NEW
Font size
WorksheetsReview_Sóng_cơ_Test_02
Total questions: 40
Worksheet time: 46mins
Một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O dao động với phương trình u=4cos(20πt) (cm). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây, cách O một đoạn 20 cm tại thời điểm t = 0,35 s bằng
2 2 cm.
−2 2 cm.
−4 cm.
4 cm.
Một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O dao động với phương trình u=4cos(20πt) (cm). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Điểm M trên dây, cách O một đoạn 20 cm luôn dao động
ngược pha với O.
cùng pha với O.
vuông pha với O.
lệch pha với O là 32π
Một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O dao động với phương trình u=4cos(20πt) (cm). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây, cách O một đoạn 20 cm tại thời điểm t = 0,5125 s bằng
2 2 cm.
−2 2 cm.
−4 cm.
4 cm.
Một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O dao động với phương trình u=4cos(20πt) (cm). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Tốc độ dao động của điểm M trên dây, cách O một đoạn 20 cm tại thời điểm t = 0,5125 s bằng
40 2 scm
40π 2 scm
80π scm
80 scm
Tại điểm O trên mặt nước (đủ rộng), có một nguồn dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uo=4cos(20πt) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s. Coi biên độ sóng không bị suy giảm khi truyền đi. Phương trình dao động của điểm M trên mặt nước, cách O một khoảng 50 cm là:
u=4cos(20πt−4π) cm.
u=4cos(20πt−2π) cm.
u=4cos(20πt−6π) cm.
u=4cos(20πt−43π) cm.
Trên mặt nước, có hai nguồn sóng A và B cách nhau 12 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=4cos(100πt) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s; coi biên độ không bị suy giảm khi sóng truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước, nằm trên trung trực của AB mà phần tử nước tại đó dao động cùng pha với nguồn A. Khoảng cách MA nhỏ nhất là
6,4 cm.
4,6 cm.
1,6 cm.
6,1 cm.
Trên mặt nước, có hai nguồn sóng A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=4cos(100πt) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s; AB = 15 cm. Coi biên độ không bị suy giảm khi sóng truyền đi. Có bao nhiêu đường cực đại giao thoa?
9.
10.
19.
18.
Trên mặt nước, có hai nguồn sóng A và B cách nhau 12 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=4cos(100πt) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s; coi biên độ không bị suy giảm khi sóng truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước, nằm trên trung trực của AB mà phần tử nước tại đó dao động ngược pha với nguồn A. Khoảng cách MA nhỏ nhất là
6,4 cm.
7,2 cm.
8 cm.
8,4 cm.
Trên mặt nước, có hai nguồn sóng A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=4cos(100πt) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s; AB = 15 cm. Coi biên độ không bị suy giảm khi sóng truyền đi. Có bao nhiêu đường cực tiểu giao thoa?
9.
10.
19.
18.
Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
tần số.
biên độ.
cường độ âm.
mức cường độ âm.
Đại lượng nào sau đây không là đặc trưng sinh lý của âm?
Tần số.
Độ cao.
Độ to.
Âm sắc.
Đại lượng nào sau đây không là đặc trưng vật lý của âm?
Tần số.
Độ cao.
bước sóng.
Cường độ âm.
Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà các phần tử tại đó dao động lệch pha nhau 3π bằng
5 cm.
10 cm.
20 cm.
40 cm.
Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
chu kì tăng.
bước sóng giảm.
tốc độ tăng.
tần số tăng.
Trên mặt nước, có hai nguồn sóng A và B cách nhau 8,2 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 15 Hz. Tố độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Coi biên độ không bị suy giảm khi sóng truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
9.
10.
8
7
Trên mặt nước, có hai nguồn sóng A và B cách nhau 8,2 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 15 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Coi biên độ không bị suy giảm khi sóng truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
9.
10.
8
7
Một sợi dây có chiều dài L, hai đầu có định. Tốc độ truyền sóng trên dây là v. Tần số nhỏ nhất để trên dây có sóng dừng là
fmin=Lv
fmin=L2v
fmin=2Lv
fmin=4Lv
Một nguồn dao động với tần số 10 Hz, phát ra sóng cơ lan truyền trong một môi trường. trong thời gian 2 giây, sóng này truyền được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
20.
10.
30.
40.
