NEW
Font size
Worksheets第三十课:我来了两个多月了
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
这里的气候怎么样?
常下雨
很干燥
很干净
很冷
七点到八点是...................。
一分钟
一个钟头
一点
一刻钟
要是以后有.................,我想出国念书/ 读书。
课间
机会
习惯
干燥
她在做什么?
游泳
散步
睡觉
踢足球
他们在做什么?
散步
休息
练气功
跑步
他在做什么?
上班
睡午觉
写功课
唱歌
他在做什么?
睡觉中午
中午睡觉
睡午觉
睡下午觉
这是什么?
酸奶
奶茶
牛奶
咖啡
这个东西看起来怎么样?
油腻
清淡
好喝
新鲜
我来这里已经半年了,不过还没...........这里的生活环境。
认识
习惯
知道
会
Từ trước đến nay tôi đều không ngủ trưa.
我从来都不睡午觉。
我从来都睡午觉。
我从来没睡觉中午。
我从来睡午觉。
Hôm qua tớ đã đợi cậu gần cả tiếng đồng hồ.
我昨天差不多等了你一个小时。
我昨天差不多等了你一个小时了。
Chúng ta nên hình thành thói quen ngủ sớm dậy sớm.
我们应该养成早睡早起的习惯。
我们应该形成早睡早起的习惯。
Hai bộ quần áo này độ dài như nhau.
这两件衣服大小差不多。
这两件衣服长短差不多。
Chiếc đồng hồ này nhìn có vẻ bình thường, chắc không đắt.
这块手表看起来很一般,一定不贵。
这块手表看起来很差不多,一定不贵。
Cứ bảo sao hôm nay lạnh thế. Hóa ra là có gió mùa đông bắc.
我说今晚怎么这么冷,原来是东北风。
我说今晚怎么这么冷,原来是西北风。
Luyện khí công cực kỳ tốt cho sức khỏe.
练气功对身体很有好处。
练气功有好处身体。
"Bữa đực bữa cái" trong tiếng Trung là gì nhỉ?
三天打鱼 两天晒网
三天晒网 两天大鱼
两天大鱼 三天晒网
两天晒网 三天大鱼
Hôm qua tớ ngủ 9 tiếng liền.
我昨天睡了九个小时觉。
我昨天睡觉了九个小时。
Hôm qua đá bóng cả chiều rồi mà hôm nay vẫn đi à.
昨天踢了一个下午球,今天还去啊。
昨天踢球了一个下午,今天还去啊。
