wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tiểu học

Total questions: 120

Worksheet time: 30hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

2.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

05, 29, 16, 38

a)

38, 29, 16, 05

b)

29,16, 05, 38

c)

05,16, 29,38

3.

10 x 3 + 5 = ?

a)

18

b)

35

c)

15

4.

Huệ có: 42 bông hoa

Huệ cho Lan : 13 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

29 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

19 bông hoa

5.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

6.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

7.

Số liền sau của số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

12

8.

Trong chuồng có 100 cái chân, hỏi chuồng có tất cả bao nhiêu con vịt?

a)

100 con vịt

b)

50 con vịt

c)

25 con vịt

9.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

10.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

11.

Kết quả của phép tính 10+9 là:

a)

11

b)

12

c)

19

12.

11 + 3 - 4 = ?

a)

15

b)

10

c)

11

13.

Bố đi công tác xa trong hai tuần, bố đi hôm thứ hai ngày 5. Hỏi đến ngày mấy bố sẽ về?

a)

Ngày 12

b)

Ngày 19

c)

Ngày 10

14.

Tìm x:

24 < x < 27

a)

25, 26

b)

25, 24

c)

26, 27

15.

Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 58 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có 18 cái. Hỏi gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?

a)

40 cái

b)

30 cái

c)

20 cái

16.

Tê giác cao hơn hà mã và hà mã cao hơn sư tử. Hỏi con nào cao hơn, sư tử hay tê giác?

a)

Sư tử

b)

Tê giác

17.

Sinh nhật của Nam là ngày hôm qua. Ngày mai là Thứ Bảy. Hỏi sinh nhật Nam là thứ mấy?

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Sáu

c)

Thứ Bảy

18.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

15 giờ

b)

12 giờ

c)

2 giờ

19.

Tìm x:

52 - x = 17

a)

35

b)

45

c)

69

20.

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng hoặc các thừa số trong một tích thì kết quả không thay đổi là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nếu hiện tượng 1 có m cách xảy ra, hiện tượng 2 có n cách xảy ra và hai hiện tượng xảy ra độc lập với nhau thì số cách xảy ra hiện tượng 1 HOẶC hiện tượng 2

a)

m+n

b)

m-n

c)

mxn

d)

n+m

22.

Nếu hiện tượng 1 có m cách xảy ra, hiện tượng 2 có n cách xảy ra và hai hiện tượng xảy ra phụ thuộc với nhau thì số cách xảy ra hiện tượng 1 RỒI hiện tượng 2

a)

m+n

b)

m-n

c)

mxn

d)

n+m

23.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

24.

9m 4cm= ......

a)

940

b)

904 cm

c)

940 cm

d)

904

25.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 17 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau?

a)

3 viên

b)

4 viên

c)

5 viên

d)

10 viên

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

360 g + 640 g = .....

a)

100 g

b)

900 g

c)

1 kg

d)

500 g

27.

Số liền trước số 20 là:

a)

10

b)

19

c)

21

d)

9

28.

Minh có 12 quyển sách. Minh được mẹ tặng thêm 4 quyển sách. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quyển sách ?

a)

15 quyển sách

b)

17 quyển sách

c)

16 quyển sách

d)

14 quyển sách

29.

Viết phép tính thích hợp:

Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ chạy tới. Hỏi có tất cả mấy con thỏ ?

a)

5 - 4 = 9

b)

4 + 5 = 9

c)

5 + 4 = 9

30.

Hãy chọn phân số chỉ số phần không tô màu của hình trên.

a)

16\frac{1}{6}

b)

15\frac{1}{5}

c)

46\frac{4}{6}

d)

56\frac{5}{6}

31.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm: "Hiệu số tuổi của hai người......bao giờ........theo thời gian."

a)

không-cố định

b)

không-thay đổi

c)

chưa-cố định

32.

Số chia là 35, số bị chia là 7. Hỏi thương là mấy?

a)

4

b)

5

c)

28

d)

42

33.