Trên một sợi dây dài 2 mét, đang có sóng dừng, ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác hầu như đứng yên. Biết tần số của sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
60 m/s.
80 m/s.
40 m/s.
100 m/s.
Tốc độ truyền siêu âm trong cơ thể người và trong không khí lần lượt là 1485 m/s và 330 m/s. Khi sóng siêu âm truyền từ không khí vào cơ thể người thì bước sóng
không đổi.
giảm 4,5 lần.
tăng 4,5 lần.
tăng 9 lần.
Đơn vị đo cường độ âm trong hệ SI là
Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Ben (B).
Đề-xi ben (dB).
Newton trên mét vuông (N/m2 ).
Đơn vị đo mức cường độ âm thường dùng là
Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Ben (B).
Đề-xi ben (dB).
Newton trên mét vuông (N/m2 ).
Sóng cơ truyền theo phương Ox với phương trình u=2cos(20t−4x) (cm), (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng
5 m/s.
20 m/s.
10 m/s.
2,5 m/s.
Một sóng cơ có tần số 80 Hz, lan truyền trong môi trường với tốc độ 4 m/s. Hai phần tử môi trường trên cùng một phương truyền sóng, cách nguồn sóng những khoảng 31 cm và 33,5 cm se dao động lêch pha nhau bao nhiêu?
2π rad.
3π rad.
π rad.
32π rad.
Hai nguồn sóng A và B dao động cùng pha, cùng tần số 40 Hz. Trên đoạn AB, hai điểm cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường bằng
1,2 m/s.
0,6 m/s.
0,3 m/s.
2,4 m/s.
Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Gọi λ là bước sóng, f là tần số. Nếu phương trình dao động tại M là uM=acos(2πft) thì phương trình dao động tại O là
uO=acos(2πft−λ2πd)
uO=acos(2πft+λ2πd)
uO=acos(2πft−d2πλ)
uO=acos(2πft+d2πλ)
Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây còn hai điểm khác trên dây không dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
8 m/s.
4 m/s.
12 m/s.
16 m/s.
Hai nguồn sóng A và B trên mặt chất lỏng, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: uA=acos(ωt) vaˋ uB=acos(ωt+π). Trung điểm O của AB sẽ dao động với biên độ
a.
2a.
2a.
0.
Một lá thép mỏng một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích dao động với chu kì 40 ms. Âm do lá thép phát ra là
âm nghe được.
siêu âm.
hạ âm.
nhạc âm.
Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại M và N lầ lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại điểm N lớn hơn cường độ âm tại điểm M bao nhiêu lần?
2 lần.
40 lần.
100 lần.
10000 lần.
Một nguồn phát sóng cơ dao động với phương trình u=4cos(4πt−4π) (cm). Biết rằng, hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 50 cm thì dao động lệch pha nhau 3π rad. Tốc độ truyền sóng là
1,0 m/s.
1,5 m/s.
2,0 m/s.
6,0 m/s.
Một sợi dây AB dài 100 cm, căng ngang, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây có sóng dừng ổn định, với A là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B thì trên dây có
3 nút và 2 bụng sóng.
7 nút và 6 bụng sóng.
9 nút và 8 bụng sóng.
5 nút và 4 bụng sóng.
Ba điểm O, A, B theo thứ tự nằm trên cùng một đường thẳng. Tại O có một nguồn điểm, phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. Môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
30 dB.
26 dB.
34 dB.
40 dB.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng đó phải xuất phát từ hai nguồn dao động
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng phương, cùng tần số.
cùng biên độ và cùng pha ban đầu.
Tại một điểm O trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn O, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm là 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
12 m/s.
15 m/s.
30 m/s.
24 m/s.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
Tốc độ truyền âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong nước.
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Sóng âm truyền trong thép nhanh hơn truyền trong không khí.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại đó cùng pha với nhau.
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha, trên cùng một phương truyền sóng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ lan truyền trong môi trường?
Hai phần tử cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha với nhau.
Hai phần tử cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha với nhau 2π.
Hai phần tử cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha với nhau.
Hai phần tử trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha với nhau.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
Sóng âm không truyền được trong chân không.
Sóng âm không truyền được trong gạch, đá, sắt, thép.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
là phương ngang.
là phương thẳng đứng.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
