wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC 1 S2.6

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các xương lồng ngực gồm:

a)

Cột sống đoạn ngực

b)

Các xương sườn

c)

Xương ức

d)

Tất cả các ý trên

2.

Cột sống đoạn ngực

a)

Nằm ở phía trước, tạo thành từ 12 đốt sống ngực và các đĩa điệm

b)

Nằm ở phía sau, tạo thành từ 12 đốt sống ngực và các đĩa điệm

c)

Nằm ở phía trước, tạo thành từ 11 đốt sống ngực và các đĩa điệm

d)

Nằm ở phía sau, tạo thành từ 11 đốt sống ngực và các đĩa điệm

3.

Các xương sườn

a)

Nằm về phía bên, thành ngực được tạo thành bởi các xương sườn (mười hai ở mỗi bên )

b)

Nằm về phía sau, thành ngực được tạo thành bởi các xương sườn (mười hai ở mỗi bên )

c)

Nằm về phía bên, thành ngực được tạo thành bởi các xương sườn (mười một ở mỗi bên )

d)

Nằm về phía sau, thành ngực được tạo thành bởi các xương sườn (mười một ở mỗi bên )

4.

Lỗ ngực trên

a)

Hoàn toàn được bao bởi các xương

b)

Không hoàn toàn được bảo bởi các xương

5.

Lỗ ngực trên được bao bởi các xương gồm

a)

Thân đốt sống TI ở phía sau

b)

Bờ trong của xương sườn I ở mỗi bên

c)

Bờ trên cán xương ức ở phía trước

d)

Tất cả

6.

Xương không tham gia tạo thành LỖ NGỰC DƯỚI

a)

Thân đốt sống TXII ở phía sau

b)

Xương sườn XII và đầu xa của xương sườn XI ở sau bên

c)

Xương sườn XII và đầu xa của xương sườn X ở sau bên

d)

Mỏm mũi kiếm

7.

Bờ sườn trước bên của lỗ ngực dưới tạo thành bởi

a)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VII đến X

b)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VIđến X

c)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VII đến XI

d)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VII đến IX

8.

Hướng chạy các cơ gian sườn ngoài

a)

Chạy chếch xuống dưới và ra trước từ bờ dưới xương sườn trên tới bờ trên xương sườn dưới

b)

Chạy chếch lên trên và ra trước từ bờ dưới xương sườn trên tới bờ trên xương sườn dưới

c)

Chạy chếch xuống dưới và ra sau từ bờ dưới xương sườn trên tới bờ trên xương sườn dưới

d)

Chạy chếch lên trên và ra sau từ bờ dưới xương sườn trên tới bờ trên xương sườn dưới

9.

Động tác của cơ gian sườn ngoài

a)

Nâng các xương sườn trong lúc hít vào

b)

Nâng các xương sườn trong lúc thở ra

c)

Hạ các xương sườn trong lúc thở ra

d)

Hạ các xương sườn trong lúc hít vào

10.

Hướng chạy của cơ gian sườn trong

a)

Chạy chếch lên trên và ra sau từ bờ dưới của xương sườn trên tới bờ trên của xương sườn dưới.

b)

Chạy chếch xuống dưới và ra sau từ bờ dưới của xương sườn trên tới bờ trên của xương sườn dưới.

c)

Chạy chếch xuống dưới và ra trước từ bờ dưới của xương sườn trên tới bờ trên của xương sườn dưới.

d)

Chạy chếch lên trên và ra trước từ bờ dưới của xương sườn trên tới bờ trên của xương sườn dưới.

11.

Động tác của các cơ gian sườn trong

a)

Kéo các xương sườn lại gần nhau trong thì thở ra gắng sức, làm giảm các đường kính bên và trước -sau của lồng ngực

b)

Kéo các xương sườn lại gần nhau trong thì thở ra gắng sức, làm tăng các đường kính bên và trước -sau của lồng ngực

c)

Kéo các xương sườn xa nhau trong thì thở ra gắng sức, làm giảm các đường kính bên và trước -sau của lồng ngực

d)

Kéo các xương sườn xa nhau trong thì thở ra gắng sức, làm tăng các đường kính bên và trước -sau của lồng ngực

12.

Vị trí bó mạch thần kinh gian sườn

a)

Nằm giữa cơ gian sườn trong và cơ gian

sườn trong cùng

b)

Nằm giữa cơ gian sườn trong và cơ gian

sườn ngoài

c)

Nằm giữa cơ gian sườn trong cùng và cơ gian

sườn ngoài

d)

Nằm sau cơ gian sườn trong cùng

13.

Đặc điểm không phải của cơ dưới sườn

a)

Động tác hạ thấp xương sườn

b)

Từ bờ dưới các xương sườn đi tới bờ trên của xương sườn thứ hai

c)

Từ bờ dưới các xương sườn đi tới bờ trên của xương sườn thứ ba

d)

Động tác nâng cao xương sườn

14.

Đặc điểm không phải của cơ ngang ngực

a)

Đi từ nửa dưới mặt sau xương ức tới mặt sau các sụn sườn từ thứ III tới thứ VI

b)

Đi từ nửa dưới mặt sau xương ức tới mặt sau các sụn sườn từ thứ III tới thứ VII

c)

Kéo các sụn sườn xuống

15.

