wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

a)

Sinh hóa

b)

Lịch sử

c)

Thiên văn

d)

Địa chất

2.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Tự ý làm các thí nghiệm.

b)

Đeo găng tay khi lấy hoá chất

c)

Quan sát lối thoát hiểm của phòng

thực hành.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực

hành

3.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là?

a)

dm

b)

cm

c)

m

d)

mm

4.

Muốn đo bề dày của miệng cốc nên chọn loại thước nào?

a)

Thước thẳng.

b)

Thước dây.

c)

Thước cuộn.

d)

Thước kẹp.

5.

Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,2 cm3. Hãy chỉ ra kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây?

a)

V = 22 cm3

b)

V = 22,4 cm3

c)

V = 22,51 cm3

d)

V = 22,5 cm3

6.

Một bình tràn có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 90 cm3. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 40 cm3. Thể tích của vật rắn là

a)

V = 100 cm3

b)

V = 30 cm3

c)

V = 80 cm3

d)

V = 50 cm3

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

Gam.

b)

Kilogam

c)

Tấn.

d)

Yến.

8.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

Cân Rôbecvan

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Đồng hồ

9.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở đĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 400g và 3 quả cân 100g còn đĩa cân bên phải bạn đặt táo và quả cân 200g. Hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

200g

b)

300g

c)

400g

d)

500g

10.

Có 6 đồng xu có bề ngoài giống nhau, trong đó có 1 đồng giả, 5 đồng thật. Dùng cân Robecvan, cần ít nhất mấy lần để tìm ra được đồng xu giả? ( Biết đồng xu giả nhẹ hơn đồng xu thật)

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

11.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây

b)

phút.

c)

giờ.

d)

tuần

12.

Đổi 5400 (s) = (h)

a)

1,5h

b)

2h

c)

1h

d)

2,5h

13.

Quân rời khỏi nhà lúc 6 giờ 30 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian từ khi Quân rời khỏi nhà tới lúc đến trường là bao nhiêu?

a)

35 phút

b)

45 phút

c)

55 phút

d)

25 phút

14.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân

b)

Thước

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

15.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

16.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oC

c)

212oF

d)

0oF

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 68oF= …. oC= … K

a)

20; 288

b)

20; 293

c)

154,4; 305

d)

36; 293

18.

Lực nào sau đây không phải là lực đẩy?

a)

Lực của vận động viên đẩy tạ dùng để ném quả tạ.

b)

Lực của tay học sinh tác dụng làm bay tàu bay giấy.

c)

Lực của lò xo bị ép tác dụng vào tay người.

d)

Lực của tay học sinh tác dụng vào cặp khi xách cặp đến trường.

19.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa.

b)

Thả một viên đá từ trên cao.

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần.

d)

Cầu thủ sút mạnh vào quả bóng.

20.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực chân đá vào quả bóng.

b)

Lực gió tác dụng lên cánh buồm.

c)

Lực Trái Đất tác dụng lên quả táo trên cây.

d)

Lực tay tác dụng để mở cánh cửa.

21.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

22.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một mũi tên

c)

Bằng một hình vuông

d)

Bằng một hình tròn

23.

Vật nào dưới đây có tính chất biến dạng tương tự lò xo ?

a)

Dây chun

b)

Bút chì

c)

Chai nước

d)

Xe đạp

24.

Một lò xo có chiều dàu tự nhiên là l0 = 20cm. Khi treo vật có khối lượng 100g , lò xo có chiều dài 21cm. Hỏi khi treo vật có khối lượng 400g, lò xo có chiều dài là bao nhiêu?

a)

21cm

b)

22cm

c)

23cm

d)

24cm

25.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều từ trái qua phải.

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống dưới.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều từ phải qua trái.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều từ dưới lên trên.

26.

Một vật có khối lượng 800g. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

0,8N

b)

8N

c)

80N

d)

800N

27.

Một vật có trọng lượng 50N thì có khối lượng bao nhiêu? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

500g

b)

0, 5kg

c)

5000g

d)

50kg

28.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Trọng lượng và khối lượng là đại lượng không có mối quan hệ nào với nhau.

b)

Lực hấp dẫn chỉ tồn tại giữa các vật có khối lượng lớn và khoảng cách gần.

c)

Trọng lực là lực hút của Trái đất tác dụng lên vật.

d)

Khối lượng của vật càng lớn thì trọng lượng của vật đó càng nhỏ

29.

Lò xo không bị biến dạng khi?

a)

Dùng tay kéo dãn lò xo

b)

Dùng tay ép chặt lò xo

c)

Kéo dãn lò xo hoặc ép chặt lò xo

d)

Dùng tay nâng lò xo

30.

Bước đầu tiên khi đo một đại lượng vật lý là gì?

a)

Hiệu chỉnh dụng cụ đo

b)

Chọn dụng cụ đo phù hợp.

c)

Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất.

d)

Ước lượng giá trị đại lượng cần đo