NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKII - KHỐI 10
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là:
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yêu
Tính khử và tính OXH
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 +
2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể
hiện tính khử là:
1
2
3
4
Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá
nào?
-2; 0; +4; +6.
+1 ; 0; +4; +6.
-2; +4; +5; +6.
-3; +2; +4; +6.
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
H2
CO2
N2
SO2
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Mg, Cu
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon không tác dụng được với nước.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
Fe + S → FeS.
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 +
2H2O.
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 +
3H2.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là:
Au, C, S, CO
Al, P, Cl2, CO
Mg, Al, C, C2H5OH
Fe, Pt, C, C2H5OH
Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan. Mặt khác, cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam Ba(OH) 2, thu được 2a gam dung dịch Y. Công thức của X là
KHSO3
NaHS
KHS
NaHSO4
Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a:b là:
1:1
2:3
1:3
1:2
Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 39,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:
0,5
0,4
0,3
0,6
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm IVA.
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:
vôi sống
cát
muối ăn
lưu huỳnh
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al,Fe,Au,Pt.
Al,Fe,Au,Mg.
Al,Fe,Zn,Mg.
Zn,Pt,Au,Mg
Trong điều kiện thích hợp, có thể xảy ra các phản ứng sau:
(a) H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 +2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng, khi dung dịch H2SO4 là dung dịch loãng thì phản ứng nào có thể xảy ra?
a
b
c
d
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
dung dịch Pb(NO3)2.
dung dịch K2SO4 .
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượngcủa Fe trong hỗn hợp đầu là?
50,91%.
76,36%.
12,37%.
25,45%.
Phát biểu nào sau đây sai?
Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh
hơn oxi.
Hấp thụ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là?
18,9 gam
25,2 gam
23,0 gam
20,08 gam
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là:
Fe, Pt, C, C2H5OH.
Al, P, Cl2, CO.
Mg, Al, C, C2H5OH.
Au, C, S, CO.
Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu
được (đktc) là:
8,96 lít
2,24 lít
6,27 lít
4,48 lít
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O.
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Fe + S →FeS.
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí hidro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m
là:
10,27 gam
8,98 gam
9,52 gam
7,25 gam
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
2KClO3 → 2KCl + 3O2.
KMnO4 → K + Mn + 2O2.
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.
Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2H2SO4 đặc ---- 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
1:3
2:1
3:1
1:2
