wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ HỌC C3,4

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao phải phân tích môi trường hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Để biết được những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Để biết được các môi trường có ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào

c)

Để biết được các cơ hội và thách thức của môi trường

d)

Tất cả các câu trên

2.

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường Ngành (Vi mô)

c)

Môi trường Nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

3.

Nhà quản trị phải phân tích môi trường để:

a)

Để có thông tin

b)

Để biết

c)

Lập kế hoạch

d)

Ra quyết định quản trị

4.

Ngân hàng nhà nước điều chỉnh trần lãi suất làm tác tác động đến doanh nghiệp là nhân tố thuộc môi trường

a)

Nội bộ

b)

Tự nhiên

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

5.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích môi trường nào của doanh nghiệp?

a)

Môi trường Vĩ mô

b)

Môi trường Quốc tế

c)

Môi trường Nội bộ

d)

Môi trường Ngành

6.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đến sản phẩm của doanh nghiệp thuộc môi trường?

a)

Văn hóa

b)

Pháp luật

c)

Kinh tế

d)

Dân số

7.

Môi trường nào có ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường ngành (Vi mô)

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường Vi mô, Vĩ mô và Nội bộ

8.

Môi trường Vĩ mô của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường Văn hóa - Xã hội

b)

Môi trường Chính trị - Pháp luật

c)

Môi trường Kỹ thuật - Công nghệ

d)

Tất cả các môi trường trên

9.

Các yếu tố thuộc môi trường ngành của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường nhà cung cấp

b)

Môi trường khách hàng

c)

Môi trường đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

d)

Môi trường 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter

10.

Nghiên cứu các chỉ số lạm phát, tình hình đầu tư là nghiên cứu nhóm nhân tố nào trong môi trường vĩ mô?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Pháp luật

11.

Phân tích chính sách kinh tế thuộc môi trường nào?

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Ngành

d)

Cả 3 môi trường trên

12.

Yếu tố Kỹ thuật Công nghệ thuộc môi trường nào?

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Ngành

d)

Quốc tế

13.

Yếu tố Dân số thuộc nhân tố nào trong môi trường Vĩ mô

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa - Xã hội

c)

Pháp lý

d)

Công nghệ

14.

Yếu tố Tâm lý dân tộc thuộc nhân tố nào trong môi trường Vĩ vô

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa - Xã hội

c)

Pháp luật

d)

Côn nghệ

15.

Những tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ làm

a)

Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

b)

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

c)

Vòng đời sản phẩm ngày càng dài hơn

d)

Chu kỳ sống của doanh nghiệp ngắn hơn

16.

Môi trường quản trị bên trong doanh nghiệp không bao gồm các nhân tố

a)

Các nhà cung ứng

b)

Nhân lực

c)

Vật lực

d)

Thông tin

17.

Yếu tố nào sau đây Không nằm trong mô hình 5 Lực lượng của M.Porter

a)

Sản phẩm thay thế

b)

Khách hàng

c)

Giới công chúng

d)

Nhà cung ứng

18.

Ảnh hưởng các yếu tố môi trường đến hoạt động của tổ chức ?

a)

Tạo ra cơ hội, nguy cơ

b)

Nhận thức điểm mạnh, điểm yếu

c)

Dự báo xu hướng phát triển thị trường

d)

Cả 3 phương án

19.

Môi trường Kinh tế vĩ mô bao gồm các môi trường?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Lạm phát

c)

Tiền lương, thu nhập

d)

Lãi suất, Tỷ giá hối đoái

e)

Tất cả các phương án trên

20.

Môi trường Văn hóa xã hội bao gồm các môi trường?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Văn hóa dân tộc

c)

Hôn nhân gia đình

d)

Nghề nghiệp

e)

Tâm lý

21.

Môi trường Nội bộ doanh nghiệp bao gồm các môi trường?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Nhân lực

c)

Tài chính

d)

Kỹ thuật

e)

Máy móc

22.

Theo mức độ xử lí thông tin, thông tin được chia làm:

a)

Thông tin toàn diện, thông tin từng mặt

b)

Thông tin sơ cấp, thông tin thứ cấp

c)

Thông tin cũ, thông tin mới

d)

Thông tin từ người ra quyết định, thông tin từ kết quả

23.

Thông tin khác gì Tin tức:

a)

Thông tin toàn bộ những tin tức

b)

Thông tin là những tin tức có ý nghĩa và hữu ích

c)

Thông tin là tin tức thực tế

d)

Thông tin là các dữ liệu, sự kiện xảy ra

24.

