wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng có đặc điểm nào?

a)

A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

Câu 2.Cơ quan tương tự có đặc điểm nào?

a)

A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

3.

Cơ quan thoái hóa có đặc điểm nào?

a)

A. Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

b)

B. Biến mất hòan tòan.

c)

C. Thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.

d)

D. Thay đổi cấu tạo.

4.

Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

. B. bằng chứng phôi sinh học.

c)

.

C. bằng chứng địa lý sinh học.

d)

D. bằng chứng sinh học phân tử.

5.

Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

a)

A. và không có loài nào bị đào thải.

b)

B. dưới tác dụng của môi trường sống.

c)

C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.

d)

D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.

6.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. cá thể.

b)

. B. quần thể.

c)

. C. giao tử.

d)

. D. nhiễm sắc thể.

7.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

A. đào thải những biến dị bất lợi.

b)

B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

D. tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

8.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

b)

B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

9.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

A. đấu tranh sinh tồn.

b)

B. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.

c)

.

C. đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.

d)

D. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.

10.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

d)

D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

11.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

a)

A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

b)

B. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.

c)

C. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.

d)

D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.

12.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

13.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

A. quần thể mới xuất hiện

b)

. B. chi mới xuất hiện.

c)

C. loài mới xuất hiện

d)

D. họ mới xuất hiện.

14.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. loài.

d)

D. phân tử.

15.

Đa số đột biến là có hại vì

a)

A. thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

b)

B. phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

c)

C. làm mất đi nhiều gen.

d)

D. biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng

16.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

A. đột biến.

b)

C. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. chọn lọc tự nhiên.

d)

D. di - nhập gen.

17.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố cơ bản nhất vì

a)

A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

18.

Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1: 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2: 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F3: 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4: 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

. B. Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

C. Giao phối ngẫu nhiên.

d)

D. Đột biến gen.

19.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. tế bào và phân tử.

b)

B. cá thể và quần thể.

c)

C. quần thể và quần xã.

d)

. D. quần xã và hệ sinh thái.

20.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là

a)

A. đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

b)

B. đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

c)

C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

d)

D. đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm.

21.

Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

A. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

c)

C. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách ly.

d)

D. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên.

22.

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

. B. alen lặn

b)

A. thể đồng hợp.

c)

C. alen trội.

d)

D. thể dị hợp.

23.

Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

A. cách ly tập tính

b)

B. cách ly sinh thái.

c)

C. cách ly sinh sản

d)

. D. cách ly địa lý.

24.

Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Cách ly sinh sản.

b)

B. Cách ly hình thái.

c)

C. Cách ly sinh lý, sinh hóa.

d)

D. Cách ly sinh thái.

25.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

A. thực vật.

b)

. B. thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.

c)

.

C. động vật

d)

. D. thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.

26.

Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở

a)

A. sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ.

b)

.

B. kết quả của quá trình lai xa khác loài.

c)

C. kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì.

d)

D. kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần.

27.

Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài

a)

A. động vật ít di chuyển.

b)

B. thực vật.

c)

C. thực vật và động vật ít di chuyển.

d)

. D. động vật có khả năng di chuyển nhiều.

28.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

A. động vật.

b)

B. thực vật.

c)

C. động vật bậc thấp.

d)

. D. động vật bậc cao.

29.

Câu 29. Lịch sử trái đất gồm các đại địa chất theo thứ tự là

a)

A. thái cổ → nguyên sinh → cổ sinh → trung sinh → tân sinh.

b)

B. thái cổ → cổ sinh → nguyên sinh →trung sinh → tân sinh.

c)

C. thái cổ → trung sinh → nguyên sinh → cổ sinh → tân sinh.

d)

D. thái cổ → cổ sinh → trung sinh → nguyên sinh → tân sinh.

30.

Loài người hình thành vào đại nào?

a)

A. Đại nguyên sinh

b)

B. Đại cổ sinh.

c)

C. Đại trung sinh

d)

D. Đại tân sinh.

31.

Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là

a)

A. tinh tinh.

b)

. B. đười ươi.

c)

C. Gôrila.

d)

. D. vượn.

