wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA1-Công nghệ 7-HK2

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vắc xin?

a)

Là chế phẩm sinh học.

b)

Được chế từ cơ thể vật nuôi lành.

c)

Được chế từ chính mầm bệnh.

d)

Vắc xin giúp cơ thể sinh ra kháng thể chống lại bệnh ra vi rút, vi khuẩn gây ra.

2.

Vắc xin nhược độc là loại vắc xin:

a)

Gây chết mầm bệnh.

b)

Làm suy yếu mầm bệnh.

c)

Làm từ protein của mầm bệnh.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin nhược độc?

a)

Vắc xin Newcastle.

b)

Tụ huyết trùng lợn.

c)

Tụ huyết trùng trâu bò.

d)

Tụ huyết trùng gà.

4.

Trong các loại vắc xin sau, loại nào là vắc xin chết?

a)

Vắc xin tụ huyết trùng trâu bò.

b)

Vắc xin dịch tả vịt.

c)

Vắc xin đậu gà.

d)

Vắc xin Newcastle.

5.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

a)

Tiêm vắc xin cho vật nuôi khỏe.

b)

Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.

c)

Cơ thể vật nuôi sẽ sản sinh ra kháng thể.

d)

Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch.

6.

Cách nào dưới đây là đúng khi bảo quản vắc xin?

a)

Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể.

b)

Để vắc xin chỗ nóng, để lẫn với các loại vắc xin khác.

c)

Tránh ánh sắng mặt trời, và nhiệt độ thích hợp.

d)

Để nơi có độ ẩm thấp.

7.

Phát biểu nào sai khi nói về cách sử dụng vắc xin là:

a)

Hiệu quả của vắc xin giảm khi vật nuôi bị ốm.

b)

Vắc xin còn thừa phải xử lí theo quy định.

c)

Sau khi tiêm không cần theo dõi sức khỏe vật nuôi.

d)

Dùng vắc xin cho vật nuôi khỏe.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

a)

Rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể

b)

Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh.

c)

Giảm khả năng sản xuất.

d)

Tăng giá trị kinh tế.

9.

Có những nguyên nhân nào gây ra bệnh ở vật nuôi?

a)

Nguyên nhân bên trong (yếu tố di truyền) và nguyên nhân bên ngoài (môi trường sống của vật nuôi).

b)

Nguyên nhân cơ học và sinh học.

c)

Nguyên nhân lý học và hóa học.

d)

Do kí sinh trùng và vi sinh vật (vi rút, vi khuẩn).

10.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh tả lợn châu phi.

b)

Bệnh cúm gà.

c)

Bệnh tai xanh.

d)

Tất cả đều đúng.

11.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ protein cao nhất?

a)

Rau muống.

b)

Khoai lang củ.

c)

Bột cá.

d)

Rơm lúa.

12.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ gluxit cao nhất?

a)

Rau muống.

b)

Rau ngót.

c)

Ngô hạt

d)

Rơm lúa.

13.

Điều kiện quyết định để những loại thức ăn trở thành thức ăn cho vật nuôi là:

a)

Thức ăn phải phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của từng loại vật nuôi.

b)

Thức ăn phải có đầy đủ các chất dinh dưỡng.

c)

Thức ăn phải đảm bảo vệ sinh cho vật nuôi.

d)

Thức ăn phải không chứa độc tố.

14.

Tại sao trâu, bò, dê, cừu lại ăn được rơm, cỏ?

a)

Vì dạ dày của chúng có 4 túi, 1 túi (dạ dày cỏ) có chứa vi sinh vật tiêu hóa, biến đổi cỏ, rơm thành chất dinh dưỡng.

b)

Vì dạ dày của trâu, bò, dê, cừu khỏe nên chúng tiêu hóa được cỏ, rơm.

c)

Vì chúng có hàm răng khỏe.

d)

Vì chúng có ruột thẳng.

15.

Protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước.

b)

Axit amin.

c)

Đường đơn.

d)

Ion khoáng.

16.

Gluxit trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước.

b)

Đường đơn.

c)

Axit amin.

d)

Protein.

17.

Câu nào không đúng khi nói về vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

a)

Thức ăn giúp tăng sức đề khánh cho vật nuôi.

b)

Thức ăn cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể.

c)

Thức ăn gây ra dịch bệnh cho vật nuôi.

d)

Thức ăn giúp vật nuôi tạo ra các sản phẩm như: lông, da, sừng, móng.

18.

Độ ẩm trong chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh có trong chuồng là bao nhiêu?

a)

30 – 40%

b)

60 – 75%

c)

10 – 20%

d)

90-100%

19.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về vấn đề vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh: tiêm vắc xin.

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi: cho ăn đủ chất lượng.

c)

Quản lý vật nuôi: điếm số lượng vật nuôi hang ngày.

d)

Kiểm tra thường xuyên độ ẩm trong chuồng nuôi.

20.

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

Nuôi vật nuôi mẹ tốt.

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên.

c)

Giữ ấm cơ thể.

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.