wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa hoc 4B-THAV

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật cần gì để sống?

a)

Nước, ánh sáng, chất khoáng và không khí

b)

Nước, ánh sáng

c)

Nước và không khí

d)

Chất khoáng và ánh sáng

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mặt trời vừa là nguồn sáng, vừa là nguồn nhiệt

b)

Mặt trời chỉ là nguồn sáng

c)

Mặt trời chỉ là nguồn nhiệt

3.

Vật nào sau đây vừa là nguồn nhiệt, vừa là nguồn sáng ? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Mặt trời

b)

Bóng đèn điện

c)

Ngọn lửa bếp ga

d)

Điều hoà nhiệt độ

e)

Bình nóng lạnh

4.

Kim loại (đồng, nhôm, sắt, ...) dẫn nhiệt, dẫn điện tốt hơn nhựa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Một số vật dẫn nhiệt tốt ?

a)

Kim loại (sắt, nhôm, đồng, ...)

b)

Gỗ

c)

Nhựa

d)

Thuỷ tinh

6.

Vật dẫn nhiệt không tốt ?

a)

Nhựa, Len, Vải, Gỗ, ...

b)

Nhôm, Đồng

c)

Sắt, Thép

7.

Thực vật cần nhiều nước ở những giai đoạn nào (chọn 3 giai đoạn) ?

a)

Nảy mầm

b)

Ra hoa

c)

Tạo quả (hoặc củ)

d)

Khi quả chín

8.

Nhu cầu của thực vật khi quang hợp gồm những yếu tố nào (chọn 3 đáp án) ?

a)

Khí Oxy

b)

Nước

c)

Ánh sáng

d)

Phân bón

e)

Khí các bo níc

9.

Trong quá trình sống, thực vật thường xuyên phải LẤY từ môi trường các yếu tố nào ?

a)

Các chất khoáng có trong đất, nước, khí các-bô-níc, khí ô-xi, ánh sáng

b)

Các chất khoáng có trong đất

c)

Nước và khí các bo níc

d)

Nước và khí oxy

10.

Sự trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật?

a)

Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các- bô- níc.

b)

Thực vật hấp thụ khí các-bo-níc và thải ra khí ô-xy

c)

Thực vật hấp thụ chất khoáng từ đất và thải ra khí ô-xy

11.

Thực vật thực hiện quá trình quang hợp (hấp thụ khí các-bo-níc và thải ra khí ô-xy) nhờ bộ phận nào?

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Cành cây

12.

Lá cây (chính xác là chất DIỆP LỤC có trong lá cây) là bộ phận trên cây trực tiếp tham gia quá trình quang hợp của cây ?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Quá trình quang hợp trên thực vật là gì ?

a)

Là quá trình hấp thụ khí các-bo-níc và thải ra môi trường khí ô-xy nhờ ánh sáng và chất diệp lục có trong lá cây.

b)

Là quá trình hấp thụ khí ô-xy và thải ra môi trường khí các-bo-níc nhờ ánh sáng và chất diệp lục có trong lá cây.

14.

Quá trình hô hấp của Thực vật là quá trình gì ?

a)

Là quá trình hấp thụ khí ô-xy và thải ra môi trường khí các-bo-níc.

b)

Là quá trình hấp thụ khí các-bo-nic và thải ra môi trường khí ô-xy.

15.

Thực vật thực hiện quá trình quang hợp vào thời gian nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

16.

Thực vật thực hiện quá trình hô hấp vào thời gian nào?

a)

Ban đêm

b)

Ban ngày

17.

Hình ảnh sau đây mô tả quá trình trao đổi chất nào của thực vật ?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

18.

Xem hình ảnh và chọn đáp án đúng ?

a)

A: hô hấp và B: quang hợp

b)

A: quang hợp và B: hô hấp

c)

Cả A, B đều là quá trình quang hợp

d)

Cả A, B đều là quá trình hô hấp

19.

Trong 3 cây được trồng ở 3 môi trường khác nhau, cây nào phát triển tốt nhất ?

a)

Cây được trồng ở nơi có ánh sáng, tưới nước thường xuyên

b)

Cây được trồng ở trong phòng tối, tưới nước thường xuyên

c)

Cây được trồng ở nơi có ánh sáng, không tưới nước

20.

Cây nào sau đây cần ít nước nhất ?

a)

Cây xương rồng

b)

Cây liễu

c)

Cây sen

21.

Để chứng minh cây cần không khí, người ta làm thí nghiệm nào?

a)

Đặt cây trong phòng lạnh, kín.

b)

Không tưới nước cho cây.

c)

Không bón phân cho cây.

d)

Bôi lớp keo mỏng lên lá cây, nhằm ngăn chặn quang hợp và không gây độc cho lá cây.

22.

Việc bón phân cho cây, có tác dụng gì?

a)

Cung cấp chất khoáng cho cây phát triển

b)

Cung cấp thêm khí ô-xy cho cây phát triển

c)

Cung cấp thêm lượng nước cho cây

23.

Vì sao trong những ngày nắng nóng, người ta cần tưới nhiều nước cho cây hơn ?

a)

Vì lá cây thoát nhiều hơi nước hơn

b)

Vì lá cây thoát ít hơi nước hơn

c)

Vì lượng hơi nước do lá cây thoát ra không đổi

24.

