wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK Sinh học 7

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài.

b)

Số lượng cá thể trong một loài.

c)

Số lượng cá thể trong quần thể.

d)

Số lượng cá thể trong quần xã.

2.

Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc đới nóng và đới lạnh.

b)

Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm.

c)

Đới lạnh.

d)

Hoang mạc đới nóng.

3.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Giúp chim giữ nhiệt và dự trữ năng lượng chống rét.

4.

Số loài động vật trên Trái Đất khoảng?

a)

1 triệu loài

b)

1.5 triệu loài

c)

2 triệu loài

d)

2.5 triệu loài

5.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

6.

Hình thức di chuyển nào dưới đây không có ở châu chấu?

a)

Bay

b)

c)

Bơi

d)

Nhảy bằng hai chân sau.

7.

Động vật nào dưới đây có cánh được phủ bằng lông vũ?

a)

Chuồn chuồn .

b)

Hải âu.

c)

Châu chấu.

d)

Dơi.

8.

Hãy chọn các đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng? (Câu hỏi này là lựa chọn nhiều đáp án đúng)

a)

chân cao.

b)

bướu mỡ.

c)

có màu lông giống màu cát.

d)

móng rộng, có đệm thịt dày.

9.

Động vật quý hiếm nào đang ở cấp độ đe dọa tuyệt chủng rất nguy cấp?

a)

Cá ngựa vàng.

b)

Rùa núi vàng.

c)

Sóc đỏ.

d)

Ốc xà cừ.

10.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Ếch đồng.

c)

Chim bồ câu.

d)

Thỏ hoang.

11.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Vì trong sự đẻ con, con non lớn nhanh hơn.

12.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thiện câu sau: “Động vật nào có số lượng cá thể giảm ... được xếp vào cấp độ rất nguy cấp (CR); giảm ... thì được xếp vào cấp độ nguy cấp (EN); giảm sút ... thì được xếp ở cấp độ sẽ nguy cấp (VU)”.

a)

80%, 50%, 20%.

b)

60%, 40%, 20%.

c)

60%, 50%, 10%.

d)

70%, 50%, 20%.

13.

Động vật nào dưới đây có cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt?

a)

Sán

b)

Thủy tức.

c)

Sứa.

d)

Rết.

14.

Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong giới động vật?

a)

Lưỡng cư

b)

Lớp Thú.

c)

Lớp Chim.

d)

Lớp Bò sát.

15.

Cho các lớp động vật sau:

(1) Lớp Lưỡng cư; (2) Lớp Chim; (3) Lớp Thú; (4) Lớp Bò sát; (5) Lớp Cá sụn.

Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa từ thấp đến cao?

a)

(5) → (4) → (1) → (3) → (2).

b)

(1) → (5) → (4) → (2) → (3).

c)

(5) → (1) → (4) → (2) → (3).

d)

(5) → (4) → (1) → (2) → (3).

16.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

b)

Con non tự đi kiếm mồi.

c)

Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

d)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

18.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các loại thiên tai xảy ra.

b)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

c)

Do các loại dịch bệnh bất thường.

d)

Do các hoạt động của con người.

19.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

b)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

20.

Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng? (Đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án đúng nhé!

a)

Màu lông hoặc da nhạt

b)

Chui rúc vào sâu trong cát

c)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

d)

Màu lông hoặc da giống màu cát.

21.

Những động vật có độ đe dọa tuyệt chủng sẽ nguy cấp là?

a)

ốc xà cừ, hươu xạ.

b)

tôm hùm, rùa núi vàng.

c)

cà cuống, cá ngựa gai.

d)

khỉ vàng, gà lôi trắng.

22.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài.

b)

Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.

c)

Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài.

d)

Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài.

23.

Nhờ có khả năng di chuyển mà động vật có thể làm gì?

Đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án đúng nhé!

a)

Đi tìm thức ăn, bắt mồi.

b)

Lẩn tránh kẻ thù.

c)

Tìm môi trường sống thích hợp.

d)

Tìm đối tượng sinh sản.

24.

Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Cá chép

25.

Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

Ếch đồng

b)

Chim bồ câu.

c)

Thằn lằn

26.

Trong các nhận định sau khi nói về tiến hóa của các hình thức sinh sản hữu tính, nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản tiến hóa hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh trong tiến bộ hơn sự thụ tinh ngoài.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

27.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

b)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

c)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

d)

Có khả năng di chuyển rất xa.

28.

Đa dạng sinh học ở moi trường đới lạnh và đới nóng rất thấp, vì:

a)

Sinh sản ít.

b)

Động vật ngủ đông dài.

c)

Điều kiện khí hậu thuận lợi.

d)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt chỉ có những loài có thích nghi đặc trưng mới tồn tại được.

29.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là lợi ích của nguồn tài nguyên động vật?

a)

Gây ô nhiễm môi trường.

b)

Cung cấp thực phẩm, dược liệu.

c)

Tiêu diệt các loài sinh vật có hại.

d)

Làm giống vật nuôi.

30.

Mục đích của các biện pháp đấu tranh sinh học được sử dụng là gì?

a)

Tiêu diệt tận gốc sinh vật gây hại

b)

Hạn chế tác động của sinh vật gây hại.

c)

Gây bệnh cho các sinh vật gây hại

d)

Tăng số lượng của các sinh vật gây hại.