wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học 4

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môi trường chất gì? Đồng thời thải ra môi trường chất gì?

a)

Động vật lấy từ môi trường: nước đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu

b)

Động vật lấy từ môi trường: nước và các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải và nước tiểu .

c)

Động vật lấy từ môi trường: các chất hữu cơ trong thức ăn đồng thời thải ra môi trường các chất thải

d)

Tất cả đều sai.

2.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định

3.

Điều gì sẽ xảy ra với con người khi không có ánh sáng?

a)

Khắp nơi sẽ tối đen như mực

b)

Chúng ta sẽ không nhìn thấy mọi vật, không thể học tập, làm việc, vui chơi.

c)

Con người sẽ khó tồn tại.

d)

Loài vật sẽ dễ dàng di chuyển, tìm thức ăn

e)

Thực vật mau chóng tàn lụi và không cung cấp thức ăn, không khí sạch cho con người.

4.

Các biện pháp để chống tiếng ồn là:

a)

Đặt ra các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

b)

Tuân thủ các quy định về hạn chế tiếng ồn nơi công cộng

c)

Sử dụng vật ngăn cách để giảm tiếng ồn

d)

La hét, chạy nhảy nơi công cộng

5.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí.

b)

Bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh.

c)

Tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây.

d)

Giảm bụi, khói đun bếp.

e)

Giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy.

6.

Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta cần:

a)

Thu gom, xử lí phân rác hợp lí

b)

bảo vệ rừng, trồng nhiều cây xanh

c)

tuyên truyền mọi người chặt phá rừng cây

d)

giảm bụi, khói đun bếp

e)

giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ và của nhà máy

7.

Vai trò của nước đối với thực vật là:

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước khác nhau, có cây ưa ẩm, có cây chịu được khô hạn.

b)

Cùng một cây, trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần những lượng nước khác nhau.

c)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước giống nhau.

d)

Khi thời tiết thay đổi, nhu cầu nước của cây cũng thay đổi.

8.

Nêu những việc làm có hại cho mắt

a)

Nhìn trực tiếp vào mặt trời hoặc ánh lửa hàn

b)

Soi đèn pin hoặc đèn la de vào mắt

c)

Ngồi học, đọc sách đúng tư thế

d)

Ngồi học thiếu ánh sáng, cúi thấp khi đọc sách.

e)

Nhìn quá lâu vào màn hình máy tính, ti vi.

9.

Trong quá trình trao đổi khí , động vật hấp thụ khí nào và thải ra khí nào ?

a)

Hút khí ô-xi và thải ra khí các – bô - níc

b)

Hút khí các –bô- níc và thải ra khí ô - xi

c)

Hút khí ô-xi và thải ra khí ni- tơ

d)

Hấp thụ khí ni – tơ và thải ra khí ô – xi

10.

Đốt ngọn nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Nguyên nhân tại sao ?

a)

Thiếu ánh sáng

b)

Thiếu nước

c)

Thiếu khí các - bô - níc

d)

Thiếu khí ô xi cần cho sự cháy

11.
Nguyên tắc điều trị béo phì là:
a)
giảm tốc độ tăng cân, điều chỉnh chế độ ăn theo tuổi
b)
tăng hoạt động thể lực
c)
điều trị vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng chiều cao của trẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
12.
Thiếu đạm dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
13.
Các cách bảo quản thức ăn:
a)
Phơi khô
b)
Để ngoài trời
c)
Đóng hộp
d)
Ướp lạnh
e)
Ướp lạnh
14.
Tác dụng của ướp muối, ngâm nước mắm:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
15.

Chất nào có vai trò cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể ?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

16.

Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cần:

a)

Lấy thuốc uống ngay

b)

Không nói cho ai biết.

c)

Báo cho cha mẹ hoặc người lớn biết để kịp thời phát hiện bệnh và chữa trị.

d)

Tất cả các ý trên

17.

Nên ăn khoảng bao nhiêu Muối trong một tháng?

a)

Ăn hạn chế

b)

Ăn ít

c)

Ăn có mức độ.

d)

Ăn vừa phải.

e)

Ăn đủ (theo khả năng)

18.

Người ta chia sức gió thổi thành bao nhiêu cấp độ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

19.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
20.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
21.

Để phòng bệnh béo phí, con không nên làm gì?

a)

Ăn uống hợp lí.

b)

Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

c)

Ăn chậm, nhai kĩ.

d)

Ăn nhanh để đỡ tốn thời gian.

22.

