NEW
Font size
WorksheetsĐỊA LÝ VIỆT NAM_Vị trí địa lý + Phạm vi lãnh thổ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Nước ta nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Phía nam của khu vực Đông Nam Á
B. Rìa tây của bán đảo Đông Dương
C. Rìa đông của bán đảo Đông Dương
D. Phía đông của khu vực Đông Nam Á
Câu 2: Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở vĩ độ nào sau đây?
A. 23023’N
B. 23023’B
C. 23022’B
D. 23024’B
Câu 3: Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã nào sau đây?
A. Lũng Cú
B. Đất Mũi
C. Sín Thầu
D. Vạn Thanh
Câu 4: Điểm cực Nam phần lãnh thổ đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ nào sau đây?
A. 8034’B
B. 8034’N
C. 9034’B
D. 8035’N
Câu 5: Điểm cực Nam phần lãnh thổ đất liền của nước ta nằm ở xã nào sau đây?
A. Lũng Cú
B. Đất Mũi
C. Sín Thầu
D. Vạn Thanh
Câu 6: Theo chiều Tây-Đông, phần đất liền nước ta nằm trong giới hạn kinh tuyến
A. 102007’Đ -109024’Đ
B. 102009’T -109024’Đ
C. 102009’T -109024’T
D. 102009’Đ -109024’Đ
Câu 7: Ở ngoài khơi các đảo của nước ta còn kéo dài trong khoảng kinh độ nào sau đây?
A. 1010 T – 117020’Đ
B. 1010 Đ – 117020’Đ
C. 1010 T – 117020’T
D. 102009’Đ -109024’Đ
Câu 8: Ở ngoài khơi các đảo của nước ta còn kéo dài tới tận khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 6050’N
B. 8034’B
C. 8034’N
D. 6050’B
Câu 9: Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong khu vực múi giờ thứ 7 là do
A. nước ta nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á.
B. kinh tuyến 1050Đ chạy qua nước ta.
C. nước ta nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương.
D. nước ta tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 10: Vị trí địa lí đã qui định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nào sau đây?
A. Cận nhiệt đới gió mùa.
B. Ôn đới gió mùa.
C. Cận xích đạo gió mùa.
D. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 11: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm những bộ phận nào sau đây?
A. đất liền, hải đảo và vùng trời.
B. đất liền, lãnh hải và vùng trời.
C. vùng đất, vùng biển và vùng trời.
D. vùng đất, thềm lục địa và vùng trời.
Câu 12: Bộ phận của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền là
A. nội thủy.
B. lãnh hải.
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
D. vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 13: Đường biên giới quốc gia trên biển là
A. đường cơ sở.
B. ranh giới lãnh hải.
C. ranh giới tiếp giáp lãnh hải.
D. đường bờ biển.
Câu 14: Vùng biển mà Nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,…là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. vùng đặc quyền kinh tế.
C. thềm lục địa.
D. lãnh hải.
Câu 15: Vùng biển mà Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động về hàng hải theo công ước quốc tế 1982 là
A. vùng đặc quyền kinh tế.
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. nội thủy.
Câu 16: Vùng đặc quyền kinh tế là vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng bao nhiêu hải lí tính từ đường cơ sở?
A. 12
B. 200
C. 24
D. 2000
Câu 17: Vùng biển thuộc chủ quyền của Việt Nam có diện tích khoảng
A. 3 triệu km2
B. 2 triệu km2
C. 331212 km2
D. 1 triệu km2
Câu 18: Vùng đất của Việt Nam bao gồm
A. toàn bộ phần đất liền và hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa.
B. phần đất liền và thềm lục địa.
C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo, có tổng diện tích 331212km2.
D. phần đất liền và các đảo ven bờ.
Câu 19: Đường biên giới trên đất liền của nước ta có chiều dài là
A. 3260km
B. 1400km
C. 4600km
D. 2100km
Câu 20. Phần lớn đường biên giới trên đất liền của nước ta nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Trung du
B. Miền núi
C. Đồng bằng
D. Ven biển
Câu 21. Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng trên đất liền được tiến hành qua các
A. sông suối.
B. cửa khẩu.
C. đường chia nước.
D. đường sống núi.
Câu 22. Các cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt-Lào?
