wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Câu 2.Thành tựu nào quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh?
a. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử .
b. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất.
c. Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
 d. Đến thập kỉ 60 (thế kỉ XX), Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới (sau 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2. Sự kiện nào đánh dấu chế độ XHCN ở Liên Xô sụp đổ?

A. Nhà nước Liên bang tê liệt

B. Các nước cộng hòa đua nhau giành độc lập

C. Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) thành lập.

D. Ngày 25/12/1991, lá cờ Liên bang Xô Viết trên nóc điện Crem-li bị hạ xuống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3. Biến đổi lớn nhất của các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?

a. Các nước châu Á đã giành độc lập.

b. Các nước châu Á đã gia nhập ASEAN.

c. Các nước châu Á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.

d. Tất cả các câu trên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4. Ngày 8/8/1967, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) thành lập với sự tham gia của 5 nước nào ?

a. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Thái Lan

b. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Phi-líp-pin, Xin-ga-po

c. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Phi-líp-pin, Ma-lai-xi-a

d. In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Việt Nam, Phi-líp-pin, Ma-lai-xi-a

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5. Cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu vào khoảng thời gian nào ?

a. Những năm đầu thế kỉ XX.

b. Giữa những năm 40 của thế kỉ XX.

c. Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918).

d. Sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 - 1945).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6. Trong công cuộc thai thác thuộc địa lần hai, Pháp đã tăng cường đầu tư vốn vào ngành nào nhiều nhất?

a. Công nghiệp nặng.

b. Công nghiệp nhẹ.

c. Nông nghiệp và thai thác mỏ.

d. Thương nghiệp và xuất khẩu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7. Con đường đi tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc có gì khác với lớp người đi trước?

a. Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước. b. Đi sang Châu Mĩ tìm đường cứu nước.

c. Đi sang Châu Phi tìm đường cứu nước. d. Đi sang phương Đông tìm đường cứu nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp:

a. Chủ nghĩa Mác-Lê nin với phong trào dân tộc, dân chủ.

b. Chủ nghĩa Mác-Lê nin với phong trào công nhân.

c. Chủ nghĩa Mác-Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d. Chủ nghĩa Mác-Lê nin với phong trào công nhân và phong trào nông dân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9. Năm 1930 Nghệ Tĩnh là nơi có phong trào cách mạng phát triển mạnh nhất vì sao ?

a. Là nơi bị thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất.

b. Là quê hương của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc.

c. Là nơi có đội ngũ cán bộ Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam đông nhất.

d. Là nơi có truyền thống đấu tranh anh dũng chống giặc ngoại xâm, là nơi có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10.Nhiệm vụ cấp bách trước mắt của cách mạng nước ta sau Cách mạng tháng Tám là gì ?

a. Giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.

b. Giải quyết về vấn đề tài chính.

c. Giải quyết nạn đói, nạn dốt.

d. Giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 12. Trước ngày 6/3/1946 Đảng , Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược gì ?

a. Hoà với Tưởng để đánh Pháp ở Nam Bộ.

b. Hoà với Pháp để đuổi Tưởng ra khỏi Miền Bắc.

c. Hoà với Pháp và Tưởng để chuẩn bị lực lượng.

d. Tập trung lực lượng đánh cả Pháp lẫn Tưởng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời điểm nào?

a. Sáng 19/12/1946.

b. Trưa 19/12/1946.

c. Chiều 19/12/1946.

d. Tối 19/12/1946.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13. Đường lối kháng chiến của Đảng ta là gì ?

a. Kháng chiến toàn diện.

b. Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

c. Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

d. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14. Năm 1950 thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve nhằm mục đích gì?

a. Mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc.

b. Cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

c. Khoá cửa biên giới Việt-Trung, cô lập căn cứ địa Việt Bắc, thiết lập hành lang Đông-Tây (từ Hải phòng đến Sơn La).

d. Nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 28. Thắng lợi đó đã chứng minh sự đúng đắn đường lối kháng chiến của Đảng, là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta. Đó là ý nghĩa của chiến dịch nào?

a. Chiến dịch Việt Bắc 1947.

b. Chiến dịch Biên Giới 1950.

c. Chiến dịch Tây Bắc 1952.

d. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 16. Phương hướng chiến lược của ta trong cuộc tiến công Đông-Xuân 1953-1954 là gì?

a. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng.

b. Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu, tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch,buộc chúng bị động phân tán lực lượng.

c. Tranh giao chiến ở miền Bắc để chuẩn bị đàm phán.

d. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông-Xuân 1953-1954.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17. Phương châm chiến lược của ta trong Đông-Xuân 1953-1954 là gì?

a. “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

b. “Đánh chắc, thắng chắc”.

c. “Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng”.

d. "Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt", “Đánh ăn chắc ”,” Đánh chắc thắng”.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ:

a. Cứ điểm Him Lam.

b. Sân bay Mường Thanh.

c. Đồi A1.

d. Sở chỉ huy Đờ Cát-tơ- ri

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 14. Hiệp định Giơ-ne-vơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:

a. Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.

b. Các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương.

c. Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.

d. Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20. Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a. Có vai trò quan trọng nhất.

b. Có vai trò cơ bản nhất.

c. Có vai trò quyết định trực tiếp.

d. Có vai trò quyết định nhất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 27. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là gì?

a. Giáng một đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.

b. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c. Chứng tỏ lực lượng cách mạng của ta đã phát triển mạnh. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

d. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 22. Đại hội Đảng III xác định nhiệm vụ chung của cách mạng hai miền là gì ?

a. Miền Bắc tiến hành cách mạng XHCN.

b. Miền Nam đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c. Thực hiện thống nhất nước nhà.

d. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước,thực hiện hoà bình thống nhất nước nhà.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 23. Âm mưu thâm độc nhất của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a. Dùng người Việt đánh người Việt. b. Sử dụng phương tiện chiến tranh và “cố vấn” Mĩ.

c. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược”. d. Phá hoại cách mạng miền Bắc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 24. Ý nghĩa lịch sử cơ bản nhất của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975)

a. Kết thúc 21 năm chiến đấu chống Mĩ và 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc và chế độ phong kiến ở nước ta.

b. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất đất nước.

c. Mở ra kỷ nguyên mới của lịch sử dân tộc - kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên CNXH.

d. Tác động mạnh đến tình hình nước Mĩ và thế giới, là nguồn cổ vũ to lớn đối với phong trào cách mạng thế giới, nhất là phong trào giải phóng dân tộc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, được sử dụng theo công thức nào ?

a. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân Ngụy là chủ yếu + vũ khí + trang thiết bị hiện đại của Mĩ.

b. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân Mĩ là chủ yếu + quân Ngụy + vũ khí + trang thiết bị hiện đại của Mĩ.

c. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lực lượng quân đội Mĩ + quân đồng minh + quân Ngụy + trang thiết bị hiện đại của Mĩ.

d. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lực lượng quân đội Mĩ+quân đồng minh + trang thiết bị hiện đại của Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 26. Mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, tìm Ngụy mà diệt” trên khắp chiến trường miền Nam là ý nghĩa của chiến thắng nào ?

a. Ấp Bắc.

b. Mùa khô 1965 – 1966.

c. Vạn Tường.

d. Mùa khô 1966 -1967.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 27. Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc trong thời kì 1965 - 1968 ?

a. Chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ

b. Đảm bảo giao thông vận tải thường xuyên thông suốt, phục vụ chiến đấu, sản xuất và đời sống.

c. Vừa chiến đấu, vừa sản xuất và thực hiện nhiệm vụ hậu phương lớn.

d. Hỗ trợ cho cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 28. Thủ đoạn trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?