Thông tin quản trị là:

a)

Thông tin toàn bộ những tin tức dùng trong quá trình quản trị

b)

Thông tin là những thông tin có ích cho việc đề ra và thực hiện quyết định quản trị

c)

Thông tin là các dữ liệu mới, được thu nhận và phân tích

d)

Thông tin là các dữ liệu có nghĩa và có tính hữu dụng hay các dữ liệu đã được xử lý

25.

Đặc điểm của Thông tin quản trị là:

a)

Tính địa chỉ

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Tính hữu ích

d)

Tính chính xác và trung thực

e)

Tính kịp thời và cập nhật

26.

Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:

a)

Làm như không nghe thấy

b)

Yêu cầu tất cả nhân viên gửi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc

c)

Nói nhân viên đó biết rằng câu hỏi đó không phù hợp với nội dung cuộc họp

d)

Trả lời câu hỏi đó

27.

Phương pháp thu thập thông tin gồm:

a)

Quan sát trực tiếp, thăm dò dư luận

b)

Thu thập tại bàn làm việc, tại hiện trường

c)

Mua bán thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Thông tin nào không phải là thông tin thứ cấp

a)

Thông tin từ quan sát trực tiếp

b)

Thông tin từ tư liệu công ty

c)

Thông tin từ báo cáo điều tra

d)

Thông tin trên mạng

29.

Thông tin về các cơ hội và đe dọa có từ

a)

Sự phân tích các chỉ tiêu tài chính của công ty

b)

Việc đánh giá đội ngũ quản trị cấp cao

c)

Đánh giá môi trường bên ngoài

d)

Sự phân tích về thị phần của công ty ở các mảng hoạt động tài chính

30.

Các yêu cầu đối với thông tin quản trị. Chọn đáp án sai

a)

Đầy đủ và có tính hệ thống

b)

Công khai

c)

Thiết yếu

d)

Kịp thời

e)

Ngắ gọn dễ hiểu

31.

Các yêu cầu đối với quyết định quản trị

a)

Khoa học

b)

Hợp pháp

c)

Thống nhất

d)

Tối ưu

e)

Tất cả các đáp án trên

32.

Sản phẩm của các nhà quản trị được đo bằng các quyết định?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Theo thời gian của các quyết định quản trị thì có bao nhiêu loại quyết định.

a)

2 loại. Các quyết định được chia thành quyết định dài hạn và quyết định ngắn hạn.

b)

4 loại. Các quyết định được chia thành quyết định chiến lược, quyết định dài hạn, quyết định trung hạn và quyết định ngắn hạn.

c)

3 loại. Các quyết định được chia thành quyết định dài hạn, quyết định trung hạn, quyết định ngắn hạn.

34.

Các quyết định dài hạn là các quyết định có thời hạn

a)

Trên 5 năm

b)

Trên 10 năm

c)

Trên 20 năm

d)

Tùy từng lĩnh vực ra quyết địn

35.

Thế nào là một quyết định tối ưu

a)

Là quyết định tổng thể nhất

b)

Là phương án ngắn nhất.

c)

Là phương án nhanh nhất

d)

Là phương án tốt nhất.

36.

Hệ thống thông tin quản trị gồm.

a)

Hệ thống báo cáo thông tin

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

c)

Hệ thống hỗ trợ điều hàn

d)

Hệ thống hỗ trợ hoạt động nhóm

e)

Tất cả các hệ thống thông tin trên

37.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Năng lực nhà quản tr

b)

Tính cách nhà quản trị

c)

Nhiều yếu tố khác nhau, cả chủ quan và khách quan

d)

Ước muốn của đa số nhân viên

38.

Ai dưới đây đưa ra quyết định tác nghiệp

a)

Đốc công

b)

Nhân công

c)

Giám đốc

d)

Cổ đông

39.

Ai dưới đây chịu quyết định chiến thuật của công ty

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Đội ngũ Nhân viên

d)

Các cổ đông

40.

Ra quyết định là nhiệm vụ quan trọng của

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Các nhà quản trị cấp cơ s

c)

Quản trị viên cấp trung gia

d)

Mọi cấp quản trị

41.

Bước đầu tiên và cuối cùng của tiến trình làm quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề cần quyết định – chọn lọc thông tin

b)

Liệt kê các yếu tố - chọn lựa giữa nhiều phương án

c)

Triển khai thực hiện – chọn lựa giữa nhiều phương án

d)

Xác định vấn đề cần quyết định – đánh giá kết quả

42.

Bước thứ hai của tiến trình làm quyết định DECIDE là

a)

Xác định vấn đề cần quyết định

b)

Triển khai thực hiện phương án

c)

Liệt kê các yếu tố quyết định

d)

Chọn lọc các thông tin liên hệ

43.

