wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ trong các văn bản: tin tức, phóng sự, bình luận, tiểu phẩm mang đặc điểm phong cách ngôn ngữ nào?

a)

PCNN Sinh hoạt

b)

PCNN nghệ thuật

c)

PCNN báo chí

d)

PCNN chính luận

2.

Cầu 4: Một số thao tác lập luận thường gặp như : TTLL bình luận; TTLL giải thích; TTLL phân tích; hãy nêu thêm một số thao tác lập luận thường gặp khác?

a)

A. TTLL Bác bỏ; chứng minh; nghị luận

b)

B. TTLL so sánh;TTLL bác bỏ; TTLL chứng minh

c)

C. TTLL chứng minh; liệt kê; so sánh

d)

D. TTLL so sánh; bác bỏ; chứng minh; nhân hóa

3.

Câu 5: Điền tên thao tác LL phù hợp:

-1. TTLL.......................là cắt nghĩa một sự vật, hiện tượng, khái niệm để người khác hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề.

-2. TTLL.......................là bàn bạc, nhận xét, đánh giá về một vấn đề .

-3. TTLL ......................làm sáng tỏ đối tượng đang nghiên cứu trong mối tương quan với đối tượng khác.

-4. TTLL........................là cách chia nhỏ đối tượng thành nhiều yếu tố bộ phận để đi sâu xem xét một cách toàn diện về nội dung, hình thức của đối tượng.

-5. TTLL ..........................dùng những bằng chứng chân thực, đã được thừa nhận để chứng tỏ đối tượng

-6. TTLL........................là cách trao đổi, tranh luận để bác bỏ ý kiến được cho là sai .

a)

A. 1.bình luận; 2. chứng minh; 3. so sánh; 4. phân tích; 5. giải thích; 6. bác bỏ

b)

B. 1.Giải thích; 2. chứng minh; 3. bình luận; 4. phân tích; 5. bác bỏ; 6. so sánh

c)

C. 1. giải thích; 2. bình luận; 3. so sánh; 4. phân tích; 5. chứng minh; 6. bác bỏ

d)

1.Bác bỏ; 2. chứng minh; 3. bình luận; 4. phân tích; 5. giải thích; 6. so sánh

4.

Dòng nào sau đây là các thao tác lập luận ?

a)

Bình luận, hoán dụ, giải thích, nhân hóa

b)

Phân tích, chứng minh, bác bỏ, giải thích

c)

Chứng minh, nhân hóa, so sánh, điệp từ

d)

Điệp từ, phân tích, giải thích, bác bỏ

5.

Đâu là thao tác lập luận?

a)

Nghị luận

b)

Chính luận

c)

Bàn luận

d)

Bình luận

6.

Phong cách ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp sinh hoạt hằng ngày, không mang tính nghi thức là PCNN nào?

a)

PCNN báo chí

b)

PCNN chính luận

c)

PCNN nghệ thuật

d)

PCNN sinh hoạt

7.

Đoạn trích sau thuộc PCNN nào?

"Tôi muốn tắt nắng đi

Cho màu đừng nhạt mất

Tôi muốn buộc gió lại

Cho hương đừng bay đi"

a)

PCNN khoa học

b)

PCNN nghệ thuật

c)

PCNN chính luận

d)

PCNN hành chính

8.

Đoạn trích sau thuộc PCNN nào?

"Ngày mai tôi ở nhà học bài, đừng rủ rê tôi đi chơi nữa. Bạn cũng lo học đi, sắp thi rồi đấy nhé!"

a)

PCNN khoa học

b)

PCNN nghệ thuật

c)

PCNN báo chí

d)

PCNN sinh hoạt

9.

Văn bản trong hình ảnh dưới đây được viết theo PCNN nào?

a)

PCNN chính luận

b)

PCNN báo chí

c)

PCNN hành chính

d)

PCNN khoa học

10.

Thao tác lập luận phân tích:

- Là cách (a)   đối tượng thành nhiều yếu tố bộ phận để đi sâu xem xét một cách toàn diện về nội dung, hình thức của đối tượng.

11.

Cách so sánh là đặt đối tượng vào cùng một bình diện, đánh giá trên cùng một (a)   , nêu rõ quan điểm, ý kiến của người viết.

12.