Điền từ vào chỗ chấm cho thích hớp:

" Để phòng tránh bệnh béo phì, chúng ta cần năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập ... ... thể thao."

(a)  

23.

Chúng ta nên tập thể dục vào thời gian nào?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng hoặc chiều tối

c)

Ban đêm

d)

Thích tập lúc nào cũng được.

24.

Những đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

25.

“Làm việc, ngủ, nghỉ, điều hòa

Thể thao, vui khỏe, đời là thần tiên” là câu nói về?

a)

Cách phòng tránh bệnh béo phì

b)

Nguyên nhân bệnh béo phì

c)

Hậu quả bệnh béo phì

d)

Cơ chế bệnh béo phì

26.

Thiếu Vitamin D gây bệnh gì?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh khô mắt, mắt bị mờ.

c)

Bệnh suy dinh dưỡng.

d)

Bệnh còi xương.

27.

Trẻ bị còi xương là do thiếu vi-ta-min nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc các bệnh

a)

tim mạch, huyết áp cao, đau bụng

b)

tim mạch, tiểu đường, chóng mặt.

c)

tiểu đường, huyết áp cao, tiêu chảy

d)

tiểu đường, huyết áp cao, tim mạch

29.

Muốn phòng bệnh béo phì, em cần:

a)

thức khuya, nhịn ăn mỗi ngày

b)

ăn uống hợp lý, tập thể dục đều đặn.

c)

ăn nhanh, ăn thêm nhiều bữa

d)

ngủ nhiều, xem tivi, đọc báo.

30.

Vai trò của chất bột đường là

a)

Tạo ra những tế bào mới

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Cung cấp ô xi cho cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

31.

Chất bột đường thường có ở:

a)

Gạo, ngô, bột mì, khoai

b)

Gạo, ngô, khoai, đậu

c)

Gạo, ngô, rau, khoai

d)

Gạo, ngô, rau, đậu, khoai

32.

Vai trò của chất bột đường  là:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật.

33.

Các thức ăn cung cấp chất đạm cho cơ thể là:

a)

Thịt bò, trứng, dầu thực vật.

b)

Mỡ,lạc, ốc.

c)

Cá, thịt gà, đậu nành.

d)

Lạc, đậu nành, dầu thực vật.

34.

Những thức ăn nào sao đây chứa nhiều chất đạm:

a)

Thịt lợn, trứng.

b)

Thịt vịt, cá.

c)

Tôm , cua

d)

Cả 3 ý trên.

35.

Vai trò của chất đạm là?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min: A, D, E, K.

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể, tạo men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

36.

Thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)

thịt, cá, cua.

b)

đậu cô ve, đậu nành, rau cải.

c)

gạo, bún, khoai lang, bắp.

d)

sữa bò, dừa, mỡ lợn.

37.

Chất béo có tác dụng gì đối với cơ thể:

a)

Giúp cơ thể mập lên.

b)

Giúp cơ thể hấp thu Vitamin A, D, E, K.

c)

Giúp cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể tiêu hủy tế bào già.

38.

Một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng là:

a)

Bướu cổ, mắt kém, còi xương…

b)

Ho, bướu cổ, còi xương,...

c)

Tiêu chảy, tả, lị…

d)

Nhức đầu, ho, sổ mũi,…

39.

Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá ta cần:

a)

Vận động ít, ăn ít.

b)

Ăn lâu, hoạt động ít, không cần tập thể dục.

c)

Ăn sống, ăn thức ăn qua ngày.

d)

Giữ vệ sinh ăn uống, cơ thể và giữ vệ sinh môi trường.

40.

Những tính chất của nước là:

a)

Là chất lỏng, có mùi.

b)

Là chất lỏng trong suốt, không mùi.    

c)

Là chất lỏng trong suốt, không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

d)

là chất lỏng trong suốt, không có hình dạng nhất định.

41.

Tính chất nào dưới đây không phải của nước?

a)

Không màu, không mùi, không vị.

b)

Hòa tan một số chất

c)

Không có hình dạng nhất định.

d)

Có màu vàng hoặc xanh.

42.

Thiếu chất đạm sẽ bị bệnh gì?

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

43.

Thiếu vi-ta-min A thì bị bệnh gì?

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

44.

Thiếu I-ốt sẽ bị bệnh gì?

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

45.

Thiếu vi-ta-min D sẽ bị bệnh gì?

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

46.

Cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

a)

giữ vệ sinh ăn uống

b)

giữ vệ sinh cá nhân

c)

giữ vệ sinh môi trường

d)

cả 3 đáp án điều đúng