NEW
Font size
WorksheetsÔn tập hóa 10 (3)
Total questions: 62
Worksheet time: 35mins
Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng?
thuận và nghịch gần bằng nhau.
thuận và nghịch bằng nhau.
thuận đã đạt giới hạn tối đa.
thuận và nghịch đều đạt giới hạn tối đa.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác..
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cân bằng hóa học có tính chất động vì?
phản ứng thuận và nghịch chưa kết thúc.
phản ứng thuận và nghịch chưa đạt tốc độ tối đa.
phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.
nồng độ các chất trong hệ vẫn tiếp tục thay đổi
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Tăng nhiệt độ phản ứng
Dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng:
H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) Δ H < 0
Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
Thay đổi áp suất
Thay đổi nhiệt độ
Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc I2
Thay đổi nồng độ khí HI
Cho phản ứng:
Fe2O3(r) + 3CO(k) ↔ 2Fe(r) + 3CO2(k). Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
cân bằng không bị chuyển dịch.
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
phản ứng dừng lại.
Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) Δ H < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải ?
Giảm nhiệt độ và áp suất
Tăng nhiệt độ và áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Cho cân bằng hóa học:
CaCO3 (rắn) ↔ CaO (r) + CO2 (k). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nhiệt độ
Giảm nhiệt độ
Tăng áp suất
Tăng nồng độ khí CO2
Kết luận nào có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau?
H2 + S → H2S (1)
S + O2 → SO2 (2)
S chỉ có tính khử.
S chỉ có tính oxi hóa.
S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
S chỉ tác dụng với các phi kim
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
không có hiện tượng gì.
dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
tạo thành chất rắn màu đỏ
Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
CO2.
CO.
SO2.
HCl.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :
CO và CH4.
CH4 và NH3.
SO2 và NO2.
CO và CO2.
Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?
CO2.
SO2.
O2.
H2S.
Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng ?
nước.
axit sunfuric loãng.
axit sunfuric đặc, nguội.
axit sunfuric đặc, nóng.
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là?
rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
CaO.
dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Na2SO3 khan.
dung dịch NaOH đặc.
Oleum là
dung dịch của SO2 trong H2SO4.
dung dịch của H2S trong H2SO4.
H2SO4.mSO3.
H2SO4.nSO2
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với?
H2S, O2, nước Br2.
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Cho các phản ứng:
(1) SO2 + Br2 + H2O
(2) SO2 + O2 (to , xt)
(3) SO2 + KMnO4 + H2O
(4) SO2 + NaOH
(5) SO2 + H2S
(6) SO2 + Mg
Tính oxi hóa của SO2 được thể hiện ở phản ứng nào?
1, 2, 3.
1, 2, 3, 5.
1, 2, 3, 5, 6.
5, 6.
Kết luận nào có thể rút ra từ 2 phản ứng sau:
SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr (1)
SO2 + H2S → S + H2O (2)
SO2 là chất khử mạnh.
SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
SO2 là chất oxi hóa mạnh.
SO2 kém bền
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4?
Không có hiện tượng gì cả.
Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan.
Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt.
Trong các nhận xét sau đây, hãy chỉ ra nhận xét đúng.
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S↓ + 2H2O
Ag là chất oxi hóa ; H2S là chất khử.
O2 là chất oxi hóa ; H2S là chất khử.
Ag là chất khử ; O2 là chất oxi hóa.
Ag là chất khử ; H2S và O2 là các chất oxi hóa.
Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do
H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.
Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.
H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí.
Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí Y. Dẫn khí Y vào dung dịch X thu được rắn Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
H2, H2S, S.
H2S, SO2, S.
H2, SO2, S.
O2, SO2, SO3
Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây
mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?
BaCl2, NaOH, Zn.
NH3, MgO, Ba(OH)2.
Fe, Al, Ni.
Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ)
Có các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S,
Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì
có thể nhận được các dung dịch
Na2CO3, Na2S, Na2SO3.
