wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT MÔN ĐỊA

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

2.

Việt Nam có bao nhiêu anh em dân tộc

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

3.

Ngọn núi có độ cao tương đối là 1000m, người ta đo chỗ thấp nhất của chân núi đến

mực nước biển trung bình là 150m. Vậy độ cao tuyệt đối của ngọn núi này là:

a)

1000

b)

1100

c)

1200

d)

1240

4.

Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày:

a)

Hạ chí

b)

Thu phân

c)

Đông chí

d)

Xuân phân

5.

Bản đồ là:

a)

A.Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy

b)

B. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

c)

C. Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy

d)

D. Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại

6.

Cho biết vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:

a)

B. Vành đai Thái Bình Dương

b)

D. Vành đai Đại Tây Dương

c)

A. Vành đai Địa Trung Hải

d)

C. Vành đai Ấn Độ Dương

7.

Dùng tỉ lệ cho biết đối với bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, 8cm trên bản đồ tương ứng với

bao nhiêu kilomet trên thực địa:

a)

C. 400km

b)

D. 500km

c)

A. 200km

d)

B. 300km

8.

Khối khí nào sau đây khi tràn vào nước ta làm cho thời tiết trở nên lạnh ,khô, ít mưa?

a)

B. Khối khí Bắc Thái Bình Dương

b)

D. Khối khí Nam Á

c)

A. Khối khí Nam Thái Bình Dương

d)

C. Khối khí Bắc Á

9.

2: Sông có hàm lượng phù sa (tỉ lệ phù sa trong nước sông) lớn nhất nước ta là:

a)

A. Sông Cửu Long

b)

B. Sông Đồng Nai

c)

C. Sông Hồng

d)

D. Sông Đà Rằng

10.

Việt Nam gia nhập Asean vào năm nào ?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

11.

phần đất liền của khu vực Đông Á có tên gọi là bán đảo gì ?

a)

bán đảo Trung - Ấn

b)

bán đảo Sơn Trà

c)

ban đảo Mã Lai

d)

bán đảo ê-ti-ô-pi-a

12.

các thành phố lớn của châu Á thường tập trung ở đâu?

a)

ven biển

b)

sâu trong đất liền

c)

đồng bằng

d)

đồng bằng ven biển

13.

Phật giáo được ra đời ở đâu?

a)

Ấn độ

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Lào

14.

Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Dệt may

c)

Chế biến lương thực thực phẩm

d)

Cơ khí.

15.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

BÌnh Dương

c)

Long An

d)

Tây Ninh

16.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

17.

Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

a)

Nông – lâm – ngư nghiệp

b)

Công nghiệp, xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Không có ngành nào

18.

Cây trồng quan trọng nhất của vùng là?

a)

Hạt điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

19.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất.

20.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

Thủy lợi

b)

Phân bón

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

Phòng chống sâu bệnh

21.

Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế của ĐNB là :

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

22.

Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là :

a)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

b)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

d)

Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

23.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

24.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

a)

Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng

b)

Điều kiện tốt để canh tác.

c)

Hơn 50% sản lượng

d)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác

25.

Trong ngành chăn nuôi, loại gia cầm nào được nuôi nhiều nhất vùng

a)

b)

Ngỗng

c)

Ngan

d)

Vịt

26.

Trong cơ cấu các ngành công ghiệp vùng ĐBSCl, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Cơ khí nông nghiệp

d)

Sản xuất hàng tiêu

27.

Loại hình du lịch nào không phát triển ở ĐBSCL

a)

Du lịch miệt vườn

b)

Du lịch biển, đảo

c)

Du lịch trên sông nước

d)

Du lịch vùng đồi, núi

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về đặc điểm nông nghiệp vùng ĐBSCL ?

a)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

b)

Là vùng trọng điểm sản xuất lúa cả nước

c)

Là vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Là vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước

29.

Vùng nào nước ta không giáp biển?

a)

Vùng Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

30.

Chủng tộc có mặt sớm nhất ở Nam Mỹ là:

a)

Môn gô lô ít.

b)

Nê grô ít

c)

Ơ- rô- pê- ô- ít

d)

Ô – xtra- lô- ít.

31.

Xét về diện tích châu Mỹ xếp thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2.

c)

Thứ 3.

d)

Thứ 4

32.

Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

33.

Câu 2: Tỉnh nào sau đây không giáp vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tp. Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Bình Phước

d)

Bến Tre

34.

Câu 3: Đây là địa danh nào?

a)

Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh

b)

Địa đạo Củ Chi

c)

Bến cảng Nhà Rồng

d)

Nhà thờ Đức Bà

35.

Câu 6: Mỏ dầu khí đầu tiên được đưa vào khai thác là gì?

a)

Bạch Hổ

b)

Rạng Đông

c)

Hồng Ngọc

d)

Đại Hùng

36.

Câu 6: Loại đất chủ yếu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất xám, đất phù sa

b)

Đất ba dan, đất phù sa

c)

Đất xám, đất ba dan

d)

Đất khác

37.

Câu 9: Thế mạnh tự nhiên phát triển cây công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất ba dan, khí hậu cận xích đạo

b)

Nước, khí hậu cận xích đạo

c)

Địa hình thoải, đất ba dan

d)

Nước, địa hình thoải

38.

Câu 10: Đây là quả gì?

a)

Cà phê

b)

Hồ tiêu

c)

Điều

d)

Xoài

39.

Câu 11: Di tích nhà tù Côn Đảo thuộc tỉnh nào?

a)

Đồng Nai

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

40.

Việc đặt tên cho các khối khí dựa vào

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Khí áp và độ ẩm

c)

C. Vị trí nơi chúng được hình thành và bề mặt tiếp xúc

d)

D. Độ cao