối cách đều nhau.
C. Trong quang phổ phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau.
D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
A
B
C
D
Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B. Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
A
B
C
D
Tia X hay tia Rơn-ghen là sóng điện từ có bước sóng:
A.ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.
B.dài hơn tia tử ngoại.
C.không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa.
D.nhỏ quá không đo được.
A
B
C
D
Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần là:
A.sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
B.ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
C.sóng vô tuyến điện, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy.
D.tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
A
B
C
D
Tia tử ngoại
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
A
B
C
D
Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất hạt.
B. là sóng dọc.
C. có tính chất sóng.
D. luôn truyền thẳng
A
B
C
D
Phôton có bước sóng trong chân không 0,5 μ m thì phôton đó sẽ có năng lượng là bao nhiêu? Biết h = 6,625.10-34Js
A.2,5.10 mũ 24J B.3,975.10 mũ -19J
C.3,975.10 mũ - 25J D.4,42.10 mũ -26J
A
B
C
D
Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương
B. tấm kẽm mất dần điện tích âm
C. tấm kẽm trở nên trung hòa về điện
D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
A
B
C
D
Để gây ra được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại được thõa mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang điện là đúng?
A. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi nó bị nung nóng.
C. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật bị nhiễm điện khác.
D. Là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào khác.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
B. Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
D. Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
A
B
C
D
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
A
B
C
D
Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng:
A. của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
B.của một phôtôn là e = hf .
C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D.của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.
A
B
C
D
Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:
A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
C.nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D.sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.
A
B
C
D
Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B. Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
C. Điện trở quang điện trở tăng nhanh khi quang điện trở được chiếu sáng.
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
A
B
C
D
Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
B. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
C. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
D. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
A
B
C
D
Ở trạng thái dừng, nguyên tử:
A. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.
B. không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
C. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng.
D. vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s).
B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài từ (10-6s trở lên).
C. Bước sóng l’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng l của ánh sáng hấp thụ l’ < l.
D. Bước sóng l’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng l của ánh sáng hấp thụ l’>l.
A
B
C
D
Ánh sáng huỳnh quang:
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
A
B
C
D
Ánh sáng lân quang:
A.được phát ra bởi chất rắn, lỏng, khí.
B.hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C.có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt a/sáng kích thích.
D.có bước sóng nhỏ hơn bước sóng a/s kích thích.
A
B
C
D
Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ có màu:
A.chàm B.tím
C.lam D.đỏ
A
B
C
D
Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích, êlectron đang ở quỹ đạo M thì ta có thể thu được mấy vạch quang phổ phát xạ?
A.1 vạch B.2 vạch
C.3 vạch D.4 vạch
A
B
C
D
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên riêng kết càng lớn.
B. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết càng lớn.
D. năng lượng liên kết càng nhỏ.
A
B
C
D
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
B. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
C. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron
A
B
C
D
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ E và véctơ B luôn luôn :
A.trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B.biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C.dao động ngược pha nhau.
D.dao động cùng pha.
A
B
C
D
