NEW
Font size
WorksheetsToán 4- Cuối năm
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
6 tạ 50 kg = ? kg
650 kg
6500 kg
6050 kg
5060 kg
36000 kg = ? tấn
36 tấn
360 tấn
600 tấn
306 tấn
41 phút = ? giây
15 giây
20 giây
25 giây
30 giây
2500 năm = ? thế kỉ
25 thế kỉ
500 thế kỉ
250 thế kỉ
50 thế kỉ
5 phút 40 giây = ? giây
540 giây
340 giây
3040 giây
405 giây
Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?
XII
XIII
XIV
XV
Năm 1980 thuộc thế kỉ thứ mấy?
XVII
XVIII
XIX
XX
1 ngày 6 giờ = ? giờ
26 giờ
7 giờ
14 giờ
30 giờ
51 thế kỉ = ? năm
20 năm
25 năm
15 năm
10 năm
3 giờ 50 phút = … phút
230 phút
53 phút
122 phút
86 phút
Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?
XX
XIX
XVIII
XVII
426 giây = ............. phút?
7
7,1
7,2
7,3
48 dm2 = ......... cm2
480 cm2
48 cm2
4800 cm2
408 cm2
65000 cm2 = ......... dm2
650 dm2
65 dm2
6500 dm2
6050 dm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
32 m2 25 dm2 = ......... dm2
32 025 dm2
320 025 dm2
3225 dm2
32 250 dm2
Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?
50 000 cm2
500 dm2
50 m2
5 m2
Kết quả của phép tính 123 x 10 000 là:
1 230
12 300
123 000
1 230 000
21 giờ = ........ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
15
30
35
40
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, quãng đường A đến B đo được 1m. Độ dài thật của quãng đường AB là:
20km
2km
2 000m
200m
Phân số nào lớn hơn 1?
21
32
56
77
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.
140cm2
70cm2
14cm2
7cm2
Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng 31 chiều dài.
6m
8m
16m
18m
Kết quả của phép tính nhẩm: 16 x 100 =...
1 600
160
16 000
1 060
21 tạ = ........ kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
40
50
100
150
Trong các phân số sau: 83 , 35 , 82 , 99 phân số nào lớn hơn1 ?
83
35
82
99
Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:
7cm2
10cm2
21cm2
16cm2
Năm nay con kém mẹ 24 tuổi và tuổi con bằng 41 tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là :
4 tuổi
8 tuổi
12 tuổi
16 tuổi
31 phút = ........ giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
20
30
40
50
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường A đến B đo được 67mm. Độ dài thật của quãng đường AB là:
670km
670mm
67km
67mm
Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.
3 753cm2
3 735cm2
3 375cm2
3 357cm2
Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng 31 chiều dài.
26m
28m
36m
38m
61 phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
6
10
12
14
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 000 000, quãng đường A đến B đo được 1 cm. Độ dài thật của quãng đường AB là:
2 000 000cm
2 000cm
20 000cm
200cm
73 của 21 là :
9
3
7
10
Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
270cm²
270 cm
540cm²
54cm²
Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 và 5?
1 238
1 235
1 230
1 234
51 thế kỉ = ........ năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
15
20
25
30
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 25cm và 16cm. Tính diện tích miếng kính đó.
254cm2
200cm2
352cm2
300cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
11 giờ =…............ phút
660
606
600
6 600
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3km 500m = ................m
3 500
3 050
3 005
3 000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
9 giờ =…............ phút
540
450
405
504
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
7km 54m = ................m
7 540
7 054
7 450
7 045
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 giờ =…............ phút
120
102
210
201
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3km 5m = ................m
3 005
3 500
3 050
3 000