Thao tác lập luận bình luận là gì?

a)

Làm sáng tỏ đối tượng đang nghiên cứu trong mối tương quan với đối tượng khác.

b)

Dùng những bằng chứng chân thực, đã được thừa nhận để chứng tỏ đối tượng.

c)

Bình luận là bàn bạc, nhận xét, đánh giá về một vấn đề.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Mục đích của thao tác lập luận bình luận là gì?

a)

Là chứng minh vấn đề là đúng, là có thật.

b)

Là giải thích rõ về đối tượng được nói đến.

c)

Là đánh giá, bàn luận, xác định phải trái, đúng sai. Có trao đổi ý kiến với người đối thoại.

d)

Là bác bỏ vấn đề không đúng, không có thật.

14.

Cách bình luận nào không đúng trong các câu sau đây?

a)

Đứng hẳn về một phía, bênh vực phía mình cho là đúng; bác bỏ phía chắc chắn cho là sai.

b)

Mượn toàn bộ ý kiến của người khác để lấy là chính kiến cua mình.

c)

Kết hợp ý kiến đúng đắn, hạn chế của mỗi phía, để đưa đến ý kiến chính xác.

d)

Đưa ra cách đánh giá của mình.

15.

"Học cũng có ích như trồng cây, mùa xuân được hoa, mùa thu được quả. ... Nó không phải bỗng nhiên ta giỏi , bỗng nhiên ta thành công có vốn kiến thức mà cùng với thời gian tích lũy kiến thức, người học rồi sẽ tiến bộ dần và đi đến thành công". Đoạn văn trên sử dụng thao tác lập luận chủ yếu nào?

a)

Chứng minh

b)

Giải thích

c)

So sánh

d)

Bình luận

16.

"Sách đưa đến cho người đọc những hiểu biết mới mẻ về thế giới xung quanh, về vũ trụ bao la, về những đất nước và những dân tộc xa xôi. Những quyển sách khoa học có thể giúp người đọc khám phá ra vũ trụ vô tận với những qui luật của nó, hiểu được trái đất tròn trên mình nó có bao nhiêu đất nước khác nhau với những thiên nhiên khác nhau. Những quyển sách xã hội lại giúp ta hiểu biết về đời sống con người trên các phần đất khác nhau đó với những đặc điểm về kinh tế, lịch sử, văn hóa, những truyền thống, những khát vọng. Đoạn văn trên sử dụng thao tác lập luận nào là chính?

a)

Bác bỏ

b)

So sánh

c)

Bình luận

d)

Phân tích

17.

Các thao tác lập luân trong văn nghị luận gồm có?

a)

Phân tích, so sánh, bình luận , bác bỏ

b)

Bác bỏ, bình luận, chứng minh, giải thích, so sánh, phân tích

c)

Bác bỏ, bình luận, chứng minh, giải thích, miêu tả, thuyết minh.

d)

Nghị luận, phân tích, so sánh, bình luận , bác bỏ, thuyết minh

18.

Câu 1: Mục đích của thao tác giải thích trong văn nghị luận là gì?

a)

a. Làm cho người đọc hiểu rõ những hiện tượng của đời sống xã hội

b)

b. Làm cho người đọc hiểu rõ các tư tưởng, đạo lí, phẩm chất, quan hệ,… nhằm nâng cao nhận thức, trí tuệ, bồi dưỡng, tư tưởng, tình cảm cho con người

c)

Cả 2 phương án trên

19.

Câu 2: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp lập luận giải thích trong văn nghị luận ?

a)

Nêu định nghĩa

b)

Phân tích dẫn chứng để chứng minh cho luận điểm

c)

So sánh, đối chiếu

d)

Chỉ ra mặt lợi hại, nguyên nhân, hậu quả… của vấn đề

20.

Câu 6: Đoạn văn sau đây sử dụng cách giải thích nào?

Thế nào là lễ phép? Lễ phép là thái độ, là cử chỉ, lời nói thể hiện sự kính trọng đối với mọi người, nhất là đối với người trên lúc giao tiếp?

a)

Nêu định nghĩa

b)

Nêu biểu hiện

c)

So sánh đối chiếu

d)

Chỉ ra mặt lợi hại, nguyên nhân hậu quả

21.

