wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh

Total questions: 59

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

a)

Đại não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Hành tủy

2.

Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:

a)

Thùy thái dương

b)

Thùy trán

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy chẩm

3.

Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

người cận thị thường mang kính có đặc điểm gì

a)

mặt kính dày

b)

mặt kính mỏng

c)

mặt kính lõm

d)

mặt kính lồi

5.

quan sát vật rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào

a)

điểm vàng- trục của cầu mắt

b)

điểm mù

c)

xa điểm vàng

d)

không trên trục mắt

6.

điểm mù là nơi

a)

tập trung tế bào que

b)

tập trung tế bào nón

c)

cả A và B đều sai

d)

cả A và B đều đúng

7.

điểm vàng là nơi

a)

tập trung tế bào que

b)

tập trung tế bào nón

c)

cả A và B đều sai

d)

cả A và B đều đúng

8.

cơ quan phân tích thị giác gồm

a)

màng lưới trong cầu mắt

b)

màng lưới và vùng chẩm ở võ đại não

c)

màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng chẩm ở vỏ đại não

d)

màng lưới, điểm vàng và điểm mù

9.

ở thần kinh của người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây

a)

tiểu não

b)

trụ não

c)

hạch thần kinh

d)

tủy sống

10.

dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

a)

cấu tạo

b)

chức năng

c)

tần suất hoạt động

d)

thời gian hoạt động

11.

nhóm nào dưới đây gồm 2 loại hoocmon có tác dụng sinh lý trái ngược nhau

a)

insulin và glucagon

b)

insulin và tirôxin

c)

insulin và canxitônin

d)

canxitônin và tirôxin

12.

loại hoocmon nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị hạ đường huyết

a)

Ađrênalin

b)

Norađrênalin

c)

Insulin

d)

Glucagon

13.

ở đảo tụy của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmon điều hòa ở đường huyết

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

14.

nơron có chức năng gì

a)

cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

tiếp nhận và xử lí các kích thích

c)

trả lời các kích thích

d)

trả lời và xử lí các kích thích

15.

con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy

a)

31

b)

25

c)

12

d)

26

16.

con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh não

a)

31

b)

25

c)

12

d)

26

17.

tại sao lại nói dây thần kinh tủy là dây pha

a)

vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm( cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm ( vận động)

b)

vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích

c)

vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động

d)

tất cả các đáp án trên

18.

mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu

a)

2300 - 2500 cm2

b)

1800 - 2000 cm2

c)

2000 - 2300 cm2

d)

2500 - 2800 cm2

20.

trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác

a)

tuyến sinh dục

b)

tuyến yên

c)

tuyến giáp

d)

tuyến tụy

21.

tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể con người

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tuyến tùng

d)

tuyến trên thận

22.

vùng thị giác nằm ở thùy nào của võ não

a)

thùy trán

b)

thùy đỉnh

c)

thùy chẩm

d)

thùy thái dương

23.

khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng nhất

a)

chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân mềm

c)

chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân mềm

24.

cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy chẩm

25.

dây thần kinh thị giác là

a)

dây số I

b)

dây số II

c)

dây số IX

d)

dây số VIII

26.

cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp màng bọc

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác

a)

tế bào nón

b)

tế bào hạch

c)

tế bào que

d)

A và B

28.

ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của

a)

tế bào nón

b)

tế bào hai cực

c)

tế bào que

d)

tế bào hạch

29.

tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây

a)

ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

màu sắc và ánh sáng mạnh

c)

ánh sáng yếu và màu sắc

d)

ánh sáng mạnh,ánh sáng yếu và màu sắc

30.

ở mắt người điểm mù là nơi

a)

đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác

b)

nơi tập trung của tế bào nón

c)

nơi tập trung của tế bào que

d)

nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang nhau

31.

trong cầu mắt người thành phần nào có thể tích lớn nhất

a)

thủy dịch

b)

thể thủy tinh

c)

dịch thủy tinh

d)

màng giác

32.

Câu 32. Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

A. lòng đen

b)

B. lỗ đồng tử

c)

C. điểm vàng.

d)

D. điểm mù.

33.

. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

A. thể thủy tinh

b)

B. thủy dịch

c)

C. dịch thủy tinh

d)

D. màng giác

34.