32.

Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh

a)

A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc.

b)

B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống.

c)

C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người.

d)

D. người và vượn người tiến hóa theo 2 hướng khác nhau.

33.

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ

P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1. F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1.

F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1. F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1.

F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

a)

A. CLTN đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.

b)

B. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

c)

C. CLTN đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.

d)

D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

34.

Bằng chứng nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

D. Mã di truyền có tính phổ biến, hầu hết các loài sử dụng bộ mã di truyền giống nhau.

b)

C. Axit nuclêic của mọi loài sinh vật đều cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

c)

B. Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ hơn 20 loại axit amin.

d)

A. Các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

35.

Loài người xuất hiện vào kỷ

a)

A. jura của đại Trung sinh.

b)

. B. đệ tam của đại Tân sinh.

c)

C. phấn trắng của đại Trung sinh.

d)

D. đệ tứ của đại Tân sinh.

36.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi hemoglobin như nhau chứng tỏ người và tinh tinh cùng nguồn gốc, bằng chứng đó gọi là

a)

A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

. B. bằng chứng sinh học phân tử.

c)

C. bằng chứng tế bào học

d)

D. bằng chứng phôi sinh học.

37.

Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên; (2) Giao phối không ngẫu nhiên; (3) Giao phối ngẫu nhiên;

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên; (5) Đột biến; (6) Di - nhập gen.

Có bao nhiêu nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

38.

Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên; (2) Giao phối không ngẫu nhiên; (3) Giao phối ngẫu nhiên;

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên; (5) Đột biến; (6) Di - nhập gen.

Có bao nhiêu nhân tố vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

A. (3), (6).

b)

B. (5), (6).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (5).

39.

Giới hạn sinh thái là

a)

A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại, phát triển theo thời gian.

b)

B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.

c)

C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

d)

D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

40.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

a)

A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

c)

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

d)

D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

41.

Nơi ở là

a)

A. khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

B. nơi cư trú của loài.

c)

C. khoảng không gian sinh thái.

d)

D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

42.

Môi trường sống của các loài giun kí sinh là

a)

A. môi trường trên cạn

b)

. B. môi trường đất.

c)

C. môi trường sinh vật.

d)

. D. môi trường nước

43.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có thể tồn tại và phát triển được trong khoảng nhiệt độ từ 5,6oC - 42oC, khoảng giá trị từ 5,6oC - 42oC gọi là

a)

B. khoảng chống chịu.

b)

A. khoảng thuận lợi.

c)

C. giới hạn nhiệt độ.

d)

D. giới hạn sinh thái.

44.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?

a)

A. Tỷ lệ các nhóm tuổi.

b)

B. Mối quan hệ giữa các cá thể.

c)

C. Tỷ lệ giới tính

d)

D. Kiểu phân bố.

45.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?

a)

A. Độ đa dạng về loài.

b)

. B. Tỷ lệ giới tính.

c)

C. Mật độ cá thể.

d)

D. Tỷ lệ các nhóm tuổi.

46.

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

a)

A. kích thước tối thiểu của quần thể.

b)

B. kích thước trung bình của quần thể.

c)

C. kích thước tối đa của quần thể.

d)

D. mật độ của quần thể.

47.

Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

a)

A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

b)

.

B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.

c)

C. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.

d)

D. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.

48.

Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

a)

A. 11260.

b)

. B. 11180.

c)

. C. 11020.

d)

D. 11220.

49.

Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là

a)

A. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

b)

B. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển.

c)

C. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.

d)

D. số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

50.

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp?

a)

A. Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.

b)

B. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.

c)

C. Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể.

d)

D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít.

51.

Trường hợp nào sau đây làm tăng kích thước của quần thể sinh vật?

a)

D. Các cá thể trong quần thể không sinh sản và mức độ tử vong tăng.

b)

C. Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau.

c)

B. Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.

d)

A. Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.

52.

Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

a)

A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.

b)

B. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.

c)

C. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.

d)

D. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

53.

Trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên khi

a)

A. mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng.

b)

B. mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ tử vong tăng.

c)

C. mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.

d)

D. mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.

54.

Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

a)

A. số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.

b)

B. mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn.

c)

.

C. sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.

.

d)

D. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm.

55.

Cho biết No là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (to), Nt là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư. Kích thước của quần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây?

a)

A. Nt = No – B + D + I – E.

b)

B. Nt = No + B – D + I – E.

c)

C. Nt = No + B – D – I – E.

d)

. D. Nt = No + B – D – I + E.

56.

Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.

b)

B. Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

D. Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

57.

Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.

b)

B. Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.

c)

C. Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.

d)

D. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.

58.

Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài.

b)

B. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.

c)

C. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

d)

D. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

59.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật.

b)

B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.

c)

C. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.

60.

Ổ sinh thái của một loài về một nhân tố sinh thái là

a)

A. nơi cư trú của loài đó.

b)

B. “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

c)

C. giới hạn sinh thái đảm bảo cho loài thực hiện chức năng sống tốt nhất.

d)

D. giới hạn sinh thái của nhân tố sinh thái đó.

61.

Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Xét các nguyên nhân sau đây:

(1) Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.

(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của điều kiện môi trường.

(3) Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái.

(4) Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong.

Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

62.

Yếu tố trực tiếp chi phối số lượng cá thể của quần thể làm kích thước quần thể trong tự nhiên thường bị biến động là

a)

A. mức xuất cư và nhập cư.

b)

B. mức sinh sản và mức tử vong

c)

C. kiểu tăng trưởng và kiểu phân bố của quần thể.

d)

D. nguồn sống và không gian sống.

63.

Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm và có thể bị diệt vong. Có các phát biểu sau đây:

(1) Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xuyên xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.

(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm mạnh, khả năng chống chọi với thay đổi của môi trường giảm.

(3) Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp cá thể cái.

Phương án trả lời đúng là

a)

A. (1) đúng; (2) đúng; (3) đúng.

b)

B. (1) sai; (2) đúng; (3) đúng.

c)

C. (1) đúng; (2) sai; (3) sai.

d)

D. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai.

64.

Để duy trì và phát triển, thì quần thể phải có số lượng cá thể đạt

a)

A. kích thước tối thiểu.

b)

B. kích thước tối đa.

c)

C. kích thước trung bình.

d)

D. trên kích thước tối đa.

65.

Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và

a)

A. tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

b)

B. kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể.

c)

C. diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng.

d)

D. các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể.

66.

Về phương diện lí thuyết, quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi

a)

A. mức độ sinh sản giảm và mức độ tử vong tăng.

b)

B. điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng).

c)

C. điều kiện môi trường bị giới hạn và không đồng nhất.

d)

D. mức độ sinh sản và mức độ tử vong xấp xỉ như nhau.

67.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

a)

A. số lượng cá thể ít, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. số lượng cá thể nhiều, sinh khối nhỏ, hoạt động mạnh.

c)

C. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

d)

D. số lượng cá thể nhiều chiếm ưu thế.

68.

Quần xã sinh vật có các đặc trưng cơ bản về

a)

A. khu phân bố của quần xã sinh vật.

b)

B. mức độ phong phú về nguồn thức ăn.

c)

C. thành phần loài và sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã.

d)

D. mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã.

69.

Quan hệ đối kháng là quan hệ giữa một bên là loài có lợi và bên kia là các loài bị hại, gồm các mối quan hệ

a)

A. cộng sinh, kí sinh, hợp tác và cạnh tranh.

b)

B. cạnh tranh, ức chế - cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác và kí sinh.

c)

C. cạnh tranh, ức chế - cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác và hội sinh.

d)

D. cộng sinh, kí sinh, hợp tác và ức chế - cảm nhiễm.

70.

Quan hệ gần gũi giữa hai loài, trong đó cả hai loài đều có lợi nhưng khi tách nhau ra chúng vẫn phát triển bình thường, đó là quan hệ

a)

A. ký sinh.

b)

B. hội sinh.

c)

C. ức chế - cảm nhiễm.

d)

D. hợp tác

71.