Na2CO3, Na2S.
Na2CO3, Na2S, Na3PO4.
Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3.
Cho 3,36 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là ?
16,7 gam
10,4 gam
6,3 gam
17,8 gam
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
40
80
20
60
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
-2; 0; +2; +4; +6
-2; 0; +4; +6
+1; 0; +3; +5; +7
-2; +4; +6
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá?
SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
SO2 + H2O + Br2 -> 2HBr + H2SO4
SO2 + Na2O -> Na2SO3
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây
Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau
a) Cu + 2H2SO4đặc ->CuSO4 + SO2 + 2H2O
b) S + O2 ->SO2
c) 4FeS2 + 11O2 ->2Fe2O3 + 8SO2
d) Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H2O + SO2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
b và c
c và d
a và d
a và b
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
SO2 làm mất màu nước Br2.
SO2 là chất khí, màu vàng.
Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, H2SO4 loãng, Al, Fe, F2. Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?
2
3
4
5
Dãy các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là
Au, CaCO3, BaSO4
Ag, CuO, Fe(OH)2
Cu, ZnO, NaOH
Mg, ZnO, Ba(OH)2
Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân KMnO4 với xúc tác MnO2.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Điện phân dung dịch NaOH.
Điện phân nước.
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
FeSO4 , H2O
FeSO4 , SO2, H2O
Fe2(SO4)3 , H2O
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Hg
Cu
Zn
Fe
Oleum có công thức tổng quát là?
H2SO4.nSO3.
H2SO4.nH2O.
H2SO4.nSO2.
H2SO4 đặc.
Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al, Cr
Cu, Fe, Cr
Fe, Al, Cr
Ag, Cr, Mg
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
ns2np5
ns2np3
ns2np4
(n-1)d10ns2np4
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch nước Br2.
Dung dịch Ca(OH)2.
Dung dịch NaOH.
Clo là chất khí có màu
nâu đỏ.
vàng lục.
lục nhạt.
trắng xanh.
Clo tác dụng với natri hiđroxit
tạo thành muối natri clorua và nước.
tạo thành nước javen.
tạo thành hỗn hợp các axit.
tạo thành muối natri hipoclorit và nước.
Cho phản ứng: C(r) + O2(k) => CO2(k);
Hỏi yếu tố nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng trên
Đập nhỏ C rồi đem đốt cháy
giảm áp suất của hệ.
thêm khí O2 vào hệ.
tăng nhiệt độ của hệ.
Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
HF
HCl
Br2
H2SO4
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là
Quỳ tím
BaCl2
AgNO3
KI + hồ tinh bột
Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:
Fe và dd H2SO4 đặc, nguội
BaSO4 và dd HCl
Khí SO2 và khí CO2
Al2O3 và dd H2SO4 loãng
Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K) ⇋ 2NH3. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:
Theo chiều thuận
Theo chiều nghịch
Không chuyển dịch
Không xác định được
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
H2
CO2
N2
SO2
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon không tác dụng được với nước.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
Fe + S → FeS.
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 +
2H2O.
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 +
3H2.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là:
Au, C, S, CO
Al, P, Cl2, CO
Mg, Al, C, C2H5OH
Fe, Pt, C, C2H5OH
Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ a:b là:
1:1
2:3
1:3
1:2
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm IVA.
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:
vôi sống
cát
muối ăn
lưu huỳnh
Trong điều kiện thích hợp, có thể xảy ra các phản ứng sau:
(a) H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 +2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng, khi dung dịch H2SO4 là dung dịch loãng thì phản ứng nào có thể xảy ra?
a
b
c
d
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O.
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Fe + S →FeS.
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
2KClO3 → 2KCl + 3O2.
KMnO4 → K + Mn + 2O2.
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.
Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2H2SO4 đặc ---- 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
1:3
2:1
3:1
1:2
