wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 6A8

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

a)

Khối lượng của vật tăng

b)

Khối lượng của vật giảm

c)

Khối lượng riêng của vật tăng

d)

Khối lượng riêng của vật giảm

2.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Rắn, khí, lỏng

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Khí, rắn, lỏng

3.

Trong thực tế sử dụng, ta thấy có nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế rượu nhưng không thấy có nhiệt kế nước vì:

a)

Nước co dãn vì nhiệt không đều

b)

Dùng nước không thể đo được nhiệt độ âm

c)

Trong khoảng nhiệt độ thường đo, rượu và thuỷ ngân co dãn đều đặn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

4.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

a)

Sự đông đặc

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự bay hơi

5.

Sự đông đặc là sự chuyển thể:

a)

Rắn sang lỏng

b)

Lỏng sang rắn

c)

Lỏng sang hơi

d)

Hơi sang lỏng

6.

Trong thời gian nóng chảy hay đông đặc nhiệt độ của vật:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Thay đổi

7.

Trong điều kiện nào thì khi tăng nhiệt độ, nước sẽ co lại chứ không nở ra?

a)

Nhiệt độ của nước dưới 0oC

b)

Nhiệt độ của nước trên 4oC

c)

Nhiệt độ của nước từ 0oC đến 4oC

d)

Nhiệt độ của nước là 100oC

8.

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng:

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Chỉ phụ thuộc vào gió

c)

Chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng của chất lỏng

d)

Phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng

9.

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là:

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự bay hơi

c)

Sự đông đặc

d)

Sự nóng chảy

10.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

a)

Nước trong cốc càng nhiều

b)

Nước trong cốc càng ít

c)

Nước trong cốc càng nóng

d)

Nước trong cốc càng lạnh

11.

Khi làm muối, người ta đã dựa vào hiện tượng nào?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Đông đặc

d)

Đáp án khác

12.

Để ý thấy bên ngoài thành cốc đựng nước đá thường có các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Giải thích?

a)

Vì nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại

b)

Vì nước trong cốc thấm ra ngoài

c)

Vì hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cốc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao gồm những quá trình:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và bay hơi

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Bay hơi và đông đặc

14.

Vì sao đứng trước biển hay sông hồ, ta cảm thấy mát mẻ?

a)

Vì trong không khí có nhiều hơi nước

b)

Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh

c)

Vì ở biển, sông, hồ bao giờ cũng có gió

d)

Đáp án khác

15.

Khi đun nước trong cốc thí nghiệm, ta biết được nước bắt đầu sôi khi thấy:

a)

các bọt khí bắt đầu xuất hiện ở đáy bình

b)

các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng

c)

các bọt khí từ đáy bình bắt đầu nổi lên

d)

các bọt khí càng nổi lên càng nhỏ đi

16.

Câu nào sau đây nói về sự sôi là đúng?

a)

Sự sôi và sự bay hơi là hai quá trình chuyển thể khác nhau về bản chất

b)

Sự sôi hoàn toàn giống sự bay hơi

c)

Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt

d)

Đáp án khác

17.

Ở nhiệt độ phòng, chỉ có khí hidro, không có hiđro lỏng vì:

a)

Nhiệt độ trong phòng cao hơn nhiệt độ sôi của hidro

b)

Nhiệt độ trong phòng thấp hơn nhiệt độ sôi của hidro

c)

Nhiệt độ trong phòng cao hơn nhiệt độ nóng chảy của hidro

d)

Nhiệt độ trong phòng thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của hidro

18.

Sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của các chất:

a)

Rượu, nước, đồng

b)

Nước, rượu, đồng

c)

Đồng, nước, rượu

d)

Đồng, rượu, nước

19.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước ……….

a)

thay đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

không thay đổi

20.

Khi đun nước ở nhà, các hiện tượng nào cho biết là nước sôi?

a)

Có khói bốc lên ở vòi ấm

b)

Nghe thấy tiếng nước reo

c)

Mặt nước xáo động mạnh

d)

Tất cả các hiện tượng đó

21.

Để đo nhiệt độ của nước sôi, người ta có thể dùng nhiệt kế rượu được không? Giải thích tại sao?

a)

Được, vì nhiệt kế rượu cũng dùng để đo nhiệt độ

b)

Được, vì rượu có nhiệt độ sôi lớn hơn nhiệt độ sôi của nước

c)

Không, vì rượu có nhiệt độ sôi lớn hơn nhiệt độ sôi của nước

d)

Không, vì rượu có nhiệt độ sôi nhỏ hơn nhiệt độ sôi của nước

22.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi nước sôi, các bọt khí nổi lên nhiều hơn

b)

Khi nước sôi, có nhiều hơi nước bay lên

c)

Nước chỉ sôi khi nhiệt độ lên đến 100°C

d)

Khi nước sôi, mặt nước xáo động mạnh

23.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng giảm

b)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng

c)

Khi lên cao, nhiệt độ sôi của nước thay đổi

d)

Khi lên cao, nhiệt độ sôi của nước không đổi

24.

