wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân đơn thức với đa thức

Total questions: 16

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

2.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

 4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

 4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

 4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

 x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

3.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

4.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

5.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

6.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

 2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

 2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

 2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

 2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

7.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

8.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

 2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

 2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

 2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

 2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

9.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

 x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

 x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

 x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

 x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

 x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

10.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

 2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

 2xy;100.2xy;-100.  

c)

 2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

 2xy;100.-2xy;100.  

11.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30. 

a)

 x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

 x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

 x=2.x=2.  

d)

 x=2.x=-2.  

12.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

13.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

14.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

15.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

16.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2