wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH THỂ, CẤU TẠO VÀ SINH LÝ CỦA VI KHUẨN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cầu khuẩn gồm các hình thái sau:

a)

hình tròn đều, hình bầu dục, hình hạt cafe

b)

hình trứng,hình dài dạng vòng

c)

hình hạt cafe hoặc hình cong

d)

hình tròn đều hoặc đa hình thái

e)

các câu trên đều đúng

2.

Vi khuẩn có hình que thẳng gọi là:

a)

Clostridium

b)

Vibrio

c)

Vi khuẩn

d)

Vi khuẩn gram (+)

e)

Trực khuẩn

3.

Clostridia là các vi khuẩn:

a)

gram (-), sinh nha bào

b)

gram (+), kỵ khí, sinh nha bào

c)

gram (+), hiếu khí, sinh nha bào

d)

gram (-), kỵ khí, không sinh nha bào

e)

gram (+), kỵ khí, không sinh nha bào

4.

Nhân của vi khuẩn chứa Axit Nucleic sau

a)

ARN

b)

ARN và ADN

c)

một số ADN một số ARN

d)

ADN

e)

phần lớn là ADN

5.

Nhân của vi khuẩn có thể khảo sát bằng

a)

nhuộm gram

b)

nhuộm đơn

c)

nhuộm Albert

d)

nhuộm Fontana-Tribondeau

e)

nhuộm nhân

6.

Nơi nhân gắn liền với màng nguyên tương gọi là

a)

polysome

b)

tiểu thể

c)

lưới nội mô

d)

mạc thể

e)

ty lạp thể

7.

Nguyên tương của vi khuẩn

a)

giống cấu trúc nguyên tương của tế bào động vật

b)

chứa ty thể và hạt vùi

c)

chứa lục lạp và hạt vùi

d)

không chứa ty thể và lục lạp

e)

chứa ribosme và ty thể

8.

Nguyên tương của vi khuẩn có cấu tạo là

a)

ở trạng thái gen

b)

protein, carbohydrate, lipit

c)

hạt vùi và ribosome

d)

vi khuẩn quang hợp có chứa sắc tố

e)

tổng hợp các yếu tố trên

9.

Chức năng của màng nguyên tương vi khuẩn

a)

tạo cho vi khuẩn có kích thước nhất định

b)

tạo cho vi khuẩn có hình thái nhất định

c)

nơi tác dụng của các thuốc kháng sinh

d)

hấp thụ, chuyển hóa, bài xuất của chất

e)

chịu trách nhiệm cho sự tách đôi ADN

10.

Chức năng chuyển hoá của màng nguyên tương của vi khuẩn giống với

a)

lưới nội bào ở tế bào eukaryote

b)

lục lạp ở tế bào tực vật

c)

bộ golgi ở tế bào động vạt và thực vật

d)

ti lạp thể của tế bào động vật và thực vật

e)

ribosome của tế bào động vật và thực vật

11.

Plasmid của vi khuẩn là

a)

phân tử ADN mang các gen kháng thuốc

b)

phân tử ARN nhỏ ngoài nhiễm sắc thể có khả năng tự sao chép

c)

phân tử ADN nhỏ nằm ngoài nhiễm sắc thể có khả năng tự sao chép

d)

phân tử ADN hoặc ARN nhỏ ngoài nhiễm sắc thể có khả năng tự sao chép

e)

phân tử ADN mang các gen tự sao chép

12.

Cấu tạo của màng nguyên tương là

a)

protein, glucid

b)

protein, lipid

c)

lipid và glucid

d)

lipid và polysaccharide

e)

mucopeptide

13.

Chức năng của vách vi khuẩn

a)

chống lại sự thực bào

b)

bảo vệ và tạo hình thái vi khuẩn

c)

sản phẩm độc cho các vi khuẩn khác

d)

nơi tác động của các thuốc kháng sinh

e)

hấp thụ và bài tiết các chất

14.

Vách của vi khuẩn gram (+) có cấu tạo

a)

acid teichoic và các peptide

b)

Mucopeptid và lipopolysaccharide

c)

Mucopeptid và acid teichoic

d)

lipoprotein và lipopolysaccharide

e)

các peptide và lipoprotein

15.