1 chục - 3 đơn vị = .......

a)

4 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

7 đơn vị

34.

Biểu đồ hình quạt trên đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh của lớp 5A tham gia trò chơi thể thao. Biết lớp 5A có 32 học sinh. Tính số học sinh tham gia các môn thể thao

a)

Đá cầu 8 học sinh, đá bóng 8 học sinh, cầu ông 20 học sinh

b)

Đá cầu 7 học sinh, đá bóng 7 học sinh, cầu ông 18 học sinh

c)

Đá cầu 8 học sinh, đá bóng 8 học sinh, cầu ông 16 học sinh

d)

Đá cầu 6 học sinh, đá bóng 6 học sinh, cầu ông 20 học sinh

35.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh ở một trường Tiểu học. Biểu đồ đã thống kê các vị kem nào?

a)

Cốm, Socola

b)

Dâu, chanh, cốm, vani

c)

Cốm, socola, dâu

d)

Cốm, socola, dâu, vani

36.

45 : 9 =

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

37.

Sĩ số lớp 4 A là 30 học sinh.

Số học sinh giỏi của lớp chiếm 1/5 trên tổng sĩ số lớp.

số học sinh khá chiếm 3/5 trên tổng sĩ số lớp.

Hỏi: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 4 A?

a)

6, 18, 6

b)

4, 20, 6

c)

5, 20, 5

d)

4, 18, 8

38.

x + 25 = 68

x bằng bao nhiêu?

a)

34

b)

43

c)

24

d)

53

39.

645 + 247 =

a)

893

b)

892

c)

982

d)

992

40.

Minh có 12 quyển sách. Minh được mẹ tặng thêm 4 quyển sách. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quyển sách ?

a)

15 quyển sách

b)

17 quyển sách

c)

16 quyển sách

d)

14 quyển sách

41.

Có 3 loại nước uống không có ga, 4 loại nước uống có ga, 5 loại nước uống có cồn.

Hỏi mỗi khách hàng có tất cả mấy cách chọn một xuất đồ uống gồm:

Một loại không ga và một loại có cồn?

a)

15

b)

3x5

c)

8

d)

3+5

42.

Có 3 loại nước uống không có ga, 4 loại nước uống có ga, 5 loại nước uống có cồn.

Hỏi mỗi khách hàng có mấy cách chọn một xuất đồ uống gồm:

Một loại không ga và một loại có ga và cả một loại có cồn?

a)

60

b)

3x4x5

c)

12

d)

3+4+5

43.

Một nhóm bạn gồm 5 người. Cần bầu ra ban chỉ huy gồm 1 Chỉ huy trưởng , 1 Chỉ huy phó.

Hỏi có tất cả bao nhiêu cách bầu ra một ban chỉ huy như vậy?

a)

20

b)

5x4

c)

9

d)

5+4

44.

-Có tất cả bao nhiêu số lẻ có hai chữ số?

-Tức là: Từ các chữ số 0, 1, 2,..., 8, 9. Ta lập được tất cả bao nhiêu số lẻ có hai chữ số?

a)

9x5

b)

(99-11):2+1

c)

45

d)

10x5=50

45.

1+2+3+...+100=?

a)

5050

b)

101x50(cặp)

c)

100x49(cặp)+(100+50)

d)

100x50(cặp)

e)

Tất cả 4 phương án

46.

Từ A đến D qua B và C có bao nhiêu cách đi?

(a)  

47.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

48.

Những thành phần có trong một phép chia gồm có?

a)

Thương

b)

Số chia

c)

Số hạng

d)

Tích

49.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh trường Tiểu học Lê Quang Sung. Em hãy cho biết số học sinh thích vị kem cốm là bao nhiêu em?

a)

50 học sinh

b)

400 học sinh

c)

25 học sinh

d)

25%

50.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm về sở thích chơi các trò chơi dân gian của học sinh lớp 5A của một trường Tiểu học. Hãy cho biết biểu đồ đã thống kê bao nhiêu trò chơi dân gian?

a)

1

b)

2

c)

3

51.

