wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về câu cảm, câu khiến

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối câu.

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

2.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

3.

Trong các câu sau, câu nào không phải câu cảm thán?

a)

Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.

b)

Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!

c)

Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

d)

Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

4.

Trong các câu sau câu nào là câu cảm thán

a)

Thương thay cũng một kiếp người!

b)

Sao anh không về chơi thôn Vĩ ?

c)

Tiến lên chiến sĩ, đồng bào!

d)

Một người đã khóc vì chót lừa một con chó

5.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

a)

Tôi rất yêu mẹ của tôi.

b)

Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!

c)

Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi.

d)

Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi.

6.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

7.

Trong 4 ví dụ sau đây, câu nào không phải là câu cảm thán?

a)

Ôi kì lạ và thiêng liêng - bếp lửa!" (Bằng Việt)

b)

Máu đào của các liệt sĩ đã làm cho lá cờ Tổ quốc thêm đỏ thắm.

c)

"Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!"

(Nhớ rừng)

d)

"Thương ôi! Trăm sự tại người

Chữ đồng ai dám ngăn rời chữ tâm!"

(Phan Bội Châu)

8.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

9.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

10.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

11.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

12.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

13.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

14.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng vẫn còn là sớm! (Buổi học cuối cùng, Đô-đê)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Đề nghị.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Ra lệnh.

15.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

16.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu" (Bức tranh của em gái tôi, Tạ Duy Anh)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Sai khiến.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Đề nghị

17.

Câu 2: Dấu hiệu nhận biết câu khiến là gì?

a)

Luôn có dấu chấm cuối câu.

b)

Trong câu có các từ "tại sao, thế nào, có...không,..." và cuối câu có dấu chấm hỏi.

c)

Trong câu có các từ "hãy, đừng, chớ, phải, ..." và cuối câu thường có dấu chấm than.

d)

Trong câu có các từ "ôi, chao ôi, chà, trời, ..." và cuối câu luôn có dấu chấm than.

18.

Câu 9: "Em muốn hỏi giờ một người lớn tuổi."

Có thể đặt CÁC CÂU KHIẾN tương ứng với tình huống trên là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Bác ơi, bác làm ơn cho cháu biết mấy giờ rồi!

b)

Bác ơi, mấy giờ rồi ạ?

c)

Bác ơi, bác xem giùm cháu mấy giờ rồi ạ!

19.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

20.

Câu trần thuật đơn có mục đích sử dụng như thế nào?

a)

Giới thiệu một sự vật, sự việc

b)

Tả hoặc kể về một sự vật, sự việc

c)

Nêu một ý kiến

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

21.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

22.

Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày ?

a)

A. Câu nghi vấn

b)

B. Câu cảm thán

c)

C. Câu cầu khiến

d)

D. Câu trần thuật (câu kể)

23.

Câu trần thuật đơn sau có chức năng gì?

“Mẹ tôi là giáo viên”.

a)

Giới thiệu

b)

Nêu ý kiến

c)

Cầu khiến

d)

Bộc lộ cảm xúc

24.

Câu trần thuật sau có chức năng gì:

“Mẹ tôi có giọng nói ấm áp”.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Tả

c)

Kể

d)

Hỏi

25.

Câu “Dưới bóng tre xanh, ta giữ gìn một nền văn hóa lâu đời.” có chức năng gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Giới thiệu sự việc

c)

Miêu tả sự vật, hiện tượng

d)

Nêu ý kiến