wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11A5

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu đúng: Từ trường không tác dụng với

a)

Các điện tích c/động

b)

Các điện tích đứng yên

c)

Các nam châm đứng yên

d)

Các nam châm chuyển động

2.

Tìm câu sai về tính chất of đg sức từ

a)

Tại mỗi điểm trong từ trg chỉ vẽ đc một đg sức từ

b)

Tiếp tuyến tại mỗi điểm of đg sức từ trùng vs phương of từ trg tại điểm đó

c)

Các đg sức từ là các đg cong ko khép kín

d)

Hướng of đg sức từ tuân theo qui tắc x/định

3.

Độ lớn of lực Lorenxơ đc x/định từ biểu thức

a)

f=q.I.B.Cos αf=q.I.B.Cos\ \alpha

b)

f=q.I.B.Sin αf=q.I.B.Sin\ \alpha

c)

f=q.v.B.Sin αf=q.v.B.Sin\ \alpha

d)

f=q.v.B.Cos αf=q.v.B.Cos\ \alpha

4.

Đoạn dây dẫn có chiều dài   ll   , cường độ dòng điện   II  đặt vuông góc với đg sức từ of từ trg đều cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ t/dụng lên dây là

a)

 F=B.I.lF=B.I.l  

b)

 F=B.IlF=\frac{B.I}{l}  

c)

 F=0F=0  

d)

 F=I.lBF=\frac{I.l}{B}  

5.

Hạt electron bay vào trong 1 từ trg đều theo hướng of từ trg thì

a)

Hướng c/động thay đổi

b)

Động năng thay đổi

c)

Độ lớn of v/tốc thay đổi

d)

C/động ko thay đổi

6.

Từ thông ϕ\phi  qua diện tích g/hạn S trong từ trg là đại lượng V/lý 


a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Có hướng

d)

Vô hướng

7.

Đơn vị of từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

8.

Nhận xét nào đúng

a)

Dòng điện cảm ứng x/hiện khi từ thông gửi qua mạch điện kín đó biến thiên

b)

Dòng điện cảm ứng luôn tạo ra từ trg ngược chiều với từ trg sinh ra nó

c)

Dòng điện cảm ứng luôn tạo ra từ trg cùng chiều với từ trg sinh ra nó

d)

Dòng điện cảm ứng luôn tạo ra từ trg bằng từ trg ban đầu sinh ra nó

9.

Phát biểu ko đúng

a)

Khi xảy ra h/tượng tự cảm cường độ d/điện qua mạch luôn biến thiên

b)

Hiện tượng tự cảm là một trg hợp đặc biệt of hiện tượng cảm ứng từ

c)

Suất điện động tự cảm tỉ lệ vs tốc độ biến thiên c/độ dòng điện qua mạch

d)

Suất điện động tự cảm ko phải là suất điện động cảm ứng

10.

Một ống dây dài 50cm, diện tishc tiết diện ngang of ống dây là 10 cm2cm^2  , gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm of ống dây là


a)

 0,251 (H)0,251\ \left(H\right)  

b)

 6,28.102 (H)6,28.10^{-2\ }\left(H\right)  

c)

 2,51.102 (H)2,51.10^{-2\ }\left(H\right)  

d)

 2,51 (mH)2,51\ \left(mH\right)  

11.

Khi tia sáng truyền từ môi trg (1) có chiết suất n1 sang môi trg (2) có chiết suất n2 vs góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1.sin r=n2.sin in_1.\sin\ r=n_2.\sin\ i

b)

n1.sin i=n2.sin r n_1.\sin\ i=n_2.\sin\ r\

c)

n1.cos r=n2.cos in_1.\cos\ r=n_2.\cos\ i

d)

n1.tan r=n2.tan in_1.\tan\ r=n_2.\tan\ i

12.

Nhận xét nào ko đúng về h/tượng p/xạ toàn phần

a)

AS đi từ m/trg chiết quang sang m/trg kém chiết quang hơn

b)

Góc tới i i\ \ge góc tới giới hạn (igh)\left(i_{gh}\right)

c)

Cường độ sáng tia phản xạ yếu hơn cường độ tia tới

d)

Cường độ sáng tia phản xạ gần bằng cường độ tia sáng tới

13.

Khi ánh sáng truyền từ môi trg có chiết suất n1 sang môi trg có chiết suất n2 với n1 >n2 .Công thức tính góc tới giới hạn giữa 2 môi trg là

a)

sin igh =n1n2\sin\ i_{gh\ }=\frac{n_1}{n_2}

b)

sin igh =n2n1\sin\ i_{gh}\ =\frac{n_2}{n_1}

c)

sin igh = n1 n2\sin\ i_{gh\ }=\ n_1\ -n_2

d)

sin igh =n2 n1\sin\ i_{gh\ }=n_{2\ }-n_1

14.

Chiếu 1 tia sáng từ thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 ra ko khí. Điều kiện về góc tới i để có h/tượng phản xạ toàn phần là

a)

i < 60°i\ <\ 60\degree

b)

i 42°i\ \ge\ 42\degree

c)

i < 42 °i\ <\ 42\ \degree

d)

i = 45°i\ =\ 45\degree

15.

Một tia sáng truyền trong ko khí tới gặp mặt thoáng of 1 chất lỏng có chiết suất n=2n=\sqrt{2}  với góc tới  i = 45°i\ =\ 45\degree  thì góc khúc xạ r đó bằng 

a)

 30°30\degree  

b)

 45°45\degree  

c)

 60°60\degree  

d)

 90°90\degree  

16.

