wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thử thách tối thứ 5

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

2.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton

b)

Watt

c)

Joule

d)

Kelvin

3.

Câu nào sau đây nói về nội năng KHÔNG đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

4.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi KHÔNG phải do truyền nhiệt là

a)

chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.

b)

gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

5.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

6.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

7.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

8.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

9.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

10.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

11.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

12.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

13.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

14.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

15.

Chọn câu sai

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

16.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Các chất rắn .... khi nóng lên

a)

nở ra

b)

co lại

c)

tăng khối lượng

d)

giảm khối lượng

18.

Độ ẩm tuyệt đối kí hiệu là

a)

a

b)

A

c)

f

d)

p

19.

Độ ẩm tương đối được kí hiệu

a)

f

b)

A

c)

a

d)

p

20.

Đơn vị của độ ẩm cực đại là

a)

g/m3

b)

kg/m3

c)

g.m3

d)

kg.m3

21.

Độ ẩm tương đối của không khí thấp con người sẽ dễ bị

a)

cảm lạnh

b)

nóng bức

22.

Độ ẩm cực đại được kí hiệu

a)

A

b)

a

c)

f

d)

p

23.

Độ ẩm tương đối không khí cao thì

a)

lượng hơi nước trong không khí lớn

b)

lượng hơi nước trong không khí nhỏ

24.

Nguwoif cảm thấy da bị nhờn, khó chịu trong trường hợp

a)

độ ẩm không khí cao

b)

độ ẩm không khí thấp

25.

Đồ đạc sẽ bị ẩm, mốc khi độ ẩm không khí

a)

cao

b)

vừa

c)

thấp

26.

Độ ẩm tuyệt đối của không khí trong khí quyển ?

a)

Là đại lượng đo bằng khối lượng m của hơi nước có trong m^3 không khí

b)

Có đơn vị là g ( gam)

c)

Cũng chính là độ ẩm cực đại

d)

Càng cao thì lượng hơi nước trong không khí càng giảm

27.

Không khí ẩm là không khí ?

a)

Có độ ẩm cực đại lớn

b)

Có độ ẩm tuyệt đối lớn

c)

Có độ ẩm tỉ đối lớn

d)

Áp suất riêng của hơi nước lớn

28.

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

f=a.100%/A

b)

f=a/A

c)

a=f.A

d)

f=a.100/A

29.

Người ta truyền cho khí trong xy lanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra sinh công 70 J đẩy pittong lên. Tính biến thiên nội năng của khí.

a)

ΔU = 30 J.

b)

ΔU = 170 J.

c)

ΔU = 100 J.

d)

ΔU = -30 J.