wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TUẦN 4 LẦN

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

 q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

 q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

 I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

 I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

2.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

3.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

4.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

5.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

6.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

7.

Công thức tính Khoảng vân

a)

 i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

 i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

 i=aλDi=\frac{a}{\lambda D}  

d)

 i=λaDi=\frac{\lambda}{aD}  

8.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

9.

Năng lượng của phôtôn là

a)

 ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda} 

b)

 ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc} 

10.

Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra

a)

λhcA\lambda\ge\frac{hc}{A} .

b)

λhcA\lambda\le\frac{hc}{A}

c)

 λAhc\lambda\le\frac{A}{hc}  

d)

 λhfA\lambda\le\frac{hf}{A}  

11.

Giới hạn quang điện của kim loại là 0,75 μ\mu m. Công thoát electron của kim loại này bằng

a)

2,65. 103210^{-32} J.             

b)

26,5. 10^{-32} J. 

c)

26,5. 1019J10^{-19}J  

d)

2,65. 10^{-19}J  

12.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

13.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar 
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

14.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

15.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

 T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

b)

 T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}} 

c)

 T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}} 

d)

 T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}} 

16.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

 Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2 

17.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

 Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

 Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2 

c)

 Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2 

d)

 Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2 

18.

Công thức tính năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

19.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

20.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm