wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 kì 2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng KHÔNG cho phép thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tìm kiếm văn bản trên Internet

2.

Phát biểu nào chưa đúng về hệ soạn thảo văn bản?

a)

Cho phép lưu trữ lâu dài văn bản

b)

Có thể chỉnh sửa và in ấn văn bản

c)

Cho phép thêm hình ảnh và kí tự đặc biệt vào văn bản

d)

Không cho phép tạo bảng biểu và tính dữ liệu trong bảng

3.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng

b)

Tạo các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

4.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

5.

Đơn vị xử lý văn bản nhỏ nhất là?

a)

Kí tự

b)

Dòng

c)

Từ

d)

Đoạn

6.

Chọn đáp án SAI: Trong hệ soạn thảo văn bản, kí tự là:

a)

Chữ cái

b)

Chữ số

c)

Kí hiệu toán học

d)

Hình vẽ

7.

Font Unicode cho phép gõ tiếng Việt theo kiểu:

a)

VIQR

b)

Microsoft

c)

VNI

d)

TELEX

8.

Trong soạn thảo văn bản ta có thể:

a)

Sử dụng một font cho mỗi bảng mã

b)

Sử dụng nhiều font cho mỗi bảng mã

c)

Sử dụng một font cho nhiều bảng mã

d)

Chỉ sử dụng một bảng mã duy nhất

9.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là .VnAristote, để gõ được Tiếng Việt, trong Unikey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VNI Windows

10.

Trong dải lệnh Home của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào?

a)

Định dạng cỡ chữ

b)

Định dạng màu chữ

c)

Định dạng kiểu danh sách

d)

Chèn hình ảnh

11.

Trong màn hình làm việc MS Word, vùng nào chiếm diện tích lớn:

a)

Thanh tiêu đề

b)

Vùng soạn thảo văn bản

c)

Thước ngang

d)

Thước dọc

12.

Trong dải lệnh Home của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào?

a)

Tạo bảng

b)

Đinh dạng cỡ chữ

c)

Định dạng kiểu chữ

d)

Định dạng màu chữ

13.

Thanh bảng chọn File của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Edit

b)

Save

c)

Save as

d)

Print

14.

Thao tác chọn File → Close dùng để

a)

Thoát khỏi Word

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Lưu tập tin hiện tại

15.

Lệnh nào sau đây để tạo một tệp văn bản mới?

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

16.

Có thể thoát chương trình Microsoft Word bằng cách:

a)

Bấm tổ hợp phím Shift + F4

b)

Click chuột vào biểu tượng Minimize (-) của cửa sổ chương trình

c)

Bấm phím Esc

d)

Bấm tổ hợp phím Alt + F4

17.

Để mở tệp văn bản có sẳn ta thực hiện:

a)

chọn File → Open

b)

chọn View → Open

c)

chọn File → Close

d)

chọn File → New

18.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào Clipboard là gì?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + M

19.

Ý nghĩa của lệnh File → Save as trong MS Word là gì?

a)

Lưu tệp văn bản

b)

Mở tệp văn bản đã có

c)

Lưu tệp văn bản với tên khác

d)

Tạo mới tệp văn bản

20.

Với một tệp đã được lưu, sử dụng lệnh File → Save để thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Đưa ra một cửa sổ yêu cầu lưu với tên mới

b)

Kết thúc phiên làm việc

c)

Lưu mọi thay đổi trong tệp

d)

Mở một tệp văn bản mới

21.

Thao tác nào dưới đây KHÔNG thực hiện lưu văn bản trong MS Word?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Vào File/Save

22.

Trên màn hình làm việc của MS Word, trong khi người dùng gõ văn bản thì con trỏ văn bản sẽ di chuyển theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Từ trái sang phải và từ dưới lên trên

b)

Từ trái sang phải và từ trên xuống dưới

c)

Từ phải sang trái

d)

Từ dưới lên trên

23.

Chọn đáp án SAI khi nói về con trỏ văn bản?

a)

Luôn nhấp nháy trên vùng soạn thảo

b)

Tự động di chuyển khi soạn thảo

c)

Có dạng chữ I khi ở trong vùng soạn thảo

d)

Chỉ ra vị trí hiện thời noi các kí tự sẽ xuất hiện khi ta gõ văn bản từ bàn phím

24.

Muốn đưa con trỏ văn bản về đầu văn bản ta thực hiện:

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

25.