Cận thị là:

a)

A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

35.

Viễn thị thường gặp ở:

a)

A. thai nhi.

b)

B. trẻ em.

c)

C. người lớn tuổi.

d)

D. thanh niên.

36.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây:

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

A. 1, 2, 3 4

b)

B. 2, 4

c)

C. 1, 3

d)

D. 2, 3

37.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

A. 1, 4

b)

B. 2, 4

c)

C. 1, 3

d)

D. 2, 3

38.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo:

a)

A. kính râm.

b)

B. kính lúp.

c)

C. kính hội tụ

d)

D. kính phân kì.

39.

Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây:

a)

A. Kính hiển vi

b)

B. Kính hội tụ

c)

C. Kính viễn vọng

d)

D. Kính phân kì

40.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất?

A. Đau mắt đỏ B. Đau mắt hột

C. Đục thủy tinh thể D. Thoái hóa điểm vàng

a)

A. Đau mắt đỏ

b)

B. Đau mắt hột

c)

C. Đục thủy tinh thể

d)

D. Thoái hóa điểm vàng

41.

Để phòng ngừa

các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

c)

C. Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

d)

D. Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%

42.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

A. Tirôxin

b)

B. Ôxitôxin

c)

C. Canxitônin

d)

D. Glucagôn

43.

Đâu không phải tính chất của phản xạ có điều kiện:

A. Số lượng không hạn định B. Dễ mất đi khi không củng cố

C. Sinh ra đã có sẵn D. Mang tính cá thể

a)

A. Số lượng không hạn định

b)

B. Dễ mất đi khi không củng cố

c)

C. Sinh ra đã có sẵn

d)

D. Mang tính cá thể

44.

Đâu là tuyến không chỉ đóng vai trò nội tiết:

a)

A. Tuyến yên

b)

B. Tuyến tụy

c)

C. Tuyến giáp

d)

D. Tuyến trên thận

45.

Hoocmon là sản phẩm của tuyến nội tiết có chắc tính chất:

A. Tính đặc hiệu B. Hoạt tính sinh học cao

C. Không đặc trưng cho loài D. Cả 3 đáp án trên

a)

A. Tính đặc hiệu

b)

B. Hoạt tính sinh học cao

c)

C. Không đặc trưng cho loài

d)

D. Cả 3 đáp án trên

46.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Mang tính chất cá thể, không di truyền

B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

C. Dễ mất đi khi không được củng cố

D. Số lượng không hạn định

a)

A. Mang tính chất cá thể, không di truyền

b)

B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

C. Dễ mất đi khi không được củng cố

d)

D. Số lượng không hạn định

47.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?

a)

A. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

B. Cung phản xạ đơn giản

c)

C. Mang tính chất bẩm sinh

d)

D. Bền vững theo thời gian

48.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện ?

a)

A. Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

B. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

C. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

49.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi trời nóng

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

50.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

A. Tuyến cận giáp

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tuyến trên thận

d)

D. Tuyến sinh dục

51.

Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?

a)

A. Tuyến tùng

b)

B. Tuyến tụy

c)

C. Tuyến ức

d)

D. Tuyến giáp

52.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

A. Kháng nguyên

b)

B. Hoocmôn

c)

C. Enzim

d)

D. Kháng thể

53.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

A. Tính đặc hiệu

b)

B. Tính phổ biến

c)

C. Tính đặc trưng cho loài

d)

D. Tính bất biến

54.

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

A. 2, 4

b)

B. 1, 2

c)

C. 1, 3

d)

D. 1, 2, 3, 4

55.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

A. Có tính đặc hiệu

b)

B. Có tính phổ biến

c)

C. Có tính đặc trưng cho loài

d)

D. Có hoạt tính sinh học rất cao

56.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

B. Đường máu

c)

C. Đường bạch huyết

d)

D. Ống tiêu hóa

57.

Loại hooc môn nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị tăng đường huyết ?

a)

A. Ađrênalin

b)

B. Norađrênalin

c)

C. Glucagôn

d)

D. Insulin

58.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?

a)

A. Tuyến tùng

b)

B. Tuyến sữa

c)

C. Tuyến tụy

d)

D. Tuyến nhờn

59.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

A. Tuyến sinh dục

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tuyến giáp

d)

D. Tuyến tuỵ