Quãng đường từ nhà em đến trường tiểu học dài 3km.

Quãng đường nhà bà ngoại đến trường tiểu học bằng 1/3 quãng đường từ nhà em đến trường tiểu học.

Tìm quãng đường từ nhà em đến nhà bà ngoại?

Biết rằng nhà bà ngoại gần trường và khoảng cách từ nhà em đến trường gần hơn đến nhà bà ngoại.

(a)  

52.

điền dấu thích hợp để hoàn thành phép tính:

" 2 ... 7 = 9"

a)

dấu "-"

b)

dấu ">"

c)

dấu "+"

d)

dấu "<"

53.

Điền kết quả của phép tính:

9 - 7 + 6 =

(a)  

54.

số liền sau của số 3 là?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

0

55.

chọn phép tính đúng

a)

4 + 6 = 9

b)

2 + 8 = 10

c)

5 - 5 = 1

d)

9 - 4 = 6

56.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

hình chữ nhật có mấy cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

so sánh

3 + 5 với 9 - 6

a)

3 + 5 > 9 - 6

b)

3 + 5 = 9 - 6

c)

3 + 5 < 9 - 6

59.

Tìm y, biết:   y5 =4235\frac{y}{5}\ =\frac{42}{35}  

a)

6

b)

7

c)

8

60.

Rút gọn phân số  6496=?\frac{64}{96}=?  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 3248\frac{32}{48}  

61.

Rút gọn biểu thức sau:  12 × 15 × 176 × 34 ×45=?\frac{12\ \times\ 15\ \times\ 17}{6\ \times\ 34\ \times45}=?  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 13\frac{1}{3}  

62.

So sánh hai phân số sau:  23 \frac{2}{3}\   và  45\frac{4}{5}  

a)

 23<45\frac{2}{3}<\frac{4}{5}  

b)

 23>45\frac{2}{3}>\frac{4}{5}  

c)

 23=45\frac{2}{3}=\frac{4}{5}  

63.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  49; 39; 79; 59\frac{4}{9};\ \frac{3}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{5}{9}  

a)

 39; 49; 59;79\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{5}{9};\frac{7}{9}  

b)

 39; 49; 79;59\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{7}{9};\frac{5}{9}  

c)

 79; 59; 49; 39\frac{7}{9};\ \frac{5}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{3}{9}  

64.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  1115; 1123; 1119; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{25}  

a)

 1115; 1119; 1123; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{25}  

b)

 1125; 1123; 1119; 1115\frac{11}{25};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{15}  

c)

 1115; 1123; 1119; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{25}  

65.

Trong các số sau: 3578; 4290; 10235; 729180; 6549, số chia hết cho cả 2, 5 và 9 là:

a)

4290

b)

3578

c)

729180

d)

6549

66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8 tấn 18 kg = …………kg

a)

8018

b)

8180

c)

8108

d)

8810

67.

Hãy chọn đáp án cho phép tính trên.

a)

42

b)

21

c)

24

d)

20

68.

Những kiến thức nào dưới đây là đúng?

a)

a : (b x c) = a : b : c

b)

(a - b) : c = a : c - b

c)

(a + b) : c = a : c + b : c

d)

(a x b) : c = a : c x b

69.

Giá trị của biểu thức: 45 x 109 + 109 x 32 + 109 x 23 là:

a)

1090

b)

10900

c)

1900

d)

19000

70.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra về nghề mơ ước trong tương lai của 200 học sinh ở trường Lê Quang Sung. Em hãy điền vào ô trống phía dưới để hoàn thành chỗ chấm trong ý sau đây:

Số học sinh muốn làm ca sĩ bằng (a)   % số học sinh muốn làm bác sĩ.

71.