Để gõ một kí tự mới ghi đè lên kí tự mà con trỏ văn bản đang đứng trong phiên làm việc với MS Word, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Insert

d)

Home

26.

Trong soạn thảo văn bản, khi gõ kí tự đứng trước đè mất kí tự phía sau là chế độ nào?

a)

Chế độ đè

b)

Chế độ chèn

c)

Chế độ tự động

d)

Chế độ ẩn

27.

Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng phím nào sau đây:

a)

Enter

b)

Tab

c)

Delete

d)

Space

28.

Thuộc tính nào sau đây KHÔNG là thuộc tính định dạng trang?

a)

Hướng giấy

b)

Kích thước lề trang

c)

Khổ giấy

d)

Khoảng cách giữa các đoạn

29.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính định dạng kí tự?

a)

Vị trí tương đối của kí tự so với dòng kẻ

b)

Hướng giấy

c)

Khoảng cách dòng

d)

Khoảng cách đến các đoạn văn bản trước, sau

30.

Để chọn toàn bộ văn bản, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

31.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện chọn cỡ chữ trong ô nào trên dải lệnh Home?

a)

Font style

b)

Font

c)

Small Caps

d)

Font Size

32.

Các lệnh định dạng trang nằm ở dải lệnh nào trong hệ soạn thảo MS Word?

a)

Page layout

b)

File

c)

Home

d)

Edit

33.

Trong soạn thảo Word, mục Underline Style trong hộp thoại Font cho phép

a)

Chọn kiểu gạch chân

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn kiểu vẽ đường kẻ

d)

Chọn kiểu chữ

34.

Để chọn hướng giấy cho văn bản ta chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)

Home/Orientation

b)

Page Layout/Orientation

c)

Insert/Orientation

d)

View/Orientation

35.

Chức năng Page Layout ⇒ Margins trong soạn thảo Word có tác dụng gì?

a)

Chọn hướng của trang giấy

b)

Thiết lập lề văn bản

c)

Chọn cỡ trang giấy

d)

Thay đổi kích thước văn bản

36.

Để căn lề giữa cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + E

37.

Để định dạng dòng đầu tiên trong một đoạn văn bản trong hộp thoại Paragraph ta phải chọn các tùy chọn ở vùng nào sau đây?

a)

Line Spacing

b)

Alingment

c)

Special

d)

Before

38.

Trong Word, để in những trang lẻ ta thực hiện:

a)

File \ Print \ Only Print Odd Pages

b)

File \ Print \ Only Print Even Pages

c)

File \ Print \ Custom Print

d)

File \ Print \ Print All Pages

39.

Để đánh số trang ở vị trí đầu trang trong MS Word, ta thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Top of Page

b)

Bottom of Page

c)

Page Margins

d)

Current Position

40.

Để ngắt trang trong MS Word ta đặt con trỏ tại vị trí muốn ngắt trang rồi thực hiện nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter

b)

Insert + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Shift + Enter

41.

Để in văn bản trong MS Word, thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + Alt + P

c)

Alt + P

d)

Ctrl + P

42.

Khi muốn thay đổi định dạng một vùng văn bản, trước tiên phải thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đưa con trỏ văn bản đến vùng văn bản đó

b)

Chọn một dòng thuộc vùng văn bản đó

c)

Chọn toàn bộ vùng văn bản đó

d)

Không cần chọn vùng văn bản đó

43.

Muốn chủ động ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt và gõ tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+Enter

b)

Ctrl+Shift

c)

Alt+Enter

d)

Alt+Shift

44.

Để tìm kiếm trong văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Alt+F4

b)

Ctrl+F

c)

Ctrl+F4

d)

Alt+F

45.

Để thay thế một từ trong văn bản, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + V

b)

Alt+V

c)

Alt+H

d)

Ctrl + H

46.

Để tìm kiếm một từ trong văn bản ta chọn lệnh trong dải lệnh nào dưới đây?

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Page layout

47.

Để tìm cụm từ “Hoàng” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hồng”, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + H

c)

Alt + G

d)

Alt + H

48.

Trong MS Word để tìm kiếm và thay thế một cụm từ được lặp lại nhiều lần ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Chọn File →Find

b)

Chọn File → Replace

c)

Chọn Home →Select

d)

Chọn Home →Replace

49.

Trong Word, để chọn nhanh 1 dòng trong bảng, ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột 3 lần tại ô bất kỳ của dòng

b)

Shift + Tab

c)

Nhấp đúp chuột tại ô bất kỳ của dòng

d)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng

50.