Bước thứ ba và bước thứ tư của tiến trình quyết định DECIDE là

a)

Đánh giá kết quả - xác định vấn đề cần quyết định

b)

Đánh giá kết quả - liệt kê các yếu tố

c)

Triển khai thực hiện – chọn lọc giữa nhiều phương án

d)

Chọn lọc thông tin – xác định giải pháp

44.

Căn cứ vào tính chất của quyết định, người ta phân biệt thành các quyết định

a)

Quyết định: chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp

b)

Quyết định ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

c)

Quyết định toàn cục, bộ phận, chuyên ngành

d)

Quyết định kỹ thuật, luật pháp, kinh tế, xã hội

45.

Căn cứ vào thời gian thực hiện, người ta phân chia thành các quyết định

a)

Quyết định về hoạch định, tổ chức, bố trí nhân s

b)

Quyết định ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

c)

Quyết định toàn cục, bộ phận, chuyên ngành

d)

Quyết định kỹ thuật, luật pháp, kinh tế, xã hội

46.

Mô hình ra quyết định hợp lý được lập ra dựa vào

a)

Quá trình phân tích môi trường bên trong & bên ngoài tổ chức.

b)

Tư duy của nhà quản trị

c)

Sự nhất trí của các thành viên trong tổ chức

d)

Khách hàng.

47.

Ra quyết định tập thể giúp nhà quản

a)

Giảm bớt được trách nhiệm cá nhân trong trường hợp đó có thể sai lầm

b)

Tạo được sự nhất trí cao với quyết định đưa ra

c)

Khắc phục những hạn chế về kiến thức và kinh nghiệm của bản thân

d)

Khắc phục được những vấn đề của ra quyết định cá nhân

48.

Một trong những nguyên tắc và yêu cầu khi ra quyết định là

a)

Chồng chéo

b)

Thống nhất

c)

Chậm chắc

d)

Phủ quyết lẫn nhau

49.

Ra quyết định là

a)

Một công việc thường xuyên

b)

Công việc không thường xuyên

c)

Phải tập trung về người có địa vị cao nhất

d)

Phải đúng nhất

50.

Một trong những yêu cầu cần thiết của một quyết định quản trị là

a)

Tính khoa học

b)

Tính nội bộ

c)

Tính đơn giản

d)

Tính chính xác.

51.

Một thông tin quản trị được gọi là Chính xác khi:

a)

Phản ảnh trung thực, khách quan.

b)

Phản ảnh đúng thời điểm

c)

Phản ảnh đúng đối tượng

d)

Phản ảnh đầy đủ các diễn biến xảy ra

52.

Một thông tin quản trị được gọi là Đầy đủ và có hệ thống khi:

a)

Phản ảnh tổng hợp, toàn diện các sự kiện.

b)

Phản ảnh trung thực khách quan các sự kiện

c)

Phản ảnh đúng đối tượng

d)

Phản ảnh đầy đủ các diễn biến xảy ra

53.

Một thông tin quản trị được gọi là Kịp thời khi

a)

Nó phản ảnh đúng thời điểm chủ thể có nhu cầu, cần sử dụng và cập nhật.

b)

Phản ảnh đúng thời điểm vừa xảy ra.

c)

Khi phản ảnh sự kiện xảy ra một cách nhanh nhất.

d)

Phản ảnh tổng hợp, trung thực và đầy đủ

54.

Thế nào gọi là nhiễu thông tin

a)

Các yếu tố có thể gây cản trở việc truyền tin, bóp méo, làm sai lệch thông tin.

b)

Thông tin đến với người nhận không rõ ràng.

c)

Các thông tin bị nhiễu trong quá trình truyền tin.

d)

Phản ảnh không đầy đủ các diễn biến xảy ra

55.

Quyết định quản trị là gì:

a)

Quyết định quản trị là sản phẩm lao động sáng tạo của chủ thể quản trị, định ra mục tiêu, chương trình, cách thức triển khai hoạt động của tổ chức để giải quyết các vấn đề phát sinh trong công tác quản trị.

b)

Quyết định quản trị là sản phẩm lao động chủ quan của chủ thể quản trị, định ra mục tiêu, chương trình, cách thức triển khai hoạt động của tổ chức để giải quyết các vấn đề phát sinh trong công tác quản trị.

c)

Quyết định quản trị là sản phẩm lao động tập thể của chủ thể quản trị và các nhân viên, định ra mục tiêu, chương trình, cách thức triển khai hoạt động của tổ chức để giải quyết các vấn đề phát sinh trong công tác quản trị.

d)

Quyết định quản trị là sản phẩm lao động sáng tạo của nhà lãnh đạo, định ra mục tiêu, chương trình, cách thức triển khai hoạt động của tổ chức để giải quyết các vấn đề phát sinh trong công tác quản trị.

