NEW
Font size
WorksheetsDE CUONG HOA HKII 12
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K
Al
Ca
Mg
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Fe
K
Cu
Ag
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Fe
Cu
Al
K
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Na+.
Mg2+.
Cu2+.
Fe2+.
Natri cacbonat có công thức là
Na2O
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Natri hiđrocacbonat có công thức là
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Na2O
Natri hiđroxit có công thức là
Na2CO3
Na2O
NaOH
NaHCO3
Natri clorua có công thức là
NaOH
NaCl
Na2CO3
NaHCO3
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
NaNO3
Na2CO3
KHCO3
NaHCO3
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Na
Fe
Cu
Ag
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Li
Na
K
Cs
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K
Fe
Zn
Mg
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
2
3
4
1
Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
O2
Cl2
HCl
H2O
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là
CaSO4
CaCO3
MgCO3
FeCO3
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaSO4.xH2O.
CaSO4
Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
CaCl2
Ca(NO3)2.
Ca(HCO3)2.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
CaCO3
CaO
Ca(HCO3)2.
Ca(OH)2.
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
Na
Fe
Al
Ca
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaCl2
CaSO4
Ca(NO3)2.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3
CaCO3
CaCl2
Ca(HCO3)2.
Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
Na2CO3
HCl
NaOH
Na3PO4
Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
HCl
Ca(OH)2.
Na2CO3.
NaOH
Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng toàn phần?
Ca(OH)2.
Na3PO4.
HCl.
NaOH.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là
CaSO4.0,5H2O.
CaSO4.H2O.
CaSO4
CaSO4.2H2O.
Công thức của nhôm oxit là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3.
Ba(AlO2)2.
Công thức của nhôm hiđroxit là
AlCl3
Ba(AlO2)2.
Al2O3.
Al(OH)3.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
AlCl3
KAlO2.
Al2(SO4)3.
Al2O3
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
CuO
MgO
Cr2O3
Fe3O4
Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
FeCl3 và NaNO3.
NaOH và Na2CO3.
CuSO4 và NaOH.
Cu(NO3)2 và H2SO4.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là
NaNO3
AlCl3
KAlO2
Fe(NO3)2.
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al2O3?
HNO3
NaOH
HCl
NaNO3
Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Al
Cu
Cr
Fe
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
HCl
Cu(NO3)2.
H2SO4 đặc, nguội.
NaOH
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
Mg
Na
Al
Cu
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
4Al + 3O2→ 2Al2O3.
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
4Al + 3C→ Al4C3.
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
thạch cao.
phèn chua.
muối ăn.
vôi sống.
Muối sắt(II) clorua có công thức là
Fe3O4
FeCl2
FeCl3
FeS
Quặng hematit có công thức là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Muối sắt(II) sunfua có công thức là
Fe3O4
FeS
FeS2
FeSO4
Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?
Máu
Xương
Da
Tóc
Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là
Cu
Fe
S
P
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?
S (to).
CuSO4 (dd).
HCl (dd).
Cl2 (to).
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe3O4
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3.
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe
Fe3O4
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
FeO
Fe2O3
Al2O3
MgO
Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
CuSO4
HCl
AgNO3
H2SO4 loãng.
Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Fe
Ag
NaOH
BaCl2
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
NO
NO2
N2O
N2.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
1
2
3
4
Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
+2, +4 và +6.
+2, +3 và +6.
+1, +3 và +6.
+3, +4 và +6.
Cấu hình electron không đúng là
Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1.
Cr (Z = 24): [Ar] 3d4 4s².
Cr2+: [Ar] 3d4.
Cr3+: [Ar] 3d³.
Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
Al và Ca
Fe và Cr
Cr và Al
Fe và Al
Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
2
3
4
5
Chất nào sau đây không lưỡng tính?
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3.
Al2O3.
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì
dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam
dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng
dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu
Phát biểu nào sau đây sai?
Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong ancol etylic.
Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu không thu được kết tủa.
Phản ứng khử Fe3O4 bằng nhôm gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
Na2CO3
NaOH
NaCl
BaCl2
Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
nicotin
becberin
axit nicotinic.
moocphin.
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là:
cafein
moocphin
etanal (CH3CHO)
nicotin
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
NaCl
H2SO4
NaOH
KNO3