A. Cha Lo, Cầu Treo, Lao Bảo.
B. Châu Đốc, Cha Lo, Na Mèo.
C. Hữu Nghị, A Đớt, Tây Trang.
D. Móng Cái, Hữu Nghị, Tây Trang.
Câu 23. Các cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới Việt –Trung?
A. Tây Trang, Hữu Nghị, Móng Cái.
B. Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai.
C. Lao Bảo, Cầu Treo, Hữu Nghị.
D. Mộc Bài, Lao Bảo, Hữu Nghị.
Câu 24. Các cửa khẩu nào sau đây nằm trên biên giới Việt Nam – Cămpuchia?
A. Xa Mát, Lao Bảo, Bờ Y
B. La Lay, Lao Bảo, Mộc Bài
C. Cha Lo, Lệ Thanh, Mộc Bài
D. Lệ Thanh, Mộc Bài, Hà Tiên
Câu 25. Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu là do
A. phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi.
B. đây là nơi có truyền thống giao thương lâu đời.
C. là nơi có địa hình thuận lợi cho giao thông giữa 2 nước.
D. thuận lợi cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.
Câu 26. Đường bờ biển nước ta kéo dài từ đâu đến đâu?
A. Móng Cái-mũi Cà Mau.
B. Móng Cái-Hà Tiên.
C. Quảng Ninh-Cà Mau.
D. Hải Phòng-Kiên Giang.
Câu 27. Nước ta có bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ
A. hơn 3260.
B. gần 4000.
C. hơn 4000.
D. gần 3260.
Câu 28. Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc đã tạo điều kiện cho nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Nền nhiệt độ cao.
B. Nhiều tài nguyên khoáng sản.
C. Nhiều tài nguyên sinh vật quí giá.
D. đa dạng sinh học cao.
Câu 29: Nước ta không có cảnh quan nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ là nhờ
A. nằm ở phía đông nam lục địa Á-Âu.
B. nằm liền kề Biển Đông rộng lớn.
C. nằm trong khu vực gió mùa châu Á.
D. nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Câu 30: Khí hậu có 2 mùa rõ rệt là do nước ta nằm ở
A. rìa đông của bán đảo Đông Dương.
B. liền kề Biển Đông rộng lớn.
C. nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á.
D. vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
Câu 31: Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú là do
A. nằm liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
B. nằm tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
C. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loại động vật.
D. nằm ở phía đông nam của lục địa Á-Âu.
Câu 32: Thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng là do những yếu tố nào sau đây quyết định?
A. vị trí địa lí và hình thể.
B. vị trí địa lí và sông ngòi.
C. vị trí địa lý và thổ nhưỡng.
D. địa hình và sông ngòi.
Câu 33: Vị trí địa lí gây ra những khó khăn nào sau đây cho nước ta?
A. phòng chống thiên tai và bảo vệ an ninh, quốc phòng.
B. phòng chống thiên tai và giao lưu văn hóa.
C. mở cửa hội nhập và giao lưu văn hóa.
D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài và hội nhập
Câu 34: Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của các nước nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á?
A. Mianma, Đông Timo.
B. Mianma, Brunây.
C. Thái Lan, Mianma.
D. Cămpuchia, Đông Timo
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
A. Điện Biên.
B. Lai Châu.
C. Sơn La.
D. Hòa Bình.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
A. Cao Bằng.
B. Tuyên Quang.
C. Lào Cai.
D. Lạng Sơn.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
A. Nghệ An.
B. Kon Tum.
C. Sơn La.
D. Đắk Lắk.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Thừa Thiên Huế.
B. Đà Nẵng.
C. Quảng Nam.
D. Khánh Hòa.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Quảng Nam.
C. Quảng Ngãi
D. Khánh Hòa.
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A. Bình Thuân.
B. Ninh Thuận.
C. Hậu Giang.
D. Kiên Giang.