56.

Tại sao các quyết định quản trị lại mang tính sáng tạo:

a)

Vì mỗi quyết định được đưa ra đều có đối tượng, nội dung, phạm vi, hình thức …riêng biệt, không quyết định nào giống quyết định nào.

b)

Vì các quyết định được đưa ra đều phải vận dụng phương pháp luận sáng tạo.

c)

Vì các quyết định được đưa ra cần có tính khả thi, phù hợp và có khả năng vận dụng ngay được.

d)

Vì các quyết định được đưa ra cần có tính khoa học, chính xác và phù hợp với mọi đối tượng.

57.

Một quyết định khoa học là một quyết định được ban hành dựa trên

a)

Cơ sở lý luận khoa học và thực tiễn khách quan

b)

Cơ sở lý luận khoa học

c)

Thực tiễn khách quan.

d)

Mục tiêu của tổ chức.

58.

Những cơ sở khoa học chủ yếu của việc ban hành quyết định quản trị:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Các quy luật khách quan

c)

Mục tiêu của tổ chức

d)

Thực lực và tiềm năng phát triển của tổ chức.

e)

Kinh nghiệm, năng lực và phẩm chất của nhà quản trị

59.

Tính Hợp pháp của các quyết định quản trị Không bao gồm:

a)

Người đưa ra quyết định không vi phạm pháp luật.

b)

Đúng thẩm quyền của chủ thể quản trị

c)

Nội dung phù hợp với đường lối chính sách và pháp luật

d)

Văn bản phải được trình bày đúng thể thức

60.

Tính Tối ưu của các quyết định quản trị được hiểu là:

a)

Phương án được chọn là phương án tốt nhất.

b)

Phương án được chọn là phương án ít chi phí nhất

c)

Phương án được chọn là phương án ngắn nhất

d)

Quyết định được đưa ra là quyết định ngắn gọn nhất

61.

Tại sao bước đầu tiên trong quá trình ra quyết định là bước Xác định và phát hiện vấn đề:

a)

Các quyết định đều nhằm giải quyết một vấn đề nào đó, từ đó đưa ra các quyết định đúng đắn và hiệu quả.

b)

Để biết được vấn đề của các quyết định là gì

c)

Vì có những vấn đề tốt và xấu cần được giải quyết

d)

Để các nhà quản trị biết được khả năng xử lý của mình

62.

Để nâng cao chất lượng các quyết định quản trị cần:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng quyết định quản trị

c)

Sử dụng các kỹ thuật trong phát hiện và xác định vấn đề

d)

Sử dụng các phương pháp khuyến khích sự sáng tạo

63.

Thông thường quá trình ra quyết định được thực hiện qua bao nhiêu bước.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

64.

Chọn câu Sai. Thông tin là các tin tức được thỏa mãn.

a)

Tin tức mới

b)

Tin tức có ích

c)

Phục vụ cho con người

d)

Là toàn bộ tin tức

65.

Chọn câu trả lời Sai. Thông tin được mã hóa thành.

a)

Chữ viết

b)

Con số

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

e)

Tin tức

66.

Quá trình truyền thông tin là một quá trình

a)

Khép kín

b)

Xuôi chiều

c)

Ngược chiều

d)

Liên tục

67.

Chọn câu trả lời Sai. Môi trường là toàn bộ những....tác động và ảnh hưởng đến hoạt động, kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

a)

Lực lượng

b)

Thể chế

c)

Yếu tố

68.

Môi trường là toàn bộ những lực lượngthể chế tác động và ảnh hưởng đến hoạt động, kết quả hoạt động của doanh nghiệp. Vậy Lực lượng là gì?

a)

Những cái mang tính qui luật

b)

Những cái mang tính chủ quan của con người

c)

Những yếu tố thuộc về con người

d)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

69.

Môi trường là toàn bộ những lực lượngthể chế tác động và ảnh hưởng đến hoạt động, kết quả hoạt động của doanh nghiệp. Vậy Thể chế là gì?

a)

Những cái mang tính qui luật

b)

Các tác động chủ quan của con người

c)

Chế độ quản trị

d)

Luật pháp, qui chế

70.

Chọn câu sai. Người mua có quyền lực nhất trong các trường hợp nào?

a)

Người mua là một sô lượng ít và lớn

b)

Người mua mua sắm số lượng nhiều

c)

Người mua có thể chuyển đổi nhà cung cấp khác

d)

Ngành không phụ thuộc vào con người