Có mấy loại cơ bậc thang

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cơ bậc thang trước

a)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ III - VI đến củ cơ bậc thang trước ở mặt trên xương sườn I

b)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ II –VII đến mặt trên xương sườn I, sau rãnh động mạch dưới đòn

c)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ II - VI đến củ cơ bậc thang trước ở mặt trên xương sườn I

d)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ II –VI đến mặt trên xương sườn I, sau rãnh động mạch dưới đòn

17.

Cơ bậc thang giữa

a)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ II –VII đến mặt trên xương sườn I, sau rãnh động mạch dưới đòn

b)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ III –VII đến mặt trên xương sườn I, sau rãnh động mạch dưới đòn

c)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ III - VI đến củ cơ bậc thang trước ở mặt trên xương sườn I

d)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ III - VII đến củ cơ bậc thang trước ở mặt trên xương sườn I

18.

Cơ bậc thang sau

a)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ IV-VI đến mặt trên xương sườn II

b)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ V-VI đến mặt trên xương sườn II

c)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ IV-VII đến mặt trên xương sườn II

d)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ V-VII đến mặt trên xương sườn II

19.

Đặc điểm không phải của các trụ ở cơ hoành

a)

Trụ trái bám vào thân hai đốt sống thắt lưng trên

b)

Trụ phải bám vào bám vào mặt trước- bên của thân và đĩa gian đốt sống của ba đốt sống thắt lưng trên

c)

Trụ trái dài hơn trụ phải

d)

Trụ trái ngắn hơn trụ phải

20.

Phần thắt lưng của cơ hoành bám vào các dây chằng cung trong và ngoài và vào cột sống thắt lưng bởi hai trụ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Từ các chỗ bám ở ngoại vi, các sợi của cơ hoành tập trung vào một tấm gân giữa gọi là

a)

gân trung tâm

b)

lá phải

c)

lá trái

d)

lá giữa

22.

Lỗ động mạch chủ

a)

Nơi đi qua của động mạch phổi và ống ngực

b)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XII, hơi lệch về phía trái đường giữa

c)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XII, hơi lệch về phía phải đường giữa

d)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XI, hơi lệch về phía phải đường giữa

23.

Lỗ thực quản không có đặc điểm sau

a)

Nằm ở ngang mức đốt sống ngực X

b)

Nằm ở ngang mức đốt sống ngực XI

c)

Đi qua lỗ có thực quản và các thân thần kinh X trước và sau

d)

Ở trên, trước và hơi về phía trái lỗ động mạch chủ.

24.

Thành phần đi qua lỗ tính mạch chủ

a)

Đi qua lỗ có tĩnh mạch chủ dưới và một số nhánh của thần kinh hoành phải

b)

Đi qua lỗ có tĩnh mạch chủ dưới và một số nhánh của thần kinh hoành trái

25.

Lỗ tĩnh mạch chủ

a)

Nằm ở gân trung tâm

b)

Lỗ nằm ngang mức đĩa gian đốt sống ngực VIII và IX.

c)

Giữa lá phải và lá trước

d)

Tất cả

26.

Trên mỗi trụ cơ hoành có hai lỗ nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thân giao cảm thường

a)

đi sau cơ hoành, cụ thể là sau dây chằng cung trong

b)

đi trước cơ hoành, cụ thể là trước dây chằng cung trong

28.

Mặt sườn phổi phải

a)

Chỉ có khe ngang

b)

Chỉ có khe chếch

c)

Khe ngang và khe chếch

29.

Khe chếch có ở cả 2 phổi

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đám rối thần kinh phổi tạo bởi

a)

Các nhánh phổi ngực từ các hạch giao cảm ngực trên

b)

Các nhánh phế quản từ thần kinh X

c)

Cả 2

31.

Bạch huyết của phổi đổ vào các hạch phổi , từ đó đổ vào các hạch phế quản phổi

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Động mạch phổi phải

a)

Chạy ngang sang trái

b)

Bắt chéo mặt trước phế quản chính phải ngay dưới phế quản thùy trên

c)

Nhỏ hơn động mạch phổi trái

d)

Chạy chếch lên trên sang trái bắt chéo mặt trước phế quản chính trái ở phía trên phế quản thùy trên

33.

Các phế quản phân thuỳ

a)

Những nhánh cấp một của các phế quản thuỳ

b)

Những nhánh cấp hai của các phế quản thuỳ

c)

Những nhánh cấp ba của các phế quản thuỳ

d)

Những nhánh cấp bốn của các phế quản thuỳ

34.

Thùy trên phổi phải gồm các phân thùy

Phân thuỳ đỉnh (I ), phân thuỳ sau (II), phân thuỳ trước (III), phân thuỳ lưỡi trên (IV), phân thuỳ lưỡi dưới (V)

a)

I+ II+ III

b)

I + II

c)

III+ IV+ V

d)

I+ II+ III+IV+V

35.