Chứng minh trong văn nghị luận là gì ?

a)

Là một phép lập luận sử dụng các dẫn chứng để làm sáng tỏ một vấn đề nào đó

b)

Là một lập luận sử dụng lí lẽ để giải thích một vấn đề nào đó mà người chưa hiểu.

c)

Là một phép lập luận sử dụng lí lẽ và dẫn chứng để làm sáng tỏ một nhận định, một luận điểm nào đó.

d)

Là một phép lập luận sử dụng các tác phẩm văn học để làm rõ một vấn đề nào đó.

22.

Xác định ra 2 thao tác lập luận?

a)

Phân tích

b)

So sánh

c)

Tự sự

d)

Ẩn dụ

e)

Miêu tả

23.

Đây là thao tác cắt nghĩa một sự vật, hiện tượng, khái niệm để người khác hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề?

a)

Thao tác lập luận giải thích

b)

Thao tác lập luận bác bỏ

c)

Thao tác lập luận chứng minh

d)

Thao tác lập luận bình luận

24.

Đây là thao tác dùng những bằng chứng chân thực, đã được thừa nhận để chứng tỏ đối tượng?

a)

Thao tác lập luận chứng minh

b)

Thao tác lập luận giải thích

c)

Thao tác lập luận phân tích

d)

Thao tác lập luận so sánh

25.

Đây là thao tác làm sáng tỏ đối tượng đang nghiên cứu trong mối tương quan với đối tượng khác?

a)

Thao tác lập luận giải thích

b)

Thao tác lập luận bác bỏ

c)

Thao tác lập luận bình luận

d)

Thao tác lập luận so sánh

26.

“Cái đẹp vừa ý là xinh, là khéo. Ta không háo hức cái tráng lệ, huy hoàng, ... Màu sắc chuộng cái dịu dàng, thanh nhã, ghét sặc sỡ. Quy mô chuộng sự vừa khéo, vừa xinh, phải khoảng. Giao tiếp, ứng xử chuộng hợp tình, hợp lí, ... Tất cả đều hướng vào cái đẹp dịu dàng, thanh lịch, duyên dáng và có quy mô vừa phải”.

Đoạn trích sử dụng thao tác lập luận nào?

a)

Thao tác lập luận bác bỏ

b)

Thao tác lập luận giải thích

c)

Thao tác lập luận chứng minh

d)

Thao tác lập luận bình luận

27.

“ …Nhiều đồng bào chúng ta, để biện minh việc từ bỏ tiếng mẹ đẻ, đã than phiền rằng tiếng nước mình nghèo nàn. Lời trách cứ này không có cơ sở nào cả. Họ chỉ biết những từ thông dụng của ngôn ngữ và còn nghèo những từ An Nam hơn bất cứ người phụ nữ và nông dân An Nam nào"

Đoạn trích sử dụng thao tác lập luận nào?

a)

Thao tác lập luận giải thích

b)

Thao tác lập luận so sánh

c)

Thao tác lập luận chứng minh

d)

Thao tác lập luận bác bỏ

28.

Đây là phép tu từ dùng để đối chiếu 2 hay nhiều sự vật, sự việc mà giữa chúng có những nét tương đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho lời văn?

a)

So sánh

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

Phép điệp

29.

"Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con".

Xác định biện pháp tu từ từ vựng được sử dụng trong 2 câu thơ trên?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Phép điệp

d)

Nói quá

30.

Mục đích của thao tác lập luận là gì?

a)

Là chứng minh vấn đề là đúng, là có thật.

b)

Là giải thích rõ về đối tượng được nói đến.

c)

Là đánh giá, bàn luận để xác định phải-trái, hay-dở, đúng-sai và có sự trao đổi ý kiến với người đối thoại.

d)

Là bác bỏ vấn đề không đúng, không có thật.

31.

Bác bỏ luận cứ là gì

a)

Chỉ ra sự đúng đắn của việc đưa lí lẽ và dẫn chứng

b)

Chỉ ra sự sai lầm, giả tạo trong sử dụng lí lẽ và dẫn chứng

c)

Chỉ ra sự lỗi thời của lí lẽ và dẫn chứng được sử dụng

d)

Chỉ ra sự độc đáo, mới mẻ của cách lập luận

32.

Một số bạn trẻ hiện nay cho rằng: Chỉ có tiền tài và địa vị mới có được hạnh phúc. Nêu ý kiến của anh/chị về quan niệm này.

Với đề bài trên, có thể dùng thao tác lập luận nào để viết bài văn?

a)

Thao tác lập luận so sánh

b)

Thao tác lập luận bình luận

c)

Thao tác lập luận phân tích

d)

Thao tác lập luận bác bỏ

33.