Trong MS Word, muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta lựa chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn Layout → Meger cells

b)

Chọn Insert → Split cells

c)

Chọn Layout → Split Table

d)

Chọn Layout → Split cells

51.

Để xóa một hàng đang chọn trong bảng, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy chuột phải vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Insert

b)

Nháy chuột phải vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Delete Rows

c)

Nháy chuột vào vị trí bất kì của vùng chọn rồi nháy lệnh Cut

d)

Nháy chuột vào vị trí bất kì của vùng chọn nháy lệnh Delete Rows

52.

Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

a)

Mạng máy tính bao gồm: Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.

b)

Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng.

c)

Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

d)

Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, Hub/ Switch,…

53.

chọn phát biểu sai :

a)

Nhờ kết nối vật lí các máy tính có thể nhìn thấy nhau.

b)

Để chia sẽ thông tin trên mạng Internet các máy tính trong mạng phải có phần mềm về mạng.

c)

Chỉ kết nối có dây máy tính mới có thể kết nối vào mạng Internet.

d)

Nhờ giao thức truyền thông mà các máy tính có thể trao đổi dữ liệu cho nhau.

54.

Mạng máy tính là

a)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

mạng Internet

c)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo giao thức truyền thông TCP/IP

d)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một giao thức truyền thông

55.

Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính

a)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

b)

Cùng một hệ điều hành

c)

Ở gần nhau

d)

Không dùng chung một giao thức

56.

Mạng LAN là từ được viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Location At Network

b)

Local Area Net

c)

Local At Network

d)

Local Area Network

57.

Có những loại mạng nào sau đây dưới góc độ địa lý?

a)

Mạng có dây, mạng không dây

b)

Mạng đường thẳng, mạng hình sao

c)

Mạng LAN, WAN

d)

Mạng khách - Chủ, mạng ngang hàng

58.

Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là SAI?

a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng có dây

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây;

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng có dây

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây

59.

Chọn đáp án SAI: Để kết nối các máy tính người ta

a)

Sử dụng cáp quang

b)

Sử dụng đường truyền vô tuyến

c)

Sử dụng đường điện thoại

d)

Sử dụng dây điện

60.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Network card

b)

Hub

c)

Modem

d)

Webcam

61.

TCP/IP đề cập đến khái niệm nào dưới đây?

a)

Giao tiếp trên mạng

b)

Bộ giao thức mạng

c)

Thiết bị mạng

d)

Phần mềm mạng

62.

TCP/IP là viết tắt của:

a)

Transmisson Control Protocol/Internet Protocol

b)

Transformation Control Protocol/Internet Protocol

c)

Tranfer Center Protocol/Internet Protocol

d)

Tranformation Center Protocol/Internet Protocol

63.

Để 2 mạng LAN có thể kết nối với nhau thì:

a)

Cần phải có các giao thức truyền tin như các ngôn ngữ để 2 mạng có thể trao đổi

b)

Cần phải có các giao thức truyền tin để 2 mạng có thể trao đổi qua thiết bị kết nối 2 mạng đó

c)

Không thế kết nối 2 mạng

d)

Kết nối 2 mạng không thông qua thiết bị nào

64.

Phát biểu nào dưới đây SAI về kiểu bố trí hình sao của mạng máy tính:

a)

Dễ mở rộng mạng

b)

Cần ít cáp hơn so với các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

c)

Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm (ví dụ như Hub)

d)

Nếu thiết bị trung tâm (ví dụ Hub) bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng hoạt động

65.

Phát biểu nào dưới đây là SAI khi nói về internet?

a)

Kết nối người với người không phân biệt quốc gia, lãnh thổ

b)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích

c)

Nghiện game online

d)

Cung cấp kho kiến thức khổng lồ

66.

Phải biểu nào sau đây là sai:

a)

Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virut là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

b)

Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

c)

Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

d)

Hiện nay có nhiều phần mềm diệt virus miễn phí người dùng có thể download sử dụng nó

67.

Đâu không là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

a)

Mediafire

b)

Windows Explorer

c)

Icloud

d)

OneDrive

68.

Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân thành:

a)

Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

b)

Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d)

Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng

69.

Để kết nối Internet qua đường điện thoại ta cần có

a)

Môdem

b)

Máy tính phải cài đặt modem

c)

Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ

d)

Tất cả đều đúng

70.

