wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP THI THPT - ĐỀ 3

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của este có công thức hóa học HCOOCH=CH2 là

a)

meyl fomat

b)

etyl fomat

c)

vinyl fomat

d)

vinyl axetat

2.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc, nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 600C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng. Chất X không thể là

a)

fructozơ

b)

saccarozơ

c)

glucozơ

d)

axit fomic

3.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, lập tức xuất hiện kết tủa màu lục xám. Chất X là

a)

CrCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl3

4.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Ca, Ba, Be. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
5.
Hidrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường?
a)
Metan
b)
Benzen
c)
Toluen
d)
Axetilen
6.
Kim loại X nhẹ, bền trong không khí. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hỗn hợp oxit tương ứng và xúc tác thích hợp. Kim loại X là
a)
Na
b)
Al
c)
Cr
d)
Fe
7.

Metylamin không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch ?

a)

H2SO4

b)

CH3COOH

c)

HCl

d)

NaOH

8.

Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc, hến. Chất X là

a)

Ba(HCO3)2

b)

CaCO3

c)

NaHCO3

d)

Ca(HCO3)2

9.

Phân bón amoni nitrat thường làm tăng độ chua của đất. Công thức hóa học của amoni nitrat là

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

NH4NO3

d)

K2CO3

10.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây ?

a)

FeCl3

b)

Cu(NO3)2

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl

11.

Glucozơ và saccarozơ đều

a)

tham gia phản ứng tráng bạc

b)

tham gia phản ứng thủy phân

c)

hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng với H2 (Ni, to)

12.
Hóa chất nào sau đây có thể dùng để xử lý lớp cặn bám dưới đáy nồi do đun nước cứng gây ra?
a)
giấm ăn
b)
vôi sống
c)
xút ăn da
d)
diêm tiêu
13.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

Kim loại nhôm bền trong không khí do lớp màng nhôm oxit bảo vệ

c)

Trong phản ứng hóa học của Al với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất khử

d)

Dùng kim loại Al để khử ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 là phản ứng nhiệt nhôm

14.
Số nguyên tử oxi trong phân tử triglixerit là
a)
6
b)
4
c)
5
d)
12
15.

Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

C2H5COOC2H5

d)

CH3COOC6H5

16.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2

b)

NaNO3

c)

HCl

d)

NaCl

17.

Hòa tan hết 8,4 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,35 mol H2. Kim loại R là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Ba

d)

Mg

18.

Nước cứng tạm thời chứa anion nào sau đây?

a)

Ca2+

b)

HCO3-

c)

Mg2+

d)

SO42-

19.
Axit nào sau đây là axit béo không no?
a)
Axit stearic
b)
Axit panmitic
c)
Axit acrylic
d)
Axit oleic
20.

Phân lân supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa chất nào?

a)

K2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(H2PO4)2

d)

KCl

21.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3­?

a)

KCl

b)

NaNO3

c)

Na2SO4

d)

HNO3

22.
Aminoaxit X có phân tử khối 89. Tên gọi của X là
a)
alanin
b)
lysin
c)
anilin
d)
glyxin
23.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2O

d)

HNO3

24.

Cho một lượng sắt tan trong dung dịch HNO3 loãng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X có màu nâu nhạt và có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4/H2SO4. Chất tan trong dung dịch là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)3, HNO3

d)

Fe(NO3)2, HNO3

25.

Hòa tan hết 3,24 gam Al và 10,2 gam Al2O3 trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2688

b)

1344

c)

4032

d)

5376

26.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat) và nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sau khi mổ cá, có thể dùng nước ép quả chanh để giảm mùi tanh
b)
Alanin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng
c)
Anilin có lực bazơ yếu hơn amoniac
d)
Đietylamin là amin bậc hai
28.

Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là

a)

H2NCH2CH(CH3)COOH

b)

H2NCH(CH3)COOH

c)

H2NCH(C2H5)COOH

d)

H2N[CH2]2COOH

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn hoá học

b)

Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa

c)

Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch NaAlO2 xuất hiện kết tủa keo trắng

d)

Kim loại Be không tan trong nước ở nhiệt độ thường

30.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Mg(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

(c) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.

(d) Cho dung dịch chứa a mol K2Cr2O7 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2.

(e) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,25x mol Ba(OH)2 và 0,55x mol NaOH.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

31.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được 400 ml dung dịch Y trong suốt có pH = 13. Cô cạn dung dịch Y thu được 10,07 gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

4,30

b)

6,16

c)

5,84

d)

6,45

32.

Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là

a)

41,0 gam

b)

33,0 gam

c)

29,4 gam

d)

31,0 gam

33.

Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và hai chất hữu cơ Z và T (MZ < MY < MT). Y tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam. Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy 0,1 mol Z cần vừa đủ 0,075 mol O2 (hiệu suất phản ứng100%).

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất X.

(c) Chất T làm mất màu nước brom.

(d) Chất Y là propan-1,2-điol.

(e) Nung chất T với NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được khí etilen.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

34.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2%

- Bước 2: Cho tiếp vào ba ống nghiệm, mỗi ống 2 - 3 ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ.

- Bước 3: Tiếp tục nhỏ vào ống thứ nhất 3 - 4 giọt etanol, vào ống thứ hai 3 - 4 giọt glixerol, vào ống thứ ba 2 ml dung dịch glucozơ 1%. Lắc nhẹ cả ba ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, Trong cả ba ống nghiệm đều có kết tủa xanh của Cu(OH)2.

(b) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH.

(c) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ ba: glucozơ đã phản ứng với Cu(OH)2 cho phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6)2.

(d) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 1 và thứ 2 đều có hiện tượng: Kết tủa bị tan ra cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Ở bước 3, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng(II) glixerat).

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

35.

Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

66,98

b)

59,10

c)

39,40

d)

47,28

36.

Hòa tan 11,25 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O vào nước dư, thu được 2,8 lít khí và dung dịch X trong đó có chứa 8 gam NaOH. Dẫn V lít CO2 vào dung dịch X được dung dịch Y. Cho từ từ 280 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2. Các chất khí đều đo ở đktc. Giá trị của V là

a)

6,048

b)

6,720

c)

4,480

d)

5,600

37.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho 1,2x mol Mg vào dung dịch chứa x mol Fe2(SO4)3.

(b) Điện phân nóng chảy Al2O3, xúc tác Na3AlF6 ở nhiệt độ cao.

(c) Cho hỗn hợp chứa 0,55x mol Fe và 0,6x mol CuCl2 và dung dịch x mol HCl.

(d) Cho Na, Al (tỉ lệ mol 2:3) vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo thành kim loại là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

38.

Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 59,76 gam H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của a là

a)

4,44

b)

4,12

c)

3,32

d)

3,87

39.

Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 58,96 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 5,1 mol O2, thu được H2O và 3,56 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là

a)

32,24 gam

b)

25,60 gam

c)

33,36 gam

d)

34,48 gam

40.

Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m là

a)

2,15

b)

2,45

c)

1,47

d)

1,55