Cách bác bỏ lập luận nào sau đây là đúng?

a)

Có thể bác bỏ một luận điểm, luận cứ hoặc cách lập luận bằng cách nêu tác hại, chỉ ra nguyên nhân hoặc phân tích những khía cạnh sai lệch, thiếu chính xác,… của luận điểm, luận cứ, lập luận ấy

b)

Có thể bác bỏ một ý kiến nào tùy thích mà mình cho là đúng

c)

Có thể bác bỏ bằng cách đưa ra một dẫn chứng mới ngược lại với luận điểm đã có

34.

"Nhiều đồng bào chúng ta, để biện minh việc từ bỏ tiếng mẹ đẻ, đã than phiền rằng tiếng nước mình nghèo nàn. Lời trách cứ này không có cơ sở nào cả. Họ chỉ biết những từ thông dụng của ngôn ngữ và còn nghèo những từ An Nam hơn bất cứ người phụ nữ và nông dân An Nam nào. Ngôn ngữ của Nguyễn Du nghèo hay giàu ?

Vì sao người An Nam có thể dịch những tác phẩm của Trung Quốc sang nước mình, mà lại không thể viết những tác phẩm tương tự ?

Phải quy lỗi cho sự nghèo nàn của ngôn ngữ hay sự bất tài của con người?

Ở An Nam cũng như mọi nơi khác, đều có thể ứng dụng nguyên tắc này:

Điều gì người ta suy nghĩ kĩ sẽ diễn đạt rõ ràng, và dễ dàng tìm thấy những từ để nói ra."

(Nguyễn An Ninh, Tiếng mẹ đẻ - nguồn giải phóng các dân tộc bị áp bức, theo sgk Ngữ văn 11, Tập hai, NXB Giáodục, 2014, tr. 90)

Đoạn trích trên sử dụng thao tác lập luận nào là chính?

a)

Bác bỏ

b)

Bình luận

c)

Phân tích

d)

So sánh

35.

Thông tin nào sau đây không đúng về nhà thơ Tố Hữu?

a)

1920 - 2020, tên khai sinh Nguyễn Kim Thành, quê ở tỉnh Thừa Thiên Huế

b)

1938, ông được kết nạp vào Đảng Cộng sản

c)

Là một trong số những nhà thơ tiêu biểu của phong trào Thơ Mới, là thành viên nhóm Tự lực văn đoàn

d)

Sự nghiệp thơ ca của ông gắn liền với sự nghiệp cách mạng

36.

Thông tin nào sau đây không đúng về nhà thơ Tố Hữu?

a)

1920 - 2020, tên khai sinh Nguyễn Kim Thành, quê ở tỉnh Thừa Thiên Huế

b)

1938, ông được kết nạp vào Đảng Cộng sản

c)

Là một trong số những nhà thơ tiêu biểu của phong trào Thơ Mới, là thành viên nhóm Tự lực văn đoàn

d)

Sự nghiệp thơ ca của ông gắn liền với sự nghiệp cách mạng

37.

Hoàn cảnh ra đời của tác phẩm "Từ ấy" là?

a)

Tháng 7, năm 1938, ngày ông được đứng vào hàng ngũ của Đảng

b)

Tháng 7, năm 1939, ngày ông được đứng vào hàng ngũ của Đảng

c)

Gợi cảm xúc từ kỉ niệm cũ khi ông được đứng vào hàng ngũ của Đảng

d)

Ca ngợi sự ra đời của Đảng Cộng sản

38.

Xuất xứ của tác phẩm "Từ ấy" là?

a)

Nằm trong phần "Máu lửa", của tập thơ "Máu và hoa"

b)

Nằm trong phần "Xiềng xích", của tập thơ "Từ ấy"

c)

Nằm trong phần "Máu lửa", của tập thơ "Từ ấy"

d)

Nằm trong phần "Xiềng xích", của tập thơ "Máu và hoa"

39.

Xuất xứ của tác phẩm "Từ ấy" là?

a)

Nằm trong phần "Máu lửa", của tập thơ "Máu và hoa"

b)

Nằm trong phần "Xiềng xích", của tập thơ "Từ ấy"

c)

Nằm trong phần "Máu lửa", của tập thơ "Từ ấy"

d)

Nằm trong phần "Xiềng xích", của tập thơ "Máu và hoa"

40.