Kết quả kiểm tra môn Toán cuối kì I của học sinh ở một trường tiểu học được biểu thị trong biểu đồ quạt dưới đây:

Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với số học sinh toàn trường. Biết trường có 400 học sinh. Tính số học sinh đạt điểm khá

a)

20% và 180 học sinh

b)

30% và 120 học sinh

c)

20% và 80 học sinh

d)

35% và 140 học sinh

72.

Dựa vào biểu đồ trên, em hãy cho biết tỉ lệ phần trăm số HS thích chơi ô ăn quan là bao nhiêu?

(a)  

73.

Biểu đồ trên cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh ở một trường Tiểu học yêu thích trò chơi dân gian. Hãy cho biết tỉ số phần trăm số học sinh thích chơi nhảy dây bằng cách nhập đáp án vào ô bên dưới?

(a)  

74.

Các chữ số ứng với đơn vị cm3cm^3  trong số đo sau  567,891 cm3567,891\ cm^3  là

a)

891

b)

56

c)

67

d)

567

75.

Những đặc điểm của hình hộp chữ nhật là

a)

6 mặt

b)

8 đỉnh

c)

12 cạnh

d)

4 đỉnh

76.

Điền tiếp đặc điểm còn thiếu : hình lập phương là hình có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. Sáu mặt của hình lập phương là (a)  

77.

Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau gấp kém nhau......

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1000 lần

78.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta lấy

a)

diện tích một mặt nhân với 4

b)

độ dài một cạnh nhân với 4

c)

cạnh nhân cạnh nhân 6

79.

Muốn tính diện tích toàn phần hình lập phương ta lấy :

a)

diện tích một mặt nhân với 4

b)

độ dài một cạnh nhân với 4

c)

diện tích một mặt nhân 6

80.

Bán kính hình tròn là 2cm, diện tích là:..............

a)

6,28cm

b)

6,28cm2

c)

12,56cm

d)

12,56cm2

81.

Các bán kính của hình tròn là:

a)

OM, ON, MN, PQ

b)

OP, OQ, MN, PQ

c)

OM, ON, OP, OQ

82.

Các đường kính của hình tròn là:

a)

MN, PQ

b)

OP, OQ, MN, PQ

c)

OM, ON, OP, OQ

83.

Hình tròn trên có đường kính là 4 cm. Tính bán kính của hình tròn trên?

a)

2 m

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

84.

Công thức tính diện tích hình tròn

a)

r x r x 3,11

b)

r x r : 3,14

c)

r x r x 3,14

d)

r + r x 3,14

85.

Diện tích hình tròn có bán kính là 2 cm là:

a)

12,56 cm

b)

125,6 cm

c)

12,56 cm2

d)

125,6 cm2

86.

Háy tính số bạn thích màu xám. Biết số học sinh của lớp là 120 bạn.

a)

40 bạn

b)

48 bạn.

c)

42 bạn.

d)

50 bạn

87.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm xếp loại danh hiệu học sinh của lớp 5B. Hãy cho biết tỉ số phần trăm học sinh khá của lớp?

a)

27%

b)

43%

c)

60%

d)

30%

88.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng diện tích hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang là:

a)

9cm

b)

6cm

c)

12cm

d)

15cm

89.

Người ta chồng 20 quyển sách giáo khoa toán như nhau thì được một khối hình hộp chữ nhật, biết rằng mỗi quyển sách giáo khoa toán có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm và bề dày 1,5cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật được xếp từ 20 quyển sách đó?

a)

2500 cm2cm^2

b)

750 cm2cm^2

c)

2400 cm2cm^2

d)

3150 cm2cm^2

90.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16m; đáy lớn 25m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban đầu là:

a)

369 m2

b)

382,5m2

c)

184,5m2

d)

136,125m3

91.

Tìm số nhỏ nhất

a)

23

b)

45

c)

55

d)

32

92.

Hình còn thiếu là hình gì?

a)
b)
c)
d)
93.

15 + 43 =

(a)  

94.

Hình trong dấu "?" là:

a)
b)
c)
d)
95.

