wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4_T5_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Loại áo sơ mi nam nào sau đây có THƯƠNG HIỆU Format?
a)
Sơ mi FORMAT
b)
Sơ mi NISSHINBO NON CARE
c)
Sơ mi NISSHINBO EASY CARE
d)
Tất cả các loại sơ mi trên
2.
Sơ mi nam Format được sản xuất tại đâu?
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Thái Lan
d)
Nhật Bản
e)
Hàn Quốc
3.
Sơ mi không nhăn Nisshinbo Non Care được sản xuất tại đâu?
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Thái Lan
d)
Nhật Bản
e)
Hàn Quốc
4.
Chất liệu chính xác của sơ mi nam Format?
a)
100% Cotton
b)
100% Cotton sợi dài Ai Cập
c)
100% Cotton Pima
d)
100% Cotton tinh khiết cao cấp Nhật Bản
5.
Chất liệu chính xác của sơ mi không nhăn Nisshinbo Non Care?
a)
100% Cotton
b)
100% Cotton sợi dài Ai Cập
c)
100% Cotton Pima
d)
100% Cotton tinh khiết cao cấp Nhật Bản
6.
Công nghệ nào giúp cho vải áo sơ mi nam Format "mềm mại, sợi vải có độ đàn hồi và không bị nhăn, giảm hiện tượng vải bị co sau khi giặt"?
a)
Mercerized
b)
Double Mercerized
c)
Nano
d)
Phương pháp xử lý vải LA
e)
Phương pháp xử lý Silky
7.
Công nghệ nào giúp cho vải áo sơ mi nam Format "mượt và bóng như lụa"?
a)
Mercerized
b)
Double Mercerized
c)
Nano
d)
Phương pháp xử lý vải LA
e)
Phương pháp xử lý Silky
8.

Nisshinbo sử dụng công nghệ nào để phát triển loại vải cotton không nhăn cho dòng áo sơ mi Nisshinbo Non Care?

a)

Mercerized

b)

Double Mercerized

c)

Nano

d)

Phương pháp xử lý vải LA

e)