Ghi lại ít nhất 2 câu thơ đã học ở THCS có hình ảnh "mặt trời" xuất hiện mà anh/ chị biết, được gợi ra từ câu thơ "Mặt trời chân lí chói qua tim".

(a)  

41.

Hình ảnh "mặt trời chân lí" trong câu thơ "Mặt trời chân lí chói qua tim" sử dụng BPNT nào?

a)

Ẩn dụ: Chỉ lí tưởng cao đẹp của Đảng Cộng sản

b)

Hoán dụ: Chỉ lí tưởng cao đẹp của Đảng Cộng sản

c)

Nhân hóa: Chỉ lí tưởng cao đẹp của Đảng Cộng sản

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Xác định loại từ của từ "bừng" trong câu thơ "Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

43.

Hai câu thơ "Hồn tôi là một vườn hoa lá - Rất đậm hương và rộn tiếng chim" gợi cảm xúc nào của nhân vật trữ tình?

a)

Gợi cảm giác bâng khuâng, nuối tiếc

b)

Gợi bức tranh cuộc sống, thiên nhiên tươi trẻ, tràn đầy sức sống và âm thanh

c)

Thể hiện niềm say mê ngợi ca, niềm hạnh phúc tràn trề

d)

Sự ý thức về sức sống tràn trề trong tâm hồn

44.

Khổ thơ thứ 2 là nhận thức của nhân vật trữ tình về?

a)

Lí tưởng

b)

Hành động

45.

"Tôi buộc lòng tôi..." thể hiện thái độ gì ở tác giả?

a)

Chủ động ràng buộc, tự nguyện gắn bó

b)

Ý thức về trách nhiệm cá nhân

c)

Sự thay đổi về nhận thức

d)

Hi sinh hết mình vì sự nghiệp dân tộc

46.

Anh/ chị hiểu như thế nào về hình ảnh "bao hồn khổ" trong câu thơ "Để hồn tôi với bao hồn khổ"?

a)

những kiếp sống mòn mỏi, đáng thương

b)

những người bơ vơ, không nơi nương tự

c)

những nạn nhân của chế độ thực dân phong kiến

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

47.

Cái tôi trữ tình chuyển biến như thế nào qua câu thơ "Tôi đã là con của vạn nhà"?

a)

Lời khẳng định, niềm tin vào bản thân

b)

Chuyển biến sâu sắc trong mối quan hệ cách mạng - nhân dân

c)

Chuyển biến sâu sắc trong mối quan hệ ruột thịt gia đình

d)

Sự trưởng thành của người cách mạng

48.

Nhận xét nào không đúng về hình tượng người chiến sĩ trong bài thơ "Từ ấy".

a)

Người chiến sĩ cách mạng trẻ tuổi ngây ngất trong niềm hạnh phúc khi tìm thấy ý nghĩa sự tồn tại của mình, tìm thấy lối thoát cuộc đời

b)

Thanh niên yêu nước với lí tưởng cộng sản, những thay đổi về nhận thức và hành động, về lẽ sống

c)

Nét hồn nhiên của một cái nhìn lãng mạn về lí tưởng, về lẽ sống, về cách mạng

d)

Sự bế tắc trong cảm giác lạc loài, thiếu quê hương và cái tôi cô đơn bé nhỏ.

49.

Hình ảnh nào sau đây không phải là chân dung của Tố Hữu?

a)
b)
c)
d)
50.

Tố Hữu được kết nạp vào Đảng vào năm bao nhiêu?

a)

1938

b)

1939

c)

1940

d)

1941

51.

Tập thơ Từ ấy được sáng tác trong thời điểm nào?

a)

1936 - 1946.

b)

1937 - 1946.

c)

1938 - 1946.

d)

1939 - 1946.

52.

Chọn trình tự sắp xếp nội dung các khổ thơ trong bài:

a)

Tình cảm lớn - Niềm vui lớn - Lẽ sống lớn.

b)

Niềm vui lớn - Tình cảm lớn - Lẽ sống lớn.

c)

Niềm vui lớn - Lẽ sống lớn - Tình cảm lớn.

d)

Lẽ sống lớn - Niềm vui lớn - Tình cảm lớn.

53.

Chọn hình ảnh nói về quê hương tác giả Tố Hữu.

a)
b)
c)
d)
54.

