WorksheetsĐỘNG LƯỢNG
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
Động lượng được đo bằng đơn vị
N/s
N.s
N.m
N.m/s
Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
F.Δt=Δp
F.Δp=Δt
F.Δp=ma
F.Δt=ma
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô không thay đổi
A. Ôtô tăng tốc.
B. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát.
C. Ôtô giảm tốc.
D. Ôtô chuyển động tròn đều.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Động lượng là một đại lượng vectơ.
B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
Trong thực tế, để khẩu pháo sau khi nhả đạn ít bị giật lùi về phía sau người ta thường
tăng khối lượng viên đạn.
giảm vận tốc viên đạn.
tăng khối lượng khẩu pháo.
giảm khối lượng khẩu pháo.
Đơn vị của động lượng là
kg.m.s2
kg.m.s
kg.m/s
kg/m.s
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
hệ có ma sát.
hệ không có ma sát.
hệ kín có ma sát.
hệ cô lập.
Véc tơ động lượng là véc tơ
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, v là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là
v⃗=MmV⃗
v=−MmV
v=mMV
v=−mMV
Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
100 kg.m/s
25 kg.m/s
50 kg.m/s
200kg.m/s
Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng
50 N.s ; 5 kg.m/s
4,9 N.s ; 4,9 kg.m/s
10 N.s ; 10 kg.m/s
0,5 N.s ; 0,5 kg.m/s
Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
1,5kg. m/s
-3kg. m/s
-1,5kg. m/s
3kg. m/s