Vách vi khuẩn gram (-) có cấu tạo là

a)

Mucopeptide, lipoprotein, polysaccharide

b)

Mucopeptide, axit teichoic, polysaccharide

c)

polysaccharide, mucopeptide

d)

lipoprotein, polysaccharide

e)

polysaccharide, acid teichoic, lipoprotein

16.

Lớp Mucopeptid của vách vi khuẩn gram (-)

a)

nằm ở ngoài cùng và mỏng hơn so với vi khuẩn gram (+)

b)

nằm trong cùng chiếm phần lớn trọng lượng khô của vách

c)

nằm ở lớp giữa và dày hơn vi khuẩn gram (+)

d)

nằm trong cùng và mỏng hơn vi khuẩn gram (+)

e)

nằm trong cùng và dày hơn vi khuẩn gram (+)

17.

Vi khuẩn có tên gọi gram (+) hoặc gram (-) do

a)

đặc điểm di truyền học khác nhau

b)

cấu tạo hóa học vách tế bào vi khuẩn khác nhau

c)

sự bắt màu khác nhau khi nhuộm gram

d)

sự tác động khác nhau của các kháng sinh

e)

do bắt màu khác nhau khi nhuộm màu bằng thuốc nhuộm kiềm

18.

Vách của vi khuẩn gram (-) là

a)

kháng nguyên thân hay kháng nguyên O

b)

độc lực của vi khuẩn

c)

ngoại độc tố của vi khuẩn

d)

yếu tố chịu nhiệt của vi khuẩn

e)

yếu tố xâm nhiễm của vi khuẩn

19.

Vách của vi khuẩn gram (-) có đặc diểm sau

a)

có thành phần acid teịchoic

b)

giải phóng vật liệu của vách khi vi khuẩn sống

c)

là thành phần nội độc của vi khuẩn

d)

có tính sinh kháng mạnh

e)

làm cho vi khuẩn khó bắt màu thuốc nhuộm Gram

20.

Lông của vi khuẩn

a)

có ở tất cả các vi khuẩn

b)

khi mất đi vi khuẩn bị chết

c)

không bao giờ ở quanh thân

d)

cơ quan vận động của vi khuẩn

e)

độc lực khi xâm nhập cơ thể người

21.

Nha bào của vi khuẩn

a)

được tạo ở tất cả vi khuẩn

b)

chỉ được tạo ra ở vi khuẩn gram (+)

c)

chỉ được tạo ra ở vi khuẩn gram (-)

d)

được tạo ra ở các Clostridia

e)

được tạo ra khi vi khuẩn thiếu thức ăn

22.

Vi khuẩn ở trạng thái nha bào

a)

nhạy cảm cao với tác nhân vật lý và hóa học

b)

có thể gây bệnh khi xâm nhập cơ thể con người

c)

vi khuẩn phát triển nhanh về số lượng

d)

bị giết chết khi đun sôi ở 1000C trong 15-20 phút

e)

tạo ra kháng nguyên nha bào đặc biệt

23.

Một số vi khuẩn tạo nha bào có đặc điểm

a)

vi khuẩn trở nên đề kháng cao với các tác nhân vật lý va hóa học

b)

nha bào của vi khuẩn có khả năng gây bệnh khi xâm nhập vào cơ thể

c)

nha bào có thể ở hẳn một đầu hoặc ở giữa thân vi khuẩn

d)

không bao giờ có hai hay nhiều hơn nha bào trong một tế bào vi khuẩn

e)

các chọn lựa trên

24.

Kháng nguyên thân O ở vi khuẩn gram (-) xuất phát từ

a)

lông vi khuẩn

b)

vỏ vi khuẩn

c)

màng nguyên tương

d)

vách và vỏ của vi khuẩn

e)

vách vi khuẩn

25.

Nguyên tương của vi khuẩn có chứa nhiều

a)

tiểu thể không nhuộm màu

b)

hạt dự trữ glycogen, granulosa hoặc polymetaphotphat

c)

nhiễm sắc thể

d)

phiến chlorophyl

e)

túi lưới nối bào