wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý hk1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tăng lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm lên 16 lần thì khoảng cách giữa chúng sẽ:

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Tăng lên 16 lần

d)

Giảm đi 16 lần

2.

Cho Hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

3.

Hai điện tích tác dụng vào nhau một lực F khi chúng đặt cách nhau 4 cm. Khi đưa chúng lại gần nhau khoảng cách là 1 cm thì chúng sẽ tác dụng với nhau một lực là:

a)

2F

b)

4F

c)

16F

d)

8F

4.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10¯⁷C và 4.10¯⁷C tác dụng vào một lực 0,1N trong chân không. Tính khoảng cách giữa chúng:

a)

r = 3cm

b)

r =4cm

c)

r = 5cm

d)

r = 6cm

5.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0

b)

q1 < 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

6.

Theo thuyết electron, vật nhiễm điện dương khi

a)

Vật chỉ có các điện tích dương

b)

Vật chị có các điện tích âm

c)

Vật thiếu electron

d)

Vật thừa ion âm

7.

Chọn câu đúng về điện trường

a)

Các đường sức của điện trường tĩnh thì có thể cắt nhau

b)

Cường độ điện trường bé thì vẽ các đường sức dày

c)

Điện trường có độ lớn không đổi là điện trường đều

d)

Chiều của đường sức chỉ chiều của vectơ cường độ điện trường

8.

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều:

a)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

Phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

Phụ thuộc nhiệt độ môi trường

9.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường e 15 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 3.10¯⁵ N. Độ lớn của điện tích đó là:

a)

4,5 . 10¯4 C

b)

2 . 10¯⁶ C

c)

5 . 10¯⁵ C

d)

5 . 10⁵ C

10.

Nhận xét nào sai về hiệu điện thế giữa 2 điểm:

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công khi điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm trong điện trường

b)

Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong điện trường

c)

Không phụ thuộc vào độ lớn điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm đó

d)

Phụ thuộc vào vị trí giữa 2 điểm đó trong điện trường

11.

Hai điểm dọc trên đường sức của điện trường đều cách nhau 10cm, thì có hiệu điện thế là 20V. Cường độ điện trường này có độ lớn là:

a)

200 V/m

b)

2000 V/m

c)

500 V/m

d)

50 V/m

12.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là:

a)

8 V

b)

10 V

c)

15 V

d)

22,5 V

13.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2μC từ A đến B là mJ. Tính Uab ?

a)

2 V

b)

2000 V

c)

-8 V

d)

-2000 V

14.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150V/m thì công của lực điện trường là 60mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

a)

80 J

b)

40 J

c)

40 mJ

d)

80 mJ

15.

Nhận xét không đúng về điện dung của tụ điện:

a)

Đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung càng lớn thì tích điện càng lớn

c)

Có đơn vị là Fa ra

d)

Điện dung tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

16.

Một tụ điện có điện dung 500 (pF) mắc vào hiệu điện thế là 100 (V). Điện tích của tụ điện là

a)

q = 5.10⁴ (nC)

b)

q = 5.10⁴ (μC)

c)

q = 5.10¯2 (μC)

d)

q = 5.10¯4 (C)

17.

Khi đặt vào 2 cực của tụ điện một hiệu điện thế 4V thì tích điện là 2.10¯⁶ C. Nếu đặt hiệu điện thế là 10V thì điện tích của tụ là:

a)

8 . 10¯⁶ C

b)

5 . 10¯⁶ C

c)

0,8 . 10¯⁶ C

d)

4 . 10¯⁶ C

18.

Kết luận nào đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện:

a)

Dùng để duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện

b)

Để tạo ra các e chạy trong vật dẫn

c)

Dùng để tạo ra các ion dương chạy trong vật dẫn

d)

Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

19.

Nhận xét sai về suất điện động của nguồn điện?

a)

Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn

b)

Đa bằng thương số công A lực lạ / q

c)

Có đơn vị là vôn (V)

d)

Đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn

20.

Nhận xét nào sau đây là sai về suất điện động E của nguồn điện?

a)

E đặc trưng cho nguồn điện về khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

E đặc trưng cho nguồn điện và khả năng thực hiện công của lực điện trường

c)

E có đơn vị là vôn (V)

d)

E bằng hiệu điện thế giữa 2 cực nguồn khi mạch ngoài để hở

21.

Công thức nào sau đây là công của lực lệ bên trong nguồn ?

a)

A = U I t

b)

A = E I t

c)

A = R I² t

d)

A = E R t

22.