Phương pháp xử lý Silky

9.
"Tailored fit" là kiểu dáng gì?
a)
Dáng xuông
b)
Dáng ôm, triết eo
c)
Dáng tay ngắn
d)
Dáng tay dài
10.
"Slim fit" là kiểu dáng gì?
a)
Dáng xuông
b)
Dáng ôm, triết eo
c)
Dáng tay ngắn
d)
Dáng tay dài
11.
Dáng "Tailored fit" phù hợp với những đối tượng nào?
a)
Phù hợp với nhiều độ tuổi
b)
Chỉ phù hợp với người lớn tuổi
c)
Chỉ phù hợp với người trẻ
d)
Phù hợp với người trẻ, có body chuẩn 1 chút
12.
Dáng "Slim fit" phù hợp với những đối tượng nào?
a)
Phù hợp với nhiều độ tuổi
b)
Chỉ phù hợp với người lớn tuổi
c)
Chỉ phù hợp với người trẻ
d)
Phù hợp với người trẻ, có body chuẩn 1 chút
13.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về áo sơ mi nam Format?
a)
Được làm từ chất liệu Cotton sợi dài Ai Cập tinh khiết, được coi là VUA CỦA CÁC LOẠI COTTON
b)
Cotton Ai Cập bền và mềm mại hơn cotton thường, có độ bóng tự nhiên
c)
Vải may áo sau khi dệt xong còn được xử lý bằng công nghệ LA và Silky
d)
Vải may áo sau khi dệt xong còn được xử lý bằng công nghệ Nano
e)
Vải áo mượt và bóng như lụa; chắc chắn, mềm mại, sợi vải có độ đàn hồi, không bị nhăn, giảm hiện tượng vải bị co sau khi giặt
14.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về Nisshinbo Non Care?
a)
Được xử lý giảm đáng kể độ nhăn, tỉ lệ có thể coi là ko nhăn
b)
Tuyệt đối không nhăn
c)
Công nghệ Nano giúp hạn chế bai gião, duy trì phom dáng
d)
Thoáng mát, thấm hút mồ hôi tốt, mềm mại, thân thiện với da
e)
Hạn chế là ủi giúp tiết kiệm thời gian, công sức, điện năng & tiền bạc
15.
Điều gì sau đây ĐÚNG về cách giặt áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
NÊN giặt tay bằng nước mát, nhiệt độ nước giặt dưới 40 độ C
b)
Sử dụng chất tẩy rửa trung tính
c)
Không tẩy
d)
KHÔNG sử dụng máy sấy hoặc chế độ sấy ở máy giặt
e)
Tất cả đáp án trên đều đúng
16.
Điều gì KHÔNG ĐÚNG trong cách phơi khô áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
Phơi nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp
b)
Khi phơi nên lộn trái áo để sản phẩm luôn như mới
c)
Phơi ngang trên dây/giá phơi, không treo bằng móc áo
d)
Phơi bằng móc treo đồ thay vì phơi ngang trên dây/giá phơi
17.
Điều gì sau ĐÚNG trong cách bảo quản áo sơ mi nam Format & Nisshinbo Non Care?
a)
A. Bảo quản sản phẩm nơi thoáng mát, tránh nơi ẩm thấp
b)
B. Gấp áo gọn gàng để trong tủ, tránh để đè nhiều đồ lên
c)
C. Sử dụng móc treo đồ khi cất trong tủ sẽ giữ được phom áo luôn đẹp
d)
A-B
e)
A-C
18.
Cotton là loại chất liệu gì?
a)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ cây bông
b)
Chất liệu nhân tạo có nguồn gốc từ cây bông
c)
Chất liệu tổng hợp có nguồn gốc từ cây bông
d)
Chất liệu tự nhiên có nguồn gốc từ cây lanh
19.
Điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về Cotton?
a)
Bông xốp, hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt, thông thoáng
b)
Dễ nhăn
c)
Có độ bền cao, chống mài mòn hiệu quả
d)
Bền màu
e)
An toàn, thân thiện với da
20.
Điều gì sau KHÔNG CHÍNH XÁC trong cách sử dụng và bảo quản sản phẩm từ chất liệu Cotton?
a)
Không ngâm lâu trong nước
b)
Giặt riêng đồ sáng & tối màu do cotton dễ phai màu
c)
Sử dụng chất tẩy rửa trung tính
d)
Phơi nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
e)
Không phải là
21.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI của Cotton Ai Cập?
a)
Được coi là “vua” của các loại Cotton
b)
Không bền màu
c)
Không bị co vải, bai gião, xù lông
d)
Mềm mại, bóng mượt, óng ả
e)
Thoáng mát, thấm hút mồ hôi
22.

Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?

a)

Giặt tay

b)

Giặt máy

c)

Giặt nước

d)

Vò bằng tay

e)

Vắt bằng tay

23.

Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?

a)

Không vắt

b)

Không ngâm lâu trong nước

c)

Không giặt nước

d)

Không tẩy

e)

Không giặt khô

24.

Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?

a)

Có thể là

b)

Là với nhiệt độ không quá 110 độ C

c)

Là với nhiệt độ không quá 120 độ C

d)

Là với nhiệt độ không quá 130 độ C

e)

Là với nhiệt độ không quá 150 độ C

25.

Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?

a)

Có thể giặt khô

b)

Có thể cho vào máy sấy khô

c)

Sấy khô ở chế độ thường, độ nóng thấp

d)

Có thể phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời

26.

Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?

a)

Có thể giặt khô

b)

Có thể cho vào máy sấy khô

c)

Sấy khô ở chế độ thường, độ nóng thấp

d)

Có thể phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời

27.

Ký hiệu sau có ý nghĩa gì?

a)

Không giặt máy

b)

Không giặt khô

c)

Không sấy khô bằng máy

d)

Có thể cho vào máy sấy khô

28.

Vì sao bạn cần nhận diện khách hàng?

a)

Nhằm phân loại KH tiềm năng, từ đó điều chỉnh cách thức tiếp cận cũng như lựa chọn phương pháp bán hàng phù hợp để mang lại sự hài lòng cho KH.

b)

Nhằm xác định phong cách mua hàng của khách hàng, từ đó điều chỉnh cách thức tiếp cận cũng như lựa chọn phương pháp bán hàng phù hợp để mang lại sự hài lòng cho KH.

c)

Nhằm xác định phong cách mua hàng, từ đó lựa chọn và tư vấn các sản phẩm phù hợp.

d)

Nhằm phân loại KH tiềm năng để ưu tiên chăm sóc những KH mang lại doanh thu cao cho trung tâm.

29.

Trong quá trình chăm sóc khách hàng tại quầy thu ngân, điều nào dưới đây nhân viên CSKH cần tránh?

a)

Trò chuyện thân mật, lắng nghe và thu thập thêm thông tin về khách hàng

b)

Chăm sóc giày/túi cho khách hàng trong lúc chờ thanh toán

c)

Đưa khách hàng xuống quầy thu ngân, để khách hàng đứng chờ thanh toán rồi tập trung sắp xếp/trưng bày hàng hóa cho đẹp mắt

d)

Nhân viên hỏi KH đã cài app Format chưa để hướng dẫn đồng thời hướng dẫn khách hàng thanh toán qua VNPay để được hỗ trợ giảm giá

30.

Để bán thêm các sản phẩm bổ sung nhằm nâng cao giá trị đơn hàng, NV CSKH cần làm gì?

a)

Quan sát, lắng nghe để tìm hiểu nhu cầu của KH

b)

Chủ động hỏi han KH, giới thiệu những chương trình ưu đãi có lợi cho KH

c)

Giới thiệu thêm các sản phẩm phù hợp với KH

d)

Kết hợp cả 3 đáp án

31.
Những hành vi mua sắm của khách hàng thuộc nhóm C (nhóm Rùa) là gì?
a)
Luôn từ từ, sống chậm, không thích va chạm, ít cười, không quan tâm cạnh tranh; đặc điểm của họ là cẩn thận, hệ thống, tỉ mỉ, chính xác, logic, giọng nói đều đều
b)
Họ thích đi sâu vào chi tiết; đọc từng chi tiết và thông số cụ thể về sản phẩm hay dịch vụ; kết luận dựa trên bằng chứng, quan tâm đến dữ kiện thực tế
c)
Họ không dễ thuyết phục bởi tình cảm cá nhân và cảm xúc
d)
Tất cả đáp án đều đúng
32.

KH thử váy nhưng lại thấy dáng váy đang mặc khiến cho KH hơi già, mặc lên trông bị béo, NV cần làm gì?

a)

A.Quan sát phom dáng, độ tuổi, gu ăn mặc,…của KH để giới thiệu SP phù hợp. Không vội vàng tư vấn ngay SP bất kỳ

b)

B. Tìm hiểu nhu cầu của KH, hỏi về dịp KH sẽ sử dụng SP, màu sắc và phom dáng KH thường hay mặc để giới thiệu SP phù hợp

c)

C. Thuyết phục rằng SP phù hợp với KH, không quá già vì màu sắc trang nhã, lịch sự

d)

D. Đáp án A,B đúng

33.
Theo DISC thì có thể phân loại KH thành những nhóm nào?
a)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người kiên định; người tuân thủ
b)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người thẳng thắn; người kỷ luật
c)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người xông xáo; người kỷ luật
d)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người mạnh mẽ; người tuân thủ
34.

Trong 4 nhóm KH DISC, chủ động và hướng tới con người là nói về nhóm KH nào?

a)

Nhóm D

b)

Nhóm I

c)

Nhóm S

d)

Nhóm D và I

35.

Khi khách hàng bước vào cửa hàng mà chưa có nhu cầu cụ thể, NV CSKH cần làm gì?

a)

Nói ngay với KH tầng trưng bày nhiều hàng giảm giá nhất ==> Khi nào KH hỏi sẽ hỗ trợ ==> Nhân viên chủ động công việc được giao

b)

Mời KH lên tầng trang phục nam ==> Để KH tự do mua sắm ==> Thanh toán khi chọn được sản phẩm ưng ý

c)

Mời KH xem khu vực trang phục nữ ==> Để KH tự do mua sắm ==> Mời KH thanh toán khi chọn được sản phẩm ưng ý

d)

Giới thiệu tổng quan trưng bày của trung tâm ==> Hỏi lại xem KH muốn xem sản phẩm nào trước ==> Mời KH tới khu vực trưng bày sản phẩm hoặc mời KH xem từ tầng trên cùng (nếu KH vẫn chưa biết rõ nhu cầu)

36.

Những việc cần làm trong bước Tiếp đón thân mật?

a)

Chủ động đón tiếp khách hàng ==> Giới thiệu các sản phẩm của cửa hàng

b)

Hướng dẫn KH vào mua hàng ==> 3 giây tiếp đón + Ánh mắt, nụ cười

c)

Chủ động đón tiếp khách hàng ==> 3 giây tiếp đón + Ánh mắt, nụ cười thân thiện ==> Cúi người và nói lời chào đón khách hàng

d)

Chủ động đón tiếp khách hàng ==> Giới thiệu ngay các chương trình khuyến mãi, giảm giá.

