NEW
Font size
WorksheetsReview
Total questions: 26
Worksheet time: 8mins
Câu 1. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)2.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH.
Na2SO4.
NaCl.
CuSO4.
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
FeSO4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Đốt cháy Fe trong bình chứa khí Cl2 dư.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2 .
FeCl3.
MgCl2.
AlCl3.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
NO2.
N2O.
NH3.
N2.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?
[Ar] 4s23d6.
[Ar]3d64s2.
[Ar]3d8.
[Ar]3d74s1.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+. Cho biết Fe (Z=26)?
[Ar]3d6.
[Ar]3d5.
[Ar]3d4.
[Ar]3d3.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? Cho biết Fe (Z=26)
[Ar]3d6.
[Ar]3d5.
[Ar]3d4.
[Ar]3d3.
Câu 1. Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
24
5
6
7
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và HCl.
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3.
Fe(OH)2, FeO.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
FeO, Fe2O3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe --(X)--> FeCl3 --(Y)--> Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, NaOH.
HCl, Al(OH)3.
NaCl, Cu(OH)2.
Cl2, NaOH.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeSO4.
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe.
Fe2O3.
FeCl2.
FeO.
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 --> c Fe(NO3)3 + d NO2 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
7.
4.
5.
6.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, MgCl2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2.
1.
3.
4.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5.
2.
3.
4.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Hematit nâu (Fe2O3.nH2O)
Manhetit(Fe3O4).
Xiđerit (FeCO3).
Hematit đỏ (Fe2O3).
Kim loại sắt không tác dụng với chất nào sau đây?
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Biết Crom (Z=24). Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d5.
[Ar]3d3.
[Ar]3d4.
[Ar]3d2.
Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
+2, +4, +6.
+2, +3, +6.
+3, +4, +6.
+2, +3, +4, +6.
Crom là kim loại
cứng nhất.
mềm nhất.
nặng nhất.
nhẹ nhất.
Câu 1. Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7, dung dịch trong ống nghiệm:
chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