Những hình ảnh nào liên quan đến khổ thơ thứ nhất?

a)
b)
c)
d)
55.

Dòng nào nói không đúng về tác giả Tố Hữu?

a)

A. Tên khai sinh là Nguyễn Kim Thành, quê Thừa Thiên-Huế.

b)

B. Thuở nhỏ học trường Quốc học Huế, năm 1938 được kết nạp vào Đảng Cộng sản.

c)

C. Sinh năm 1920, mất năm 2004.

d)

D. Thơ ông luôn gắn bó và phản ánh chân thật những chặng đường cách mạng của dân tộc Việt Nam.

56.

Nhan đề Từ ấy của Tố Hữu được hiểu như thế nào?

a)

A. Thời điểm thực dân Pháp bắt giam vào ngục tù.

b)

B. Giây phút gặp được các chiến sĩ cộng sản hoạt động bí mật.

c)

C. Giây phút bước chân vào cuộc đời hoạt động cách mạng.

d)

D. Giây phút giác ngộ ánh sáng của lí tưởng cộng sản.

57.

Hai câu nào trong bài thơ cho thấy sự giác ngộ lí tưởng cộng sản của tác giả?

a)

A. Tôi buộc lòng tôi với mọi người.

Để tình trang trải với trăm nơi.

b)

B. Để hồn tôi với bao hồn khổ

Gần gũi nhau thêm mạnh khối đời.

c)

C. Tôi đã là con của vạn nhà

Là em của vạn kiếp phôi pha.

d)

D. Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ.

Mặt trời chân lí chói qua tim.

58.

Tác dụng của ba lần lặp lại chữ "là" ("là con, là em, là anh") trong khổ thơ cuối bài Từ ấy của Tố Hữu là gì?

a)

A. Tô đậm sự khẳng định.

b)

B. Tô đậm một quyết tâm.

c)

C. Tô đậm sự tình nguyện.

d)

D. Tô đậm một niềm tin.

59.

Tác giả đã sử dụng những hình ảnh nào để chỉ lí tưởng và hiểu hiện niềm vui khi bắt gặp lí tưởng cộng sản?

a)

Là con của vạn nhà.

b)

Mặt trời chân lí, vườn hoa lá.

c)

Là em của vạn kiếp phôi pha.

d)

Là anh của vạn đầu em nhỏ.

60.

Nhận xét nào sau đây đúng với bài thơ Từ ấy của Tố Hữu ?

a)

Một bài thơ mang sắc thái vừa cổ điển vừa hiện đại

b)

Một bài thơ lãng mạn và giàu chất sử thi

c)

Một bài thơ mang phong cách trữ tình chính trị

d)

Một bài thơ đậm đà màu sắc dân tộc, truyền thống

61.

khổ thơ thứ 2 nhà thơ nói về sự thay đổi của

a)

tình cảm

b)

nhận thức

c)

thái độ

d)

hành động

62.

Tố Hữu tên thật là gì?

a)

Nguyễn Kim Thành

b)

Nguyễn Trọng Trí

c)

Trảo Nha

d)

Nguyễn Khắc Hiếu

63.

Dòng nào dưới đây không đúng về tác giả Tố Hữu?

a)

Quê ở Thừa Thiên Huế.

b)

Sinh năm 1920, mất năm 2002.

c)

Được kết nạp Đảng năm 1938.

d)

Sinh ra trong một gia đình viên chức nghèo theo đạo Thiên Chúa.

64.

Dòng nào dưới đây đúng nhất về Tố Hữu và thơ của ông?

a)

Chịu nhiều ảnh hưởng của thơ ca Pháp.

b)

Là nhà thơ của tình yêu, của mùa xuân và của tuổi trẻ.

c)

Thơ văn của ông là gạch nối giữa văn học trung đại và văn học hiện đại.

d)

Sự nghiệp thơ ca gắn với sự nghiệp Cách mạng.

65.

Bài thơ “Từ ấy” nằm trong tập thơ nào của Tố Hữu?

a)

Phần “Máu lửa”, tập “Từ ấy”

b)

Phần “Xiềng xích”, tập “Từ ấy”.

c)

Phần “Giải phóng”, tập “Từ ấy”

d)

Phần “Giải phóng”, tập “Máu lửa”

66.