Tại sao khi đun nước sôi càng lâu thì thể tích nước càng giảm?

a)

Vì nhiệt độ càng cao thì thể tích nước càng giảm

b)

Vì khi nước sôi, nước sẽ bị co lại

c)

Vì khi sôi, nước sẽ bị bay hơi

d)

Đáp án khác

25.

Áp suất trên mặt thoáng chất lỏng……… thì nhiệt độ sôi của chất lỏng……..

a)

Càng giảm, càng tăng

b)

Càng tăng, càng giảm

c)

Càng lớn, càng thấp

d)

Càng lớn, càng cao

26.

Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng:

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Dãn nở vì nhiệt của các chất

27.

50oC ứng với bao nhiêu độ Farenhai?

a)

82oF

b)

90oF

c)

122oF

d)

108oF

28.

Khi đặt bình cầu đựng nước vào nước nóng người ta thấy mực chất lỏng trong ống thủy tinh mới đầu tụt xuống một ít, sau đó mới dâng lên cao hơn mức ban đầu. Điều đó chứng tỏ:

a)

thể tích của nước tăng nhiều hơn thể tích của bình

b)

thể tích của nước tăng ít hơn thể tích của bình

c)

thể tích của nước tăng, của bình không tăng

d)

thể tích của bình tăng trước, của nước tăng sau và tăng nhiều hơn

29.

Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng. Vì sao?

a)

Vì răng dễ bị sâu

b)

Vì răng dễ bị rụng

c)

Vì răng dễ bị vỡ

d)

Vì men răng dễ bị rạn nứt

30.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?

a)

Lượng nước để trong chai đậy kín không bị giảm

b)

Sự tạo thành mưa

c)

Băng đá đang tan

d)

Sương đọng trên lá cây

31.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Mỗi chất lỏng hay chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khác nhau

b)

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy thì không có nhiệt độ sôi hoặc ngược lại

c)

Nhiệt độ nóng chảy của một chất bao giờ cũng lớn hơn nhiệt độ đông đặc của nó

d)

Sự ngưng tụ thực chất cũng là một dạng của sự bay hơi

32.

Nếu làm lạnh nước từ 30oC xuống 0oC thì...

a)

Khối lượng nước tăng

b)

Thế tích nước giảm

c)

Thể tích nước tăng

d)

Thể tích nước giảm trước rồi sau đó mới tăng

33.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Mọi chất khí khác nhau, nở vì nhiệt khác nhau

b)

Mọi chất khí khác nhau, đều nở vì nhiệt như nhau

c)

Chất khí là chất nở vì nhiệt nhiều nhất so với chất lỏng và chất rắn

d)

Khi bị nung nóng, khối lượng riêng của mọi chất khí đều giảm

34.

Nhiệt kế y tế được chia độ từ:

a)

Từ 0oC đến 100oC

b)

Từ 40oC đến 80oC

c)

Từ 35oC đến 42oC

d)

Từ 42oC đến 80oC

35.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt ngọn nến

c)

Đúc chuông đồng

d)

Đốt ngọn đèn dầu

36.

Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:

a)

Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

b)

Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

c)

Giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

d)

Đỡ tốn diện tích đất trồng

37.

Tại sao đường ống dẫn hơi phải có những đoạn uốn cong?

a)

Để dễ sửa chữa

b)

Để ngăn bớt khí bẩn

c)

Để giảm tốc độ lưu thông của hơi

d)

Để tránh sự dãn nở làm thay đổi hình dạng của ống

38.

Những ngôi nhà mái lợp bằng tôn, khi đêm về và những lúc trời không có gió ta vẫn thỉnh thoảng nghe thấy những tiếng ken két phát ra từ mái tôn. Vì sao vậy?

a)

Ban đêm, nhiệt độ giảm làm tôn co lại

b)

Ban đêm, không có tiếng ồn nên nghe được

c)

Ban đêm, nhiệt độ giảm làm tôn nở ra

d)

Các phương án đưa ra đều sai

39.

Rượu nóng chảy ở -117oC. Hỏi rượu đông đặc ở nhiệt độ nào sau đây?

a)

117oC

b)

-117oC

c)

Cao hơn 117oC

d)

Thấp hơn -117oC

40.

Các nhiệt kế thường có một khoảng trống gọi là khoảng trống an toàn (như hình vẽ) là:

a)

Tạo dáng cho nhiệt kế

b)

Chứa lượng thủy ngân nếu chúng nở ra quá nhiều (dư thừa) để tránh vỡ

c)

Chứa lượng khí còn dư (hút chân không không hết) khi cột thủy ngân dâng cao tránh vỡ ống

d)

Tất cả đáp án đều đúng