Thùy giữa phổi phải gồm

Phân thuỳ bên (IV), phân thuỳ giữa (V), phân thuỳ trên (VI), phân thuỳ đáy giữa (VII), phân thuỳ đáy trước (VIII), phân thuỳ đáy bên (IX), phân thuỳ đáy sau(X)

a)

IV +V

b)

IV+ V+ VI

c)

VI + VII +VIII+ IX+ X

d)

VIII+ IX+ X

36.

Thùy dưới phổi phải gồm các phân thùy

Phân thuỳ trên (VI), phân thuỳ đáy giữa (VII), phân thuỳ đáy trước (VIII), phân thuỳ đáy bên (IX), phân thuỳ đáy sau(X)

a)

VI + VII+ VIII

b)

VII+ VIII+IX+X

c)

VI+VII+ VIII+IX+X

d)

VIII+IX+X

37.

Phổi phải phân thành bao nhiêu phân thùy

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Phổi trái phân thành bao nhiêu phân thùy

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

39.

Thùy trên phổi trái gồm

Phân thuỳ đỉnh -sau (I+II), phân thuỳ trước (III), phân thuỳ lưỡi trên (IV), phân thuỳ lưỡi dưới (V)

a)

(I+II) + (III)

b)

(I+II) + (III) + (IV) + (V)

c)

(I+II) + (III) + (IV)

d)

(I)+(II) + (III) + (IV)

40.

Thùy dưới phổi phải gồm

phân thuỳ lưỡi dưới (V) , phân thuỳ trên (VI), phân thuỳ đáy giữa (VII), phân thuỳ đáy trước (VIII), phân thuỳ đáy bên (IX), phân thuỳ đáy sau (X)

a)

(V) +( VI) +(VII) + (VIII) + (IX) + (X)

b)

(VIII) + (IX) + (X)

c)

(VI) +(VII) + (VIII) + (IX) + (X)

d)

(VII) + (VIII) + (IX) + (X)

41.

Cuống phổi chia làm bao nhiêu phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Đâu không thuộc cuống phổi chức phận

a)

TM phổi

b)

ĐM phổi

c)

Bạch huyết

d)

Phế quản chính

43.

Đâu không thuộc Cuống phổi dinh dưỡng

a)

Bạch huyết

b)

ĐM phổi

c)

TK tự chủ (đám rối phổi)

d)

ĐM và TM phế quản

44.

Ý nào không đúng khi nói về Cuống phổi phải

a)

Nằm sau tĩnh mạch chủ trên và tâm nhĩ phải

b)

Nằm dưới phần tận cùng của tĩnh mạch đơn

c)

Nằm dưới cung động mạch chủ và trước động mạch chủ ngực

45.

Các liên quan chung của cả hai cuống phổi không ở phía trước là

a)

Thần kinh hoành

b)

Động mạch và tĩnh mạch màng ngoài tim -hoành

c)

Đám rối phổi trước

d)

Thần kinh lang thang

46.

Các liên quan chung của cả hai cuống phổi ở phía dưới là

a)

Dây chằng phổi

b)

Thần kinh lang thang

c)

Đám rối phổi sau

d)

Đám rối phổi trước

47.

Màng phổi là một bao thanh mạc hở bọc lấy phổi

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Ý không đúng khi nói về màng phổi

a)

Gồm 2 lá: lá thành và lá tạng

b)

Khoang giữa 2 lá là ổ màng phổi

c)

Là một bao thanh mạc hở bọc lấy 2 phổi

d)

Là một bao thanh mạc kín bọc lấy 2 phổi

49.

Màng phổi thành

a)

Phủ mặt trong lồng ngực (phần sườn)

b)

Phủ mặt trên cơ hoành (phần hoành )

c)

Phủ mặt bên của trung thất (phần trung thất )

d)

Tất cả

50.

Phần màng phổi thành trùm lên đỉnh phổi là vòm màng phổi

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Điểm cao nhất của đỉnh phổi ngang mức đầu sau xương sườn I, nhô lên trên đầu trước xương sườn I độ ... cm, trên xương đòn .... cm và cách đường giữa 4... cm

a)

5, 3, 4

b)

3, 4, 5

c)

3, 5, 4

d)

4, 5, 3

52.

Bờ trước phổi trái giống bên phải tới vị trí nào

a)

Đầu trong sụn sườn IV

b)

Đầu ngoài của sụn sườn VI

c)

Đỉnh phổi

d)

Khớp ức- sườn I

53.

''...bờ trước phổi trái chạy vòng ra ngoài , xuống dưới tới gần đầu ngoài của sụn sườn VI thì tiếp nối với bờ dưới" là nói về

a)

Bờ trước phổi phải

b)

Bờ trước phổi trái

54.

Bờ dưới của phổi bắt đầu từ chỗ tận hết của bờ trước chạy chếch xuống dưới ra ngoài và ra sau , bắt chéo khoang gian sườn ... ở đường núm vú , khoang gian sườn ... ở đường nách , khoang gian sườn ... trên đường vai và tận hết ở đầu sau xương sườn ...

a)

VI, VII, IX, XI

b)

VI, VIII, IX, XI

c)

VI, VII, IX, X

d)

VI, VII, X, XI

55.

