wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12-ÔN TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU 20 CÂU CB

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

2.

(TH) Hai đầu một điện trở 50 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

2\sqrt{2} A.

d)

222\sqrt{2} A.

3.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2\sqrt{2}  cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là

a)

 15 Ω.15\ \Omega.  

b)

 20 Ω.20\ \Omega.  

c)

 30 Ω.30\ \Omega.  

d)

 10 Ω.10\ \Omega.  

4.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

5.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp tức thời 50 V thì cường độ dòng điện khi đó là 1,25 A. Nếu điện áp tức thời là 60 V thì cường độ dòng khi đó là

a)

1,45 A.

b)

1,5 A.

c)

1,6 A.

d)

1,36 A.

6.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

7.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

8.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

9.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

10.

(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

a)

u = 240cos(100πt - 3π/4) V.

b)

u = 240cos(100πt +π/4) V.

c)

u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.

d)

u = 339,4cos(100πt + π/4) V.

11.

(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

100 Ω.

b)

144 Ω.

c)

120 Ω..

d)

96 Ω.

12.

(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

100 Ω.

b)

144 Ω.

c)

120 Ω..

d)

96 Ω.

13.

(VD) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2,4 A. Nếu tần số tăng thêm 10 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2,6 A.

b)

2,88 A.

c)

2,96 A.

d)

2 A.

14.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

15.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

16.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144 \sqrt{2} cos(100πt -2π/3) V.

17.

(TH) Một cuộn cảm thuần mắc vào mạch có tần số 50 Hz thì có cảm kháng là 120 Ω. Nếu mắc vào mạch có tần số 60 Hz thì có cảm kháng là

a)

120 Ω.

b)

100 Ω.

c)

144 Ω.

d)

96 Ω.

18.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 40 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 3 A. Nếu tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4,5 A.

19.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 1/4π mF.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.

c)

điện trở thuần có giá trị 40 Ω.

d)

điện trở thuần có giá trị 50 Ω.

20.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 200sin(100πt - π/2) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 10-4/2π F.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/π H.

c)

điện trở thuần có điện trở 200 Ω.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 200 H.

21.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 2 A. Nếu tần số của điện áp tăng thì cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi. X là

a)

điện trở thuần có điện trở 50 Ω.

b)

tụ điện có điện dung 10-3/5π F.

c)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 1/2π H.

d)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,4/π H.