Định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

Nghịch với điện trở của mạch

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở (Rn + r)

23.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn giảm công suất tỏa nhiệt xuống 9 lần thì :

a)

Tăng hiệu điện thế lên 3 lần

b)

Tăng hiệu điện thế lên 9 lần

c)

Giảm hiệu điện thế xuống 3 lần

d)

Giảm hiệu điện thế xuống 9 lần

24.

Bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động e = 1,5V , r = 0.1Ω. suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

15V ; 1Ω

b)

0,15V ; 0,1Ω

c)

1,5V ; 1Ω

d)

15V ; 0.1Ω

25.

Bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mắc song song, mỗi pin có suất điện động e = 1,5V , r = 0.1Ω. suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

a)

15V ; 1Ω

b)

0,15V ; 0,01Ω

c)

1,5V ; 0,01Ω

d)

15V ; 0,01Ω

26.

Ba điện trở 12Ω ; 6Ω ; 4Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch là:

a)

b)

c)

22Ω

d)

16Ω

27.

Ba điện trở 12Ω ; 6Ω ; 4Ω ghép nối tiếp. Điện trở tương đương của mạch là:

a)

22Ω

b)

c)

24Ω

d)

16Ω

28.

Một bàn là có số ghi là (220 V - 2,2 KW). Nếu nói bàn là vào nguồn có hiệu điện thế 220V thì điện năng tiêu thụ trong 1h là :

a)

2,2 KWh

b)

2,2 KJ

c)

7920 J

d)

779,2 KJ

29.

Một ấm điện khi sử dụng ở hiệu điện thế 220V dòng điện chạy qua ấm có cường độ 5A. Biết rằng giá tiền điện là 3000 đồng/kWh. Tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm nước này trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút là :

a)

49.500 đồng

b)

19.800 đồng

c)

99.000 đồng

d)

42.500 đồng

30.

Một bình ắc qui có suất điện động là 12V nối với điện trở, hiệu suất của bình là 95%. Hiện thế ở hai đầu mạch ngoài là

a)

12V

b)

11V

c)

11,4V

d)

14,1V

31.

Một bếp điện có điện trở R, dùng nguồn 220V. Muốn dùng nguồn điện 110V mà công suất bếp vẫn không đổi ta phải :

a)

Tăng R lên 4 lần

b)

Giảm R xuống 4 lần

c)

Tăng R lên 2 lần

d)

Giảm R xuống 2 lần

32.

Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi là U thi công suất tiêu thụ của mạch là 40W. Nếu hai điện trở này mắc song song và mắc vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ là :

a)

80W

b)

160W

c)

10W

d)

120W

33.

Khi mạch ngoài là R1 = 5Ω thì cường độ dòng điện qua mạch là I1 = 5A. Khi mạch ngoài là R2 = 2Ω thì cường độ dòng điện qua mạch là I2 = 8A. Khi đó E và r của nguồn là :

a)

40V - 3Ω

b)

41V - 3,5Ω

c)

20V - 2,5Ω

d)

30V - 4Ω

34.

Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng?

a)

Kim loại là chất dẫn điện

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể

c)

Điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 10⁷ Ω.m

d)

Điện trở suất của kim loại thì tăng theo nhiệt độ bộ

35.

Chọn phát biểu nào sau đây là không đúng với kim loại ?

a)

Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng

b)

Hạt tải điện là các ion tự do

c)

Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm

d)

Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc nhiệt độ

36.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :

a)

Các electron ngược chiều điện trường

b)

Các ion dương theo chiều điện trường & các ion âm cùng với các electron ngược chiều điện trường

c)

Các ion dương theo chiều điện trường & các ion âm ngược chiều điện trường

d)

Các ion dương theo chiều điện trường & các electron ngược chiều điện trường

37.

Tìm công thức đúng của định luật Faraday về hiện tượng điện phân là :

a)

mFnt = AI

b)

mFN = AIt

c)

mAn = FIt

d)

mItn = AF

38.

Bản chất dòng điện trong chất khí là :

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường

b)

Dòng chuyển giới có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

c)

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

d)

Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các ion dương và ion âm

b)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

c)

Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương và ion âm

d)

Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỷ lệ thuận với hiệu điện thế

40.

Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào :

a)

Nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp

b)

Nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp

c)

Hiệu nhiệt độ hai đầu cặp

d)

Bạn chắc chỉ một trong 2 kim loại cấu tạo nên cặp

41.

Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài Un phụ thuộc như thế nào vào điện trở Rn của mạch ngoài ?

a)

Un tăng khi Rn tăng

b)

Un tăng khi Rn giảm

c)

Un không phụ thuộc vào Rn

d)

Un là đầu giảm, sau đó tăng dần khi Rn tăng dần từ 0 tới vô cùng