wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10 - CUỐI KÌ 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào dưới đây KHÔNG PHẢI là của ngành công nghiệp?

a)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

2.

Câu 3. Nhân tố có tác động lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

vị trí địa lí.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

3.

Câu 4. Việc phân loại các ngành công nghiệp thành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là căn cứ vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

nguồn gốc sản xuất ra sản phẩm.

d)

tính chất sở hữu của sản phẩm công nghiệp.

4.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?

a)

Khí hậu và nguồn nước.

b)

Địa hình và khoáng sản.

c)

Nguyên liệu và thị trường.

d)

Vị trí địa lí và sinh vật.

5.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Mĩ La-tinh.

d)

Đông Âu.

6.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

than.

b)

sắt.

c)

dầu mỏ.

d)

apatit.

7.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

b)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

c)

Ít gây ô nhiễm môi trường, không chiếm diện tích lớn.

d)

Yêu cầu nguồn lao động dồi dào, tập trung ở nông thôn.

8.

Các sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm ít được chế biến từ sản phẩm của ngành nào dưới đây?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Thuỷ sản.

c)

Chăn nuôi.

d)

Trồng trọt.

9.

Công nghiệp thực phẩm phát triển góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành nào?

a)

Luyện kim.

b)

Nông nghiệp

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Xây dựng.

10.

Đối với các nước đang phát triển tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò chủ yếu là

a)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau.

b)

sản xuất phục vụ xuất khẩu, thu ngoại tệ.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

11.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

Gồm nhiều xí nghiệp công nghiệp.

b)

Nằm gần nguồn nguyên, nhiên liệu.

c)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

d)

Đồng nhất với điểm dân cư.

12.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của khu công nghiệp?

a)

Tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp.

b)

Không có dân cư sinh sống bên trong.

c)

Không có ranh giới địa lí xác định.

d)

Có các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

13.

Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

Có nhiều trung tâm công nghiệp.

b)

Có các ngành chuyên môn hóa, nòng cốt.

c)

Qui hoạch có lãnh thổ rộng lớn.

d)

Không có mối liên hệ giữa các ngành.

14.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

5 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

2 nhóm.

15.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Tạo thêm việc làm cho người dân.

c)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước.

d)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

16.

Sức mua, nhu cầu của dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

năng suất lao động xã hội.

d)

trình độ phát triển kinh tế.

17.

Hình thức tổ chức và mạng lưới của ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

cơ sở hạ tầng du lịch.

b)

di sản văn hóa lịch sử.

c)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

d)

mức sống và thu nhập thực tế.

18.

Việc đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

năng suất lao động xã hội, trình độ phát triển kinh tế.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

di sản văn hóa, lịch sử.

d)

cơ sở hạ tầng và tài nguyên thiên nhiên.

19.

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A và B là dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

trình độ phát triển.

c)

tính chất và đặc điểm.

d)

lịch sử phát triển của các ngành.

20.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở thành phố lớn được xác định là

a)

Phục vụ, nâng cao đời sống dân cư.

b)

Xóa đói giảm nghèo.

c)

Cải thiện quản lí sản xuất.

d)

Công nghiệp hóa nông thôn.

21.

Câu 5. Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do

a)

trình độ sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

máy móc, công nghiệp.

d)

trình độ lao động.

22.

Câu 10. Ngành công nghiệp có mấy đặc điểm chính?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Các nhân tố không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phân bố công nghiệp gồm

a)

tự nhiên, kinh tế, chính trị.

b)

khoáng sản, đất, rừng, biển.

c)

dân cư, khoa học kĩ thuật, thị trường.

d)

chế độ nhiệt ẩm, đồng cỏ, giống cây trồng.

24.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến.

b)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại.

d)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.

25.

Sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

trung tâm, vùng điểm, khu công nghiệp.

b)

điểm, khu, vùng, trung tâm công nghiệp.

c)

vùng, trung tâm, khu, điểm công nghiệp.

d)

vùng, khu, điểm, trung tâm, công nghiệp.

26.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính.

c)

Bảo hiểm.

d)

Các hoạt động đoàn thể.

27.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

28.

Khu vực có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP thấp nhất thế giới là

a)

Tây Phi.

b)

Đông Phi.

c)

Tây Á.

d)

Nam Á.

29.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Các dịch vụ cá nhân.

b)

Kinh doanh bất động sản.

c)

Các dịch vụ nghề nghiệp.

d)

Hoạt động bán buôn, bán lẻ.

30.

Các hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục …thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ cá nhân.

d)

dịch vụ kinh doanh.