wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC - BUỔI 6

Total questions: 50

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền số vào chỗ chấm: 18 – 5 – 2 =……

(a)  

2.

Bạn Linh đưa ra kết quả của phép tính là 19 – 3 = 16 là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Có 18 con chim đang đậu trên cây. Sau đó có 5 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại mấy con chim?

Trả lời: Trên cây còn lại (a)   con chim.

4.

Hãy chọn đáp án đúng:

Khẳng định: “Phép tính 29 – 18 có kết quả bằng 11”.

Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

5.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.

Phép tính 58 – 28 (a)   35

6.

Chọn đáp án đúng:

Cho các phép tính:

Phép tính 1: 54 – 23 = 31

Phép tính 2: 88 – 15 = 63

Phép tính nào đúng?

a)

phép tính 1

b)

phép tính 2

c)

cả hai phép tính

7.

Hãy chọn đáp án đúng:

Một cửa hàng có 78 bông hoa hồng. Ngày thứ nhất bán được 25 bông hoa, ngày thứ hai bán được 21 bông hoa hồng. Hỏi sau hai ngày, cửa hàng còn lại bao nhiêu bông hoa hồng?

a)

46 bông hoa hồng

b)

53 bông hoa hồng

c)

32 bông hoa hồng

8.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính sau:

Phép tính 1: 67 – 6

Phép tính 2: 56 – 30

Phép tính nào có kết quả lớn hơn phép tính còn lại?

a)

phép tính 1

b)

phép tính 2

9.

Chọn tất cả đáp án đúng:

Cho phép tính sau:

Phép tính 1: 40 – 30

Phép tính 2: 70 – 40

a)

Phép tính 1 có kết quả là 20

b)

Phép tính 1 có kết quả là 10

c)

Phép tính 2 có kết quả là 30

d)

Phép tính 1 có kết quả là 10

10.

Hãy chọn đáp án đúng: 63 – 40 - .... = 21

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

3

c)

23

11.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 60 – 30 ..... 50 – 10

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Điền số thích hợp vào chố chấm:

Mẹ mang 26 con gà đi chợ bán, lúc đầu bán được 11 con gà. Lúc sau bán thêm 5 con gà. Mẹ còn lại (a)   con gà?

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Nếu hôm nay là thứ sáu ngày 12 tháng tám thì thứ sáu tuần sau là ngày (a)   tháng tám.

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong hộp có 60 viên bi. Nếu lấy đi 50 viên bi thì trong hộp còn lại (a)   viên bi.

15.

Chọn đáp án đúng:

Cho bốn số: 28, 43, 82, 9. Số nào là số có một chữ số?

a)

28

b)

43

c)

82

d)

9

16.

Số bé nhất có hai chữ số là: (a)  

17.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: (a)  

18.

Kết quả của số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số là: (a)  

19.

Minh có một số quyển vở màu đỏ và màu xanh. Để bọc hết chỗ vở, Minh cần dùng 2 cái bọc màu đỏ và 3 cái bọc màu xanh. Biết mỗi quyển vở được bọc 1 cái bọc. Hỏi có bao nhiêu quyển vở cần bọc hết số bọc vở?

Trả lời: ……quyển.

(a)  

20.

Điền vào chỗ chấm:

Số 90 có chữ số hàng chục là……..

(a)  

21.

Chọn đáp án đúng:

Tám mươi ba viết là 83, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

22.

Điền vào chỗ chấm:

Cửa hàng có 13 cái bánh sinh nhật, cửa hàng đã bán 3 cái bánh. Cửa hàng còn lại…. chiếc bánh.

(a)  

23.

Điền vào chỗ chấm:

An có 14 cái kẹo. Sau khi ăn hết 4 cái kẹo thì được Linh cho thêm 3 cái kẹo nữa. Vậy lúc sau An có….. cái kẹo.

(a)  

24.

Chọn đáp án đúng:

Mẹ Kiên bán bánh trung thu. Ngày thứ nhất bán được 14 hộp bánh. Ngày thứ hai bán được 3 chục hộp bánh. Ngày thứ ba bán được 21 hộp bánh. Hỏi cả ba ngày mẹ Kiên bán được bao nhiêu hộp bánh?

a)

21 hộp bánh

b)

37 hộp bánh

c)

65 hộp bánh

25.

Chọn đáp án đúng:

My có 16 quả chuối, Trâm có 12 quả chuối. Sau đó My ăn hết 6 quả chuối, Trâm ăn hết 2 quả chuối. Số quả chuối còn lại của cả My và Trâm là:

a)

10

b)

20

c)

28

26.

Chọn đáp án đúng: 90 – 50 = 30. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

27.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính sau: 90 – 50, 40 + 20, 90 – 30. Trong các phép tính trên, có mấy phép tính lớn hơn 50?

a)

1 phép tính

b)

2 phép tính

c)

3 phép tính

28.

Điền số thích hợp.

Cho phép tính sau: 50 – 20 + …. = 60

Số cần điền là:…….

