wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-BGD-STARTER-U2+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)

It's nice to see you.

b)

Nice to meet you again.

c)

Nice to meet you, too.

d)

Nice to see you again.

2.

LISTEN TO THE QUESTION AND CHOOSE THE APPROPRIATE ANSWER (Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời thích hợp)

a)

See you tomorrow.

b)

I'm well, thanks.

c)

I am eight years old.

d)

Goodbye.

3.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


A: Goodbye, Miss Hien.

B: Bye, Hoa. See you (a)   .

4.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


Good morning, Miss Hien. I'm Hoa. I'm a new (a)   .

5.

LOOK AT THE PICTURES AND CHOOSE THE WORD LIST IN THE APPROPRIATE ORDER (Quan sát tranh và chọn dãy từ có thứ tự tương ứng)

a)

morning-evening-night-afternoon

b)

morning-night-evening-afternoon

c)

morning-night-afternoon-evening

d)

morning-evening-afternoon-night

6.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng)


_________, afternoon, evening, night

a)

morning

b)

late

c)

well

d)

nine

7.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu)


Nice to see you_______________.

a)

night

b)

again

c)

good

d)

goodbye

8.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án để hoàn thành câu)


Hello, my ____________is Mai.

a)

name

b)

years old

c)

nice

d)

meet

9.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE QUESTION FOR THE FOLLOWING SENTENCE. (Đọc và chọn câu hỏi thích hợp cho câu dưới đây)


I am very well.

a)

How are you?

b)

What is your name?

c)

How old are you?

d)

How do you spell your name?

10.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE QUESTION FOR THE FOLLOWING SENTENCE. (Đọc và chọn câu hỏi thích hợp cho câu dưới đây)


I am nine years old.

a)

How are you?

b)

What is your name?

c)

How old are you?

d)

How do you spell your name?

11.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT BEGINS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ bắt đầu với âm được nghe thấy)

a)

Linda

b)

Nam

c)

Peter

d)

Mai

12.

LISTEN AND CHOOSE THE LETTER THAT THE WORD BEGINS WITH (Nghe và chọn đáp án có chứa chữ cái đầu tiên của từ được nghe thấy)

a)

n

b)

l

13.

LISTEN AND READ, THEN CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe và chọn True nếu câu dưới đây đúng với nội dung được nghe thấy hoặc False nếu sai)


I'm from Vietnam.

a)

TRUE

b)

FALSE

14.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây)


What is the girl's name?

a)

Her name is Esther.

b)

Her name is Thomas.

c)

My name is Thomas.

d)

My name is Esther.

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Đọc nội dung trong student's card và chọn câu đúng với thông tin được thể hiện trong đó)

a)

He is from England.

b)

He is from Australia.

c)

He is from America.

d)

He is from Vietnam.

16.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng)

a)

I am from England.

b)

I from am England.

c)

I am England from.

d)

I England am from.

17.

READ AND CHOOSE THE APPROPRIATE SENTENCE (Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án thích hợp với nội dung của đoạn văn).


My name is Mary. I am 9 years old. I'm from England. My school is Newton Primary School. I'm in class 4A. Nice to meet you.

a)

She is five years old.

b)

She is ten years old.

c)

She is nine years old.

d)

She is eight years old.

18.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu dưới đây)


She is from England. (a)   name is Linda.

19.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu dưới đây)


Where (a)   he from?

20.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác với các đáp án còn lại)

a)

Japanese

b)

Vietnam

c)

Australian

d)

American

21.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án đúng hoàn thành dãy từ sau)


America, England, Malaysia,....

a)

Japanese

b)

Vietnam

c)

Malaysian

d)

Australian

22.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan

23.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)


- Where are your from?

- I am from England.

a)

Where

b)

your

c)

am

d)

England

24.

REORDER THE FOLLOWING SENTENCE TO MAKE A DIALOUGE (Sắp xếp lại và chọn thứ tự đúng cho đoạn hội thoại sau đây)


1. Hello, Mary. I'm Quan. Where are you from?

2. Hi, my name is Mary. What's your name?

3. I am from Vietnam.

4. I am from America. What about you?

a)

4-3-2-1

b)

3-1-4-2

c)

2-1-4-3

d)

1-2-3-4

25.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS, WRITE THE WORD (Quan sát tranh và các chữ cái đã cho, viết thành từ đúng)


U-S-T-R-A-A-L-I-A

(a)  

26.

LISTEN AND CHOOSE THE ODD ONE OUT (Nghe và chọn đáp án KHÔNG được nhắc đến)

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Australia

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và đọc câu bên dưới, chọn True nếu câu đó thể hiện đúng nội dung được nghe thấy hoặc chọn False nếu sai)


He is from Australia.

a)

FALSE

b)

TRUE

28.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE COUNTRY (Xem và viết tên đất nước được thể hiện trong video)

(a)  

29.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

puzzle

b)

much

c)

sun

d)

blue

30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you have any rabbits?

– ___ , ___ ___ . But I have a goldfish.

a)

No, I do.

b)

No, I don't.

c)

No, I don't not.

d)

No, I not do.

32.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Do you have any rabbits?

b)

Do you has any toy?

c)

Do you have any cats?

d)

Do you have any goldfish?

33.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What toys does Linda like?

-She (a)   kites.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- What are you doing?

- I'm listening to music.

a)
b)
c)
d)
35.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- What are they doing?

- They are cycling.

a)
b)
c)
d)