Điều kiện cần để xảy ra h/tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng ?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trg có chiết suất nhỏ sang môi trg có chiết suất lớn hơn

b)

Tia sáng tới đi từ môi trg có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trg có chiết suất nhỏ hơn

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trg trong suốt

d)

Tia sáng tới phải đi song song vs mặt phân cách giữa hai môi trg trong suốt

17.

Một tia sáng tới chiếu xiên đến mặt bên lăng kính đặt trong ko khí cho tia ló qua lăng kính

a)

Lệch về đỉnh

b)

Lệch về đáy

c)

Luôn nằm sát mặt bên lăng kính

d)

Luôn đi thẳng

18.

Nhận xét sai về tia sáng qua TKHT

a)

Tia sáng tới đi qua quang tâm O thì đi thẳng

b)

Tia tới đi qua tiêu điển ảnh chính thì tia ló song song trục chính

c)

Tia tới đi song song trục chính thì tia ló qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm vật thì tia ló song song trục chính

19.

Một TKHT có tiêu cự f. Vật sáng AB đứng trc và cách thấu kính khoảng d. Muốn tạo ra ảnh ảo thì

a)

d>f

b)

d<f

c)

d=f

d)

d>2f

20.

Một TKHT có tiêu cự f. Vật sáng AB đứng trc và cách thấu kính khoảng d. Muốn tạo ra ảnh thật < vật thì

a)

d>f

b)

d<f

c)

d=f

d)

d>2f

21.

Một TKHT có tiêu cự f. Vật sáng AB đứng trc và cách thấu kính khoảng d. Muốn tạo ra ảnh thật > vật thì

a)

2f>d>f

b)

d<f

c)

d=f

d)

d>2f

22.

Một TKHT có tiêu cự f. Vật sáng AB đứng trc và cách thấu kính khoảng d. Muốn tạo ra ảnh thật = vật thì

a)

d>f

b)

d<f

c)

d=f

d)

d=2f

23.

Một TKHT có tiêu cự f. Vật sáng AB đứng trc và cách thấu kính khoảng d. Muốn chùm ló qua TK II thì

a)

d>f

b)

d<f

c)

d=f

d)

d>2f

24.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính TKHT, cách TK 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến TK là

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

25.

Một thấu kính có tiêu cự là -20cm. Đó là

a)

TKPK có độ tụ là 0,05dp

b)

TKHT có độ tụ là 5dp

c)

TKHT có độ tụ là -0,05dp

d)

TKPK có độ tụ là -5dp

26.

Từ ngoài dô trong, thứ tự các bộ phận cấu tạo của mắt đúng là

a)

Giác mạc, thuỷ dịch, lòng đen, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, màng lưới

b)

Võng mạc, thuỷ dịch, lòng đen, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, giác mạc

c)

Giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, lòng đen dịch thuỷ tinh, màng lưới

d)

Giác mạc, dịch thuỷ tinh, lòng đen, thể thuỷ tinh, thuỷ dịch, màng lưới

27.

1 ng cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Muốn nhìn rõ vật ở xa mà ko cần phải điều tiết thì ng này phải đeo sát mắt kính có độ tụ

a)

D=-2dp

b)

D=2dp

c)

D=0,02dp

d)

D=-0,02dp

28.

Chọn sai vật đứng trc kính lúp tạo ra

a)

Ảnh ảo

b)

Ảnh cùng chiều vật

c)

Ảnh lớn hơn vật

d)

Ảnh thật ngược chiều vật

29.

Công thức nào đúng về kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cùng ( l là khoảng cách giữa 2 kính )

a)

l = f1+f2 : G = f2f1l\ =\ f1+f2\ :\ G_{\infty}\ =\ \frac{f2}{f1}

b)

l = f1+f2 ; G = f1f2l\ =\ f1+f2\ ;\ G_∞\ =\ \frac{f1}{f2}

c)

l = f1f2 ; G= f2f1l\ =\ f1-f2\ ;\ G_{\infty}=\ \frac{f2}{f1}

d)

l = f1f2 ; G =f1f2l\ =\ f1-f2\ ;\ G_{\infty}\ =\frac{f1}{f2}

30.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trg đều và vuông góc vs vectơ cảm ứng từ dòng điện chạy dây có cường độ là 0,75(A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.1023.10^{-2}  (N) Cảm ứng từ của từ trg đó có độ lớn là 

a)

0,4 (T)

b)

0,8 (T)

c)

1,0 (T)

d)

1,2 (T)

31.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mp chứa dây dẫn, đối xứng vs nhau qua đây. Kết luận nào sau đây là ko đúng ?

a)

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau

b)

M và N đều nằm trên 1 đg sức từ

c)

Độ lớn cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

d)

Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

32.

Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn diện tích  \ S=5cm^2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B=0,1T. Mặt phẳng vòng dây hợp vs đường sức từ một góc  α=30°\alpha=30\degree  .Từ thông qua diện tích S là 

a)

 +25.106 Wb+25.10^{-6\ }Wb  

b)

 25.106 Wb-25.10^{-6\ }Wb  

c)

 +2,5.106Wb+2,5.10^{-6}Wb  

d)

 ±25.106Wb\pm25.10^{-6}Wb