Bài thơ “Từ ấy” được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi Cách mạng tháng 8 thành công.

b)

Khi Tố Hữu được kết nạp vào Đảng cộng sản.

c)

Khi Đảng cộng sản Việt Nam ra đời.

d)

Khi đất nước thống nhất.

67.

Bài thơ “Từ ấy” được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ lục bát

b)

Thơ song thất lục bát

c)

Thơ 7 chữ

d)

Thơ 6 chữ

68.

Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:

"Từ ấy trong tôi... nắng hạ

Mặt trời ... chói qua tim"

a)

tỏa- ánh sáng

b)

bừng- chân lí

c)

sưởi- cách mạng

d)

rực- lí tưởng

69.

Bao trùm lên toàn bài thơ Từ ấy là tình cảm gì của tác giả ?

a)

Niềm tự hào khi được gặp ánh sáng cuả cách mạng

b)

Niềm vui lớn của nhà thơ khi giác ngộ lí tưởng cộng sản

c)

Niềm sung sướng của nhà thơ khi tham gia hoạt động cách mạng

d)

Niềm hân hoan của tác giả khi cách mạng tháng 8 thành công

70.

Nhà thơ đã sử dụng biện pháp tu từ gì trong câu thơ “mặt trời chân lí chói qua tim”

a)

Nhân hoá

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh

71.

Nhận xét nào sau đây đúng với bài thơ Từ ấy của Tố Hữu ?

a)

Một bài thơ đậm đà màu sắc dân tộc, truyền thống

b)

Một bài thơ lãng mạn và giàu chất sử thi

c)

Một bài thơ mang sắc thái vừa cổ điển vừa hiện đại

d)

Một bài thơ mang phong cách trữ tình chính trị

72.

Nhan đề Từ ấy của Tố Hữu được hiểu như thế nào?

a)

Thời điểm thực dân Pháp bắt giam nhà thơ vào ngục tù.

b)

Giây phút nhà thơ gặp được các chiến sĩ cộng sản hoạt động bí mật.

c)

Giây phút nhà thơ bước chân vào cuộc đời hoạt động cách mạng.

d)

Giây phút nhà thơ giác ngộ ánh sáng của lí tưởng cộng sản.

73.

Tập thơ Từ ấy của Tố Hữu có mấy phần và tên từng phần xếp theo thứ tự nào?

a)

Ba phần: Máu lửa, Xiềng xích, Giải phóng.

b)

Hai phần: Từ ấy, Giải phóng.

c)

Hai phần: Máu lửa, Từ ấy.

d)

Bốn phần: Từ ấy, Giải phóng, Xiềng xích, Máu lửa.

74.

Cách diễn đạt nào sau đây đúng nhất với thời điểm nhà thơ Tố Hữu bắt gặp lí tưởng cộng sản được thể hiện trong bài thơ Từ ấy?

a)

Đó là giây phút xúc động nhất trong cuộc đời nhà thơ.

b)

Đó là giây phút mãn nguyện nhất trong cuộc đời nhà thơ.

c)

Đó là giây phút tự hào nhất trong cuộc đời nhà thơ.

d)

Đó là giây phút thiêng liêng nhất trong cuộc đời nhà thơ.

75.

Tập thơ nào sau đây không phải của Tố Hữu?

a)

Việt Bắc (1947-1954)

b)

Máu và hoa (1972-1977)

c)

Ra trận (1962-1971)

d)

Lửa thiêng (1940)

76.

Nhà thơ Tố Hữu:

a)
b)
c)
d)
77.

Động từ "bừng" ,"chói"có tác dụng gì

a)

Nhấn mạnh ánh sáng mạnh mẽ, chói chang

b)

Nhấn mạnh mọi thứ đến thật bất ngờ và đột ngột

c)

Nhấn mạnh sức mạnh ánh sáng của cách mạng

d)

Nhấn mạnh tinh thần yêu nước của nhà thơ

78.

Ngoài thơ ca, Tố Hữu còn được biết đến là một cá nhân kiệt xuất trong lĩnh vực nào

a)

Y học

b)

Chính trị

c)

Kinh Doanh

d)

Mỹ thuật

79.

Chức vụ Tố Hữu đã từng giữ

a)

Phó chủ tịch hội đồng Bộ trưởng

b)

Chủ tịch hội nhà thơ Việt Nam

c)

Chủ tịch hội đồng đánh giá văn học Việt

d)

Giám đốc công ty BNC