wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra chủ đề 1 KHTN

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các hiện tượng tự nhiên

b)

Các tính chất của tự nhiên

c)

Các quy luật tự nhiên

d)

Tất cả các ý trên

2.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

tấn.

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

gam.

3.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

cm

b)

mm

c)

m

d)

km

4.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

phút

b)

giây

c)

giờ

d)

ngày

5.

Đâu là cân bỏ túi

a)
b)
c)
d)
6.

Cách đặt thước đúng cách. Hãy chọn hình tương ứng?

a)

a

b)

b

c)

c

7.

Độ dài của bút chì là

a)

7,1 cm

b)

7,2 cm

c)

7,4 cm

d)

7,15 cm

8.

Đồng hồ để đo thời gian cuộc thi chạy 100m

a)
b)
c)
d)
9.

Để đo nhiệt độ không khí ta dùng nhiệt kế nào sau đây

a)
b)
c)
d)
10.

Người thợ may dùng loại thước nào sau đây để đo các số đo của cơ thể khách hàng?

a)
b)
c)
d)
11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt kế y tế có thể dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.

b)

Nhiệt kế thủy ngân có thể dùng để đo nhiệt độ của nước sôi.

c)

Nhiệt kế y tế có thể đo nhiệt độ của bàn là đang nóng.

d)

Nhiệt kế rượu có thể dùng để đo nhiệt độ của khí quyển.

12.

Đâu là biển báo giao thông giới hạn 10 tấn

a)
b)
c)
d)
13.

Hãy quan sát và cho biết đồng hồ trong hình chỉ mấy giờ, mấy phút

a)

10 giờ 2 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

2 giờ 10 phút

d)

2 giờ 50 phút

14.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 40 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 35 phút

b)

1 giờ 25 phút

c)

2 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút

15.
a)

GHĐ: 120 kg

b)

GHĐ: 12 kg

c)

GHĐ: 120 g

d)

GHĐ: 110 kg

16.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Con robot

b)

Con gà

c)

Lọ hoa

d)

Trái Đất

17.

 Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.

c)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành.

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

18.

Đâu không phải là cách bảo quản kính lúp?

a)

Để kính lên bề mặt phẳng

b)

Lau chùi kính bằng khăn bẩn

c)

Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính để rửa kính

d)

Lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên bằng khăn mềm

19.

Kính lúp không quan sát được vật nào dưới đây?

a)

Chiếc lá

b)

Chim ruồi

c)

Virus corona

d)

Con bọ cánh cứng

20.

Cấu tạo của kính lúp bao gồm các bộ phận nào?

a)

Mặt kính, khung kính, tay cầm

b)

Ống kinh, khung kính, tay cầm

c)

Ống kính,khung kính, vật kính

d)

Khung kính, tay cầm

21.

Kính lúp cầm tay phù hợp nhất với công việc nào dưới đây?

a)

đọc chữ nhỏ trong sách

b)

sửa chữa vi mạch điện tử

c)

sữa chữa đồng hồ

d)

xem trận đấu bóng đá từ khu vực khán đài

22.

Kí hiệu 10X, 40X, 100X là của bộ phân tích nào?

a)

Giá đỡ

b)

Vật kính

c)

Kính bàn

d)

Thị kính

23.

Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi bao gồm:

a)

Ốc to, ốc nhỏ

b)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

Kính kính, thị kính

d)

Đèn, gương, màn chắn sáng

24.

Mẫu vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi?

a)

Gân lá

b)

Rêu

c)

Nấm tai mèo

d)

Vi khuẩn

25.

Khi quan sát mẫu vật bằng kính hiển vi, mẫu vật được đặt lên

a)

Thị kính

b)

Bàn kính

c)

Vật kính

d)

Giá đỡ

26.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

27.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

28.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

29.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

30.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

31.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

32.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

33.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

34.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

35.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 16 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

2 giờ 3 phút

b)

2 giờ 27 phút

c)

3 giờ 33 phút

d)

10 giờ 33 phút