(a)  

29.

Hãy chọn tất cả đáp án đúng:

Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Số ở ngôi sao là 60

b)

Số ở ngôi sao là 50

c)

Số ở hình vuông là 50

d)

Số ở hình vuông là 40

30.

Điền vào chỗ chấm:

Số liền sau của số 10 là: …..

(a)  

31.

Chọn đáp án đúng:

Hình trên có bao nhiêu chữ cái?

a)

18

b)

16

c)

17

32.

Chọn đáp án đúng:

Hình trên có bao nhiêu cái cặp?

a)

18

b)

17

c)

16

33.

Cho 2 hình:

Hình nào có ít hơn 15 cây?

a)

hình A

b)

hình B

c)

không có hình nào

34.

Điền vào chỗ chấm:

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:…….

(a)  

35.

Điền vào chố chấm:

Trong hình tròn có ….. cái cặp.

(a)  

36.

Điền số thích hợp.

Cho các số: 17, 71, 79. Số nhỏ nhất là:…….

(a)  

37.

Chọn đáp án đúng:

Một số bạn đứng xếp thành 1 hàng tập trung. An đứng thứ 4 từ trên xuống và đứng thứ 4 từ dưới lên. Hỏi hàng đó có bao nhiêu bạn?

a)

5 bạn

b)

7 bạn

c)

6 bạn

38.

Câu 38: Điền số thích hợp.

Mỗi gói mì có 1 gói mỡ và 1 gói gia vị. Đức cần bóc ….. gói mì để được 3 gói mỡ và 3 gói gia vị.

(a)  

39.

Điền số thích hợp.

Thống kê học sinh giỏi, học sinh khá, học sinh trung bình của một lớp qua biều đồ ở dưới.


Biết Lớp có 37 học sinh. Số học sinh trung bình là:……

(a)  

40.

: Điền vào chỗ chấm:

Trại hè dành cho học sinh lớp 1A gồm 2 môn: Toán, Tiếng Việt. Biết chỉ có 5 bạn học Tiếng Việt, 10 bạn chỉ học Toán, có 2 bạn học cả 2 môn. Lớp 1A có tất cả….. bạn.

a)

19

b)

15

c)

17

41.

Chọn đáp án đúng:

Ba bạn An, Bình, Chi. An cao hơn Bình. Nhưng Bình lại cao hơn Chi. Hỏi ai cao nhất?

a)

An

b)

Bình

c)

Chi

42.

Điền vào chỗ chấm:

Cho các chữ số: 8, 3, 1. Trong các số có hai chữ số khác nhau tạo từ các chữ số trên thì số lớn nhất là: ……

(a)  

43.

Hãy chọn đáp án đúng:

Dũng xếp 2 quả bóng vào 3 cái rổ. Câu nào sau đây đúng:

a)

Có 1 rổ không đựng quả bóng nào.

b)

Có 1 rổ đựng 2 quả bóng.

c)

Rổ nào cũng đựng ít nhất một quả bóng.

d)

Rổ nào cũng đựng ít hơn 1 quả bóng.

44.

Số thoả mãn biết số liền sau của nó là số có hai chữ số nhỏ nhất, là số nào?

Trả lời:……

(a)  

45.

Chọn đáp án đúng:

Số thoả mãn biết số liền trước của nó là số có một chữ số lớn nhất, là số nào?

a)

10

b)

100

c)

9

46.

Dũng cần ít nhất bao nhiêu chiếc túi để đựng 5 quả táo, biết mỗi túi đựng được tối đa 2 quả táo?

a)

1 chiếc túi

b)

3 chiếc túi

c)

5 chiếc túi

47.

Chọn đáp án đúng:

Hai hộp có 4 viên bi như hình vẽ. Cần bốc ít nhất bao nhiêu viên từ 2 hộp để ta chắc chắn bốc được 2 viên bi cùng màu?

a)

2 viên

b)

1 viên

c)

3 viên

48.

Chọn tất cả đáp án đúng.

Minh đếm số chân của các con vật nuôi trong vườn được 6 chân. Biết nhà Minh chỉ nuôi gà hoặc bò. Câu nào sau đây đúng?

a)

Nhà Minh có 2 con bò.

b)

Nhà Minh có ít nhất 1 con gà.

c)

Nhà Minh không có con bò nào.

d)

Nhà Minh không có con gà nào.

49.

Chọn đáp án đúng.

Một hộp đựng một số viên bi như hình vẽ. Cần bốc ít nhất bao nhiêu viên bi từ hộp để ta chắc chắn bốc được 2 viên bi cùng màu? (màu xanh, đỏ, vàng)

a)

3 viên

b)

4 viên

c)

5 viên

50.

Điền vào chỗ chấm:

Lan có 15 cái kẹo. Sau khi ăn Lan còn lại 10 cái kẹo. Hỏi Lan đã ăn bao nhiêu cái kẹo?

Trả lời: Lan đã ăn …… cái kẹo.

(a)