Font size
Worksheetslop 2 - bai 1
Total questions: 14
Worksheet time: 10mins
Đây là cái gì?
bút
nhà
bàn
ghế
Hãy tìm hình phù hợp với chữ " nhà "
Đây là cái gì?
Tủ
Ghế
Bàn
Sách
Có mấy cái bút chì trong hình sau?
5 cái bút
4 cái bút
7 cái bút
3 cái bút
Hãy tìm hình " lớp học"
' Em không có sách' 한국어로 어떻게 써요?
저는 책이 있어요
저는 책 2권이 잇어요.
저는 책이 없어요.
저는 책을 필요없어요.
' Kia là cái ghế' 한국어로 어떻게 써요?
저것은 의자예요.
이것은 가방이에요.
이것은 교복이예요
저것은 공책이에요.
Các đồ dùng trong phòng học của giáo viên là gì?
선생님이 교실에서 쓰는 것?
Bảng, phấn , nhà,
ghế, bàn, đồng phục
cục tẩy, đồng phục·
Bảng, phấn , máy tính, tivi
Đây không phải là quyển sách
Vậy (그럼) ·· Đây là cái gì?
Đây là cái ghế
Đây là cái đèn
Đây là quyển vở
Đây là cái điện thoại
Đây là cái gì?
Đây là cây tre
Đây là cây che
Đây là cái gì?
kem
kẹo
cục tẩy
lọ mực
Hãy tìm từ ' Viên phấn'
남자 선생님 베트남어로 어떻게 써요?
Thầy giáo·
Cô giáo
Cô
mẹ
그 친구 이름이 '마이' 예요.
베트남어로 번역해주세요
Bạn ấy Mai
Bạn ấy đi chơi
Bạn ấy tên là Mai
Bạn ấy tên là Nam