a. Tăng số lượng ngụy quân.

b. Rút dần quân Mĩ về nước.

c. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành chiến tranh xâm lược Lào, Cam-pu-chia.

d. Cô lập cách mạng Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 29. Nguyên nhân trực tiếp nào có ý nghĩa quyết định nhất buộc Mĩ phải ký hiệp định Pari (27/1/1973)?

a. Do đòi hỏi của dư luận thế giới đòi chấm dứt chiến tranh Việt Nam.

b. Do đòi hỏi của nhân dân Mĩ đòi chấm dứt chiến tranh Việt Nam.

c. Do Mĩ liên tục thất bại quân sự trên chiến trường Việt Nam, nhất là trận “Điện Biên Phủ trên không”.

d. Do Mĩ không còn đủ sức tiếp tục cuộc chiến tranh ở Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 30. Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng. Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó ?

a. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.

b. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

c. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa... giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 31. Lý do nào là chủ yếu ta chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công đầu tiên cho chiến dịch giải phóng miền Nam 1975 ?

a. Vì Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, địch tập trung lực lượng ở đây dày đặc.

b. Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược hết sức quan trọng, nhưng địch tập trung quân mỏng, bố phòng nhiều sơ hở.

c. Vì Tây Nguyên có một căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất của Mĩ - Ngụy ở miền Nam.

d. Vì nếu chiếm được Tây Nguyên cắt đôi miền Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 32. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 : Mốc mở đầu và kết thúc ?

a. Mở đầu 9/4/1975, kết thúc 30/4/1975.

b. Mở đầu 4/3/1975, kết thúc 30/4/1975.

c. Mở đầu 19/3/1975, kết thúc 02/5/1975.

d. Mở đầu 4/3/1975, kết thúc 02/5/1975.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 33. Kế hoạch giải phóng miền Nam được Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra trong 2 năm, đó là 2 năm nào ?

a. 1972 - 1973.

b. 1973 - 1974.

c. 1974 - 1975.

d. 1975 -1976.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 5. Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt Nhà nước sau 1975?

a. Hội nghị Hiệp thương của đại biểu 2 miền Bắc Nam tại Sài Gòn (11/1975).

b. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25/4/1976).

c. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất kỳ họp đầu tiên (24/6 - 2/7/1976).

d. Đại hội thống nhất mặt trận tổ quốc Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu35 . Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) có những quyết định quan trọng. Điều nào sau đây chưa phải là quyết định của Đại hội lần này ?

a. Đổi tên Đảng Lao động Việt Nam thành Đảng cộng sản Việt Nam.

b. Đề ra đường lối xây dựng CNXH trong cả nước.

c. Quyết định phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu của kế hoạch nhà nước 5 năm (1976 - 1980).

d. Thực hiện đường lối đổi mới đất nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 36. Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải làm gì ?

a. Làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.

b. Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.

c. Làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.

d. Làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 37. Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?

a. Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ.

b. Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ.

c. Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.

d. Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 38. Việt Nam gia nhập ASEAN vào khoảng thời gian nào ?

a. Tháng 7/1994

b. Tháng 7/1995

c. Tháng 8/1994

d. Tháng 8/1995

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 39. Vì sao ta mở chiến dịch Biên giới 1950?

a. Tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước.

b. Khai thông biên giới, con đường liên lạc quốc tế giữa ta và Trung Quốc với các nước dân chủ thế giới.

c. Tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng tạo điều kiện đẩy mạnh cách mạng.

d. Để đánh bại kế hoạch Rơve.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 40. Từ cách mạng tháng Mười Nga, rút ra nguyên nhân tất yếu cho sự thắng lợi của tất cả các cuộc cách mạng vô sản?

A. Sự lãnh đạo của đảng cộng sản.

B. Truyền thống đoàn kết của dân tộc.

C. Xây dựng khối liên minh công nông.

D. Kết hợp giành và giữ chính quyền.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d