wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TEST LÍ THUYẾT SỐ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

A. AgNO3

b)

B. FeSO4.

c)

C. KNO3.

d)

D. HCl.

2.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là

a)

A. 1s22s22p53s2.

b)

B. 1s22s22p63s1.

c)

C. 1s22s22p43s1.

d)

D. 1s22s22p63s2.

3.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

A. CO2.

b)

B. SO2.

c)

C. NO .

d)

D. NO2 .

4.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

A. xà phòng hóa.

b)

B. este hóa.

c)

C. trùng hợp.

d)

D. trùng ngưng.

5.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe ?

a)

A. MgSO4

b)

B. CuSO4

c)

C. AgNO3

d)

D. Fe(NO3)3

6.

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Metylamin.

c)

C. Anilin.

d)

D. Vinylaxetat.

7.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Al2O3.

b)

B.MgO.

c)

C. KOH.

d)

D. CuO.

8.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây ?

a)

A. kim loại Ag.

b)

B.kim loại Cu.

c)

C. kim loại Mg.

d)

D.kim loại Ba.

9.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

A. CH2=CH-Cl.

b)

B.CH2=CH2.

c)

C. CH2=CH-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-CH3.

10.

Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH  \rightarrow    NaAlO2 + 3/2H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là
      

a)

A. Al                           

b)

B. H2O                        

c)

C. NaOH                      

d)

D. Cả nước và NaOH

11.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

A. Xenlulozơ

b)

B.Glucozơ

c)

C. Saccarozơ

d)

D.Amilozơ

12.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch là

a)

A. NaCl loãng.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C. HNO3 loãng.

d)

D. NaOH loãng

13.

Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3

a)

A. nước cứng toàn phần

b)

B. nước cứng vĩnh cửu

c)

C. nước mềm

d)

D. nước cứng tạm thời

14.

Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc sản phẩm gồm

a)

A. FeO, NO2, O2

b)

B. Fe2O3, NO2,O2

c)

C. Fe3O4, NO2,O2

d)

D. Fe, NO2, O2

15.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện:

a)

A. HCl trong C6H6 (benzen).

b)

B. Ca(OH)2 trong nước.

c)

C. CH3COONa trong nước.

d)

D. NaHSO4 trong nước .

16.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo.

b)

B. Tristearin có CTPT là C54H110O6.

c)

C. Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng.

d)

D. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm.

17.

Chất không bị nhiệt phân hủy là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. KHCO3.

c)

C. Cu(NO3)2.

d)

D. KMnO4.

18.

Số liên kết   σ\sigma   trong phân tử etylen CH2=CH2 là

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

19.

Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng

a)

A. H2N-CH2-COOH (glixerin)

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)

c)

C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin)

d)

D. HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric)

20.

Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây?

a)

A. CaCO3. MgCl2

b)

B. CaCO3. MgCO3

c)

C. MgCO3. CaCl2

d)

D. MgCO3.Ca(HCO3)2

21.

Ngâm một đinh Zn trong 200 ml dung dịch FeSO4 aM. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh Zn giảm đi 0,9 gam. Giá trị của a là?

a)

A. 0,5.

b)

B. 0,1.

c)

C. 0,4.

d)

D. 0,2

22.

Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là

a)

A. 16,6 gam.

b)

B.11,2 gam.

c)

C. 5,6 gam.

d)

D.22,4 gam.

23.

Cho sơ đồ điều chế như trên ,Khí X có thể là khí nào sau đây?


a)

A. CH4.

b)

B. C2H2.

c)

C. C2H6.

d)

D. NH3.

24.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(2) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.

(3) Ở nhiệt độ thường, metyl amin và đimetyl amin là những chất khí

(4) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-ala-gly có 4 nguyên tử oxi

(5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu đúng

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

25.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

a)

A. (3), (4), (5).

b)

B.(1), (3), (5).

c)

C. (1), (3), (6).

d)

D.(1), (2), (3).

26.

Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

A. 19,475 gam

b)

B. 18,625 gam

c)

C.20,175 gam

d)

D. 17,975 gam

27.

Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a

a)

A. 35,7 gam.

b)

B. 24,3 gam.

c)

C. 19,8 gam.

d)

D. 18,3 gam.

28.

: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(3) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(4) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

29.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3.

(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng.

(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng.

(4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng.

(5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm.

(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

30.

Dẫn một luồng khí CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chất rắn Y, sau khi phản ứng kết thúc, khí thoát ra khỏi ống được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí bay ra (đktc). Giá trị của m là

a)

A. 24

b)

B.16

c)

C. 32

d)

D.12