Số nào được viết là " một chục ba đơn vị"?

a)

103

b)

12

c)

13

d)

31

96.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

97.

Điền số vào dấu "?"

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

98.

Số nào cộng với chính nó để kết quả bằng 6?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Một thửa vườn hình tam giác vuông ABC vuông ở A. Cạnh AC lớn hơn cạnh AB là 30m. Cạnh BC dài 150m. Tính độ dài cạnh AB và AC. Biết chu vi thửa vườn là 360m

a)

AB=80m; AC=110m

b)

AB=90m; AC=120m

c)

AB=90m; AC=150m

d)

AB=80m; AC=100m

100.

Ba lần chu vi của hình chữ nhật bằng 8 lần chiều dài của nó. Nếu tăng chiều rộng 8m, giảm chiều dài 8m thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính độ dài mỗi cạnh của hình chữ nhật đó.

a)

Chiều rộng 8m, chiều dài 24m

b)

Chiều rộng 6m, chiều dài 20m

c)

Chiều rộng 8m, chiều dài 25m

d)

Chiều rộng 8m, chiều dài 22m

101.

Hình bên có các đoạn thẳng là :

a)

OM, ON

b)

OM, MN

c)

O, M, N

d)

OM, ON, MN

102.

Theo hình bên thì hình nào có ít điểm hơn.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

103.

Cho tổng S=0+1+2+3+4+...+98+99+100.

Hỏi tổng S có tất cả bao nhiêu số hạng?

a)

100

b)

101

c)

(100-1):1+1

d)

(100-0):1+1

e)

Một kết quả khác

104.

Viết được bao nhiêu số có hai chữ số từ các chữ số 0, 1, 2, …, 8, 9?

(Tức là: Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?)

a)

9x10

b)

(99-10):1+1

c)

100

d)

90

105.

a)

Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

b)

Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD

c)

Đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD

106.
a)

A. 3 đoạn thẳng

b)

B. 4 đoạn thẳng

c)

C. 5 đoạn thẳng

107.

a)

4 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

108.

a)

3 hình tam giác

b)

4 hình tam giác

c)

5 hình tam giác

109.

Cho tổng S=0+1+2+3+4+...+98+99+100.

Hỏi tổng S có tất cả bao nhiêu số hạng?

a)

100

b)

101

c)

(100-1):1+1

d)

(100-0):1+1

e)

Một kết quả khác

110.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh trường Tiểu học Lê Quang Sung. Em hãy nhập vào ô trống dưới đây số lượng học sinh thích vị kem Socola?

(a)  

111.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

9 lần

b)

3 lần

c)

27 lần

d)

18 lần

112.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là 24  cm2cm^2 , thì diện tích một mặt của hình lập phương đó là?

a)

 cm2cm^2  

b)

 cm2cm^2  

c)

 cm2cm^2  

d)

 cm2cm^2  

113.

Một hình thang có diện tích 56 cm2cm^2 ; chiều cao 7cm; đáy bé 7,5cm. Đáy lớn của hình thang đó là:

a)

9,5cm

b)

8,5cm

c)

7,5cm

d)

0,5cm

114.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

8 lần

d)

6 lần

115.

Một hình tròn có diện tích 78,5cm². Bán kính của hình tròn là:

a)

4cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

25cm

116.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài 3,2m, chiều rộng 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là (a)   cm.

117.

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là: chiều dài 3m, chiều rộng kém chiều dài 1,8m, chiều cao 1,5m. Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? (Biết 1dm3 = 1 lít)

a)

5,4 lít

b)

81 lít

c)

5400 lít

d)

8100 lít

118.

Một khối kim loại hình lập phương có cạnh  15\frac{1}{5} m. Mỗi xăng-ti-mét khối kim loại nặng 6,2g. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?6

a)

4960kg

b)

4,96kg

c)

496kg

d)

49,6kg

119.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 420 cm2cm^2  và có chiều cao là 7cm. Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật dó là:

a)

70cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

60cm

120.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2