Một loài thực vật trong quá trình sống đã tiết ra chất kìm hãm sự sinh trưởng và ức chế sự phát triển của loài khác ở xung quanh là thể hiện mối quan hệ

a)

A. cạnh tranh.

b)

B. ức chế - cảm nhiễm.

c)

C. ký sinh.

d)

D. sinh vật ăn sinh vật khác.

72.

Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

A. tất cả các loài đều bị hại.

b)

B. không có loài nào có lợi.

c)

C. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại

d)

D. ít nhất có một loài bị hại.

73.

Trong nông nghiệp, việc sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại hay dịch bệnh là ứng dụng của hiện tượng

a)

A. ức chế - cảm nhiễm.

b)

B. khống chế sinh thái.

c)

C. khống chế sinh học.

d)

D. ký sinh.

74.

Trong rừng nhiệt đới Tam Đảo, loài đặc trưng là loài nào sau đây?

a)

A. Cá cóc.

b)

B. Cây cọ.

c)

C. Cá lóc.

d)

D. Cây sim.

75.

Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hội sinh.

c)

C. hợp tác.

d)

D. ký sinh - vật chủ.

76.

Chim sáo mỏ đỏ và linh dương là mối quan hệ sinh thái gì?

a)

A. Sinh vật ăn sinh vật.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Hợp tác.

77.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến

a)

A. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.

b)

B. sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.

c)

C. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.

d)

D. làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.

78.

Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là

a)

A. quan hệ ức chế – cảm nhiễm.

b)

B. quan hệ cộng sinh.

c)

C. quan hệ vật chủ – vật kí sinh.

d)

D. quan hệ hội sinh.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật?

a)

A. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh.

b)

B. Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình.

c)

C. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá.

d)

D. Mối quan hệ vật chủ – vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt.

80.

Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?

a)

A. Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng.

b)

B. Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái.

c)

C. Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật.

d)

D. Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng.

81.

Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếm ăn ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là

a)

A. tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.

b)

B. tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.

c)

C. tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực.

d)

D. hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.

82.

Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ đối kháng?

a)

A. Lúa và cỏ dại.

b)

B. Chim sâu và sâu ăn lá

c)

A. Lúa và cỏ dại

d)

D. Chim sáo và trâu rừng.

83.

Cho các ví dụ:

(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.

(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.

(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là

a)

A. (2) và (3).

b)

B. (1) và (4).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (1) và (2).

84.

Cho các ví dụ sau:

(1) Sán lá gan sống trong gan bò.

(2) Ong hút mật hoa.

(3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm.

(4) Trùng roi sống trong ruột mối.

Những ví dụ phản ánh mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã là

a)

A. (2), (3).

b)

A. (2), (3).

c)

C. (1), (4).

d)

D. (1), (3).

85.

Quan hệ giữa các loài sinh vật nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh khác loài?

a)

A. Chim sáo và trâu rừng.

b)

B. Cây tầm gửi và cây thân gỗ.

c)

C. Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa.

d)

D. Trùng roi và mối.

86.

Một quần xã ổn định thường có

a)

A. số lượng loài ít và số lượng cá thể mỗi loài thấp.

b)

B. số lượng loài ít và số lượng cá thể mỗi loài cao.

c)

C. số lượng loài nhiều và số lượng cá thể mỗi loài cao.

d)

D. số lượng loài nhiều và số lượng cá thể mỗi loài thấp.

87.

Loại diễn thế nào sau đây được khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật nào sinh sống và thường hình thành nên quần xã ổn định tương đối?

a)

A. Diễn thế thứ sinh.

b)

B. Diễn thế tân sinh.

c)

C. Diễn thế nguyên sinh.

d)

D. Diễn thế nguyên sinh và thứ sinh.

88.

Diễn thế sinh thái là gì?

a)

A. Quá trình hình thành một quần thể sinh vật mới.

b)

B. Quá trình tác động mạnh mẽ của ngoại cản lên quần xã.

c)

C. Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

d)

D. Quá trình hình thành loài mới ưu thế hơn.

89.

Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh:

(1) Môi trường chưa có sinh vật.

(2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực).

(3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong.

(4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau.

Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là

a)

A. (1), (2), (4), (3).

b)

B. (1), (2), (3), (4).

c)

C. (1), (4), (3), (2).

d)

D. (1), (3), (4), (2).

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?

a)

A. Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng.

b)

B. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh.

c)

C. Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh (môi trường vật lí) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật).

d)

D. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định.

91.

Hệ sinh thái là gì?

a)

A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

b)

B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

c)

C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

d)

D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

92.

Sinh vật sản xuất là những sinh vật

a)

A. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường.

b)

B. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.

c)

C. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân.

d)

D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp.

93.

Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành các chất vô cơ là

a)

A. thực vật và một số vi sinh vật tự dưỡng.

b)

B. động vật và một số vi sinh vật tự dưỡng.

c)

C. thực vật và động vật.

d)

D. vi khuẩn, nấm, một số động vật không xương sống (giun đất, sâu bọ,...).

94.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A. cấp 1.

b)

B. cấp 3.

c)

C. cấp 4

d)

D. cấp 2.

95.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

A. Lúa → rắn → chuột → diều hâu.

b)

B. Lúa → chuột → diều hâu → rắn.

c)

C. Lúa → chuột → rắn → diều hâu.

d)

D. Lúa → diều hâu → chuột → rắn.

96.

Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

a)

A. rắn hổ mang.

b)

B. rắn hổ mang và chim chích

c)

C. chim chích và ếch xanh.

d)

D. châu chấu và sâu.

97.

Cơ sở để xác định chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là

a)

A. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.

b)

B. vai trò của các loài trong quần xã.

c)

C. mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài.

d)

D. mối quan hệ về nơi ở giữa các loài trong quần xã

98.

Khi nói về lưới và chuỗi thức ăn, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong một lưới thức ăn, sinh vật sản xuất có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

b)

B. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.

c)

C. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật.

d)

D. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắc xích khác nhau.

99.

Trong chu trình sinh địa hóa, cacbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm

a)

A. sinh vật sản xuất.

b)

B. sinh vật tiêu thụ bậc 1.

c)

C. sinh vật tiêu thụ bậc 2.

d)

D. sinh vật phân giải.

100.

Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong quần xã, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn.

b)

B. Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.

c)

C. Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật.

d)

D. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp.

101.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò

a)

A. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.

b)

B. duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển.

c)

C. duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

d)

D. duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã.

102.

Hiệu suất sinh thái là

a)

A. tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.

b)

B. tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng.

c)

C. hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp.

d)

D. hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp.

103.

Trong một hệ sinh thái,

a)

A. năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.

b)

B. sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình.

c)

C. sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình.

d)

D. năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó

104.

Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng thất thoát tới 90%, trong đó có khoảng 70% năng lượng bị tiêu hao do

a)

A. các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).

b)

B. chất thải (phân động vật và chất bài tiết).

c)

C. hoạt động hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,...).

d)

D. hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.

105.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là

a)

A. sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

b)

B. sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

c)

C. sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

d)

D. sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

106.

Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ

a)

A. bậc 5.

b)

B. bậc 4.

c)

C. bậc 3.

d)

D. bậc 6.

107.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

a)

A. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

b)

B. Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.

c)

C. Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

d)

D. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

108.

Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài?

a)

A. Do năng lượng mất đi quá lớn qua các bậc dinh dưỡng.

b)

B. Do năng lượng mặt trời được sử dụng quá ít trong quang hợp.

c)

C. Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng.

d)

D. Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở sinh vật sản xuất.

109.

Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Hiệu ứng “nhà kính”.

b)

B. Trồng rừng và bảo vệ môi trường.

c)

C. Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải.

d)

D. Sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…

110.

Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?

a)

A. Trồng các cây họ Đậu.

b)

B. Trồng các cây lâu năm.

c)

C. Trồng các cây một năm.

d)

D. Bổ sung phân đạm hóa học.