Giao thức truyền thông là:

a)

Quy ước trong việc trao đổi thông tin giữa các máy tính

b)

Bộ các quy ước trong việc trao đổi thông tin

c)

Bộ các quy ước cần tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu

d)

Quy ước trong việc trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu

71.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ?

a)

192.168.10.123

b)

192.168.100.1

c)

192.168.10.369

d)

192.168.1.1

72.

Trong các phát biểu sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

a)

Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

b)

Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

c)

Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

d)

Các máy tính tham gia váo mạng Internet không cần địa chỉ IP.

73.

Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng thông tin toàn cầu

c)

Mạng có dây

d)

Mạng diện rộng

74.

Phát biểu nào sau đây SAI về Internet?

a)

Không có ai là chủ sở hữu của Internet.

b)

Internet là mạng cung cấp thông tin lớn nhất thế giới

c)

Mỗi máy tính tham gia internet đều có một địa chỉ duy nhất gọi là địa chỉ IP. Địa chỉ IP được chuyển sang tên miền để dễ nhớ hơn.

d)

Do không có ai là chủ sở hữu Internet nên mỗi cơ quan, tổ chức tự chọn tên miền của mình.

75.

Hệ thống WWW được cấu thành từ các:

a)

Trang Web và được xây dựng trên giao thức truyền tin đặc biệt HTTP

b)

Trang Web và các máy tính nối mạng

c)

Máy chủ Web và máy tính người dùng

d)

Trang Web của chính phủ Mỹ

76.

Siêu văn bản?

a)

Là văn bản được chỉnh sửa và được nhà nước quản lí

b)

Là văn bản thường được tạo ra bởi ngôn ngữ HTML, tích hợp cả văn bản, âm thanh, hình ảnh

c)

Là văn bản soạn thảo trên máy tính

d)

Không có khái niệm trên

77.

Trình duyệt Web là:

a)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW, để truy cập đến các trang Web

b)

Là chương trình duyệt và loại bỏ các Web có nội dung xấu

c)

Là một thư mục của hệ điều hành Windows

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chuyên dụng để tạo các tài liệu siêu văn bản xem được bằng trình duyệt Web?

a)

Java

b)

Pascal

c)

HTML

d)

Python

79.

Trang chủ là gì?

a)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

b)

Là một phần mềm hệ thống

c)

Là một trang web đầu tiên của Website

d)

Là địa chỉ của Website

80.

Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên Internet?

a)

Siêu văn bản

b)

Bộ giao thức TCP/IP

c)

Máy tìm kiếm

d)

Bộ giao thức HTTP

81.

WWW là từ viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Wide Web

b)

World Wide Website

c)

World Wide Webs

d)

Web Wide World

82.

Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sau đây:

a)

Xem một trang web

b)

Viết thư

c)

In trên máy in sử dụng chung cài đặt ở máy khác

d)

Gửi email

83.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >

84.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

85.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@alpha2010

b)

alpha2010@gmail

c)

alpha2010@gmail.com

d)

alpha.gmail.com

86.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

huulung@yahoo.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả đều đúng

87.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chỉ có HTML mới có khả năng tạo các siêu văn bản trên Internet.

b)

Để truy cập một trang Web nào đó trong một Website thì phải truy cập qua trang chủ.

c)

Nếu không biết địa chỉ của một trang Web nào đó thì không thể có cách nào để truy cập đến trang Web đó

d)

Trang Web tra cứu điểm thi đại học là trang Web động vì ta có thể tương tác với nó để nhận được các thông tin cần thiết.

88.

Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng:

a)

Văn bản

b)

Siêu văn bản

c)

Trang chủ

d)

Hệ thống máy chủ

89.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chỉ có người gửi thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm trong thư đã gửi đi.

b)

Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định người nhận chưa nhận được thư

c)

Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp

d)

Trong hộp thư không thể có thư của người không quen

90.

Khi gửi email ta có thể:

a)

đính kèm các tệp và soạn nội dung

b)

chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung

c)

không gửi được tệp hình ảnh

d)

không gửi được tệp âm thanh

91.

Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

a)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

b)

Các luật bảo quyền liên quan đến sử dụng Internet

c)

Nguy cơ lây nhiễm virus rất cao

d)

Tất cả đều đúng

92.

Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

a)

Cân nhắc khi cung cấp thông tin cá nhân

b)

Có thể mở bất cứ các tệp đính kèm thư điện tử

c)

Chia sẻ, cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

d)

Nên thống nhất sử dụng một mật khẩu cho mọi dịch vụ