Cây ăn quả cần ít nước ở giai đoạn nào ?

a)

Khi quả chín

b)

Khi cây trưởng thành

c)

Khi cây còn non

25.

Khái niệm về chuỗi thức ăn ?

a)

Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ thức ăn với nhau.

b)

Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài động vật có quan hệ thức ăn với nhau.

c)

Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài thực vật có quan hệ thức ăn với nhau.

26.

Khái niệm về mắt xích thức ăn:

"Trong chuỗi thức ăn, mỗi loại sinh vật là một mắt xích". Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phát biểu: "Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ động vật", đúng hay sai ?

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Phát biểu: "Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ thực vật", đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hình ảnh này thể hiện điều gì ?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Quá trình phát triển của động vật

c)

Quá trình tiến hoá của vi sinh vật

30.

Cho chuỗi thức ăn như hình vẽ. Chọn phát biểu đúng về mắt xích trong chuỗi thức ăn ?

a)

Cỏ, Thỏ, Cáo, Vi khuẩn là các mắt xích thức ăn

b)

Chỉ có Thỏ và Cáo là mắt xích thức ăn

c)

Chỉ có Cỏ và Thỏ là mắt xích thức ăn

31.

Trong quá trình trao đổi chất của động vật, động vật hấp thụ (nước, khí ô-xy, các chất dinh dưỡng trong thức ăn) và thải ra môi trường (khí các-bo-nic, nước tiểu và chất thải), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cơm, khoai, sắn, bánh mỳ, phở, ... là các thực phẩm có chứa nhiều ....

a)

Bột đường

b)

Khoáng chất

33.

Các loại thức ăn chứa nhiều đạm gồm: trứng gà, trứng vịt, cá, ức gà, thịt bò, tôm, đậu, sữa, súp lơ xanh, quả chuối, khoai lang, … Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các loại thức ăn chứa nhiều khoáng chất gồm: các loại động vật có vỏ như trai, ốc, hàu, các loại rau cải, trứng, đậu, ca cao, bơ, sữa chua, phô mai, … Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các loại thức ăn chứa nhiều vi-ta-min: Cá, thịt bò, thịt cừu, thịt lợn, rau xanh, rau cải xanh, ớt chuông, bí, nấm, bơ, … Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Về tài nguyên nước trên trái đất chúng ta ?

a)

Là vô hạn, có thể sử dụng thoải mái.

b)

Là hữu hạn, cần sử dụng hợp lý và phải bảo vệ môi trường nước khỏi sự ô nhiễm

37.

Về một chuỗi thức ăn, hãy điền vào chỗ trống (......) trong hình ảnh ?

a)

Thóc.

b)

Chuột.

c)

Cú.

d)

Đại bàng.

38.

Về một chuỗi thức ăn, hãy điền vào chỗ trống (......) trong hình ảnh ?

a)

Chuột.

b)

Cú.

c)

Đại bàng.

d)

Vi khuẩn.

39.

Các sinh vật X và Y trong chuỗi thức ăn (hình ảnh) lần lượt là các sinh vật nào ?

a)

Cú và Đại bàng.

b)

Đại bàng và Cú.

c)

Vi khuẩn và Chuột.

d)

Thóc và Đại bàng.

40.

Sinh vật X trong chuỗi thức ăn (hình ảnh) là gì ?

a)

Vi khuẩn.

b)

Cú.

c)

Thóc.

d)

Chuột.

41.

Các sinh vật A, B, C, D và E trong chuỗi thức ăn (hình ảnh) lần lượt là các sinh vật nào ?

a)

Thóc, Chuột, Cú, Đại bàng và Vi khuẩn.

b)

Thóc, Chuột, Đại bàng, Cú và Vi khuẩn.

c)

Chuột, Thóc, Vi khuẩn, Đại bàng và Cú.

d)

Đại bàng, Thóc, Cú, Vi khuẩn và Chuột.

42.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở động vật, hãy điền vào chỗ trống (.......) yếu tố còn thiếu ?

a)

Khí ô-xy.

b)

Khoáng chất.

c)

Khí các-bo-níc.

d)

Muối.

43.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở động vật, hãy điền vào chỗ trống (.......) yếu tố còn thiếu ?

a)

Nước.

b)

Muối.

c)

Khí các-bo-níc.

d)

Bột đường.

44.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở động vật, hãy điền vào chỗ trống (.......) yếu tố còn thiếu ?

a)

Các chất hữu cơ trong thức ăn.

b)

Khí các-bo-níc.

c)

Muối.

d)

Bột đường.

45.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở động vật, hãy điền vào chỗ trống (.......) yếu tố còn thiếu ?

a)

Khí các-bo-níc.

b)

Khí ô-xy.

c)

Bột đường.

d)

Muối.

46.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở động vật, hãy điền vào chỗ trống (.......) yếu tố còn thiếu ?

a)

Nước tiểu.

b)

Khí ô-xy.

c)

Muối.

d)

Bột đường.

47.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở động vật, hãy điền vào chỗ trống (.......) yếu tố còn thiếu ?

a)

Các chất thải.

b)

Khí các-bo-níc.

c)

Muối.

d)

Khí ô-xy.

48.

Cho hình ảnh về sự trao đổi chất ở .............., hãy điền vào chỗ trống (.......) ?

a)

Động vật

b)

Thực vật