37.
Phương pháp giới thiệu sản phẩm FAB KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
a)
Lợi nhuận
b)
Lợi ích
c)
Đặc tính
d)
Ưu điểm
38.
Chị A là KH Lẻ có doanh thu tích lũy từ ngày 01.01.2021 - 01.05.2021 là 69 triệu. Chị A đạt hạng thẻ gì của FORMAT sau ngày 01.05.2021?
a)
Hạng Vàng
b)
Hạng Kim Cương
c)
Hạng Hoàng Kim
d)
Hạng Bạc
39.

Chị A là VIP Bạc của FORMAT, mua giầy KOBE Nguyên Giá trong tháng sinh nhật sẽ được ưu đãi bao nhiêu %?

a)

30%

b)

20%

c)

15%

d)

10%

40.
Chị A là KH VIP Vàng của FORMAT, trong tháng sinh nhật KH sẽ được mua bao nhiêu sản phẩm với mức ưu đãi tháng sinh nhật?
a)
10 Sản phẩm
b)
15 Sản phẩm
c)
20 Sản phẩm
d)
30 Sản phẩm
41.
Chị A là KH VIP Hoàng Kim của FORMAT, mua 1 đầm Nguyên Giá 2000k và sử dụng Voucher quà tặng 2000k. Bạn sẽ tư vấn KH như thế nào?
a)
KH sẽ còn 600k để lựa chọn thêm sản phẩm khác
b)
KH không cần thanh toán thêm tiền
c)
KH sẽ còn 1000k để lựa chọn thêm sản phẩm khác
42.

Chị A là KH VIP Vàng của FORMAT, mua áo chống nắng Nguyên Giá trong ngày thường sẽ được ưu đãi bao nhiêu %?

a)

50%

b)

30%

c)

20%

d)

10%

43.

Chị A là KH VIP Hoàng Kim của FORMAT, mua áo sơ mi giảm giá 50% theo CT của MKT thì KH được giảm thêm bao nhiêu % trên giá đã giảm?

a)

0%

b)

10%

c)

5%

d)

15%

44.
Chị A là KH VIP BẠC của FORMAT, trong tháng sinh nhật KH sẽ được mua bao nhiêu sản phẩm với mức ưu đãi tháng sinh nhật?
a)
10 Sản phẩm
b)
15 Sản phẩm
c)
20 Sản phẩm
d)
30 Sản phẩm
45.
Số lượng nhân sự cho phép tại khu vực quầy thu ngân
a)
Không tụ tập quá 7 người trong giờ giao ca & 5 người ngoài giờ giao ca tại quầy thu ngân.
b)
Không tụ tập quá 5 người trong giờ giao ca & 3 người ngoài giờ giao ca.
c)
Không giới hạn số lượng
46.
Quy định ăn uống tại TTFM
a)
Ăn uống và nghỉ ngơi đúng nơi qui định (Khu vực Pantry TTFM). Không ăn uống trong phòng thử đồ.
b)
Ăn uống và nghỉ ngơi đúng nơi qui định.
c)
Ăn uống và nghỉ ngơi tại khu vực không đón tiếp KH
d)
Không có quy định nơi ăn uống nghỉ ngơi
47.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn Quy định chung
a)
Không hút thuốc, ăn uống và làm việc riêng trong giờ làm việc.
b)
Được hút thuốc, ăn uống và làm việc riêng khi không có khách hàng
c)
Không hút thuốc, làm việc riêng và được ăn uống khi không có khách hàng trong giờ làm việc
48.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn Quy định chung
a)
Không ngủ gật và sử dụng điện thoại làm việc riêng trong giờ làm việc.
b)
Ngủ gật trong giờ làm việc khi không có khách hàng
c)
Được sử dụng điện thoại làm việc riêng trong giờ làm việc.
49.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tiêu chuẩn Quy định chung
a)
Tụ tập nói chuyện, lớn tiếng trong giờ làm việc khi không có KH
b)
Không tụ tập nói chuyện, lớn tiếng trong giờ làm việc ở bất kỳ khu vực nào trong trung tâm.
c)
Không có quy định về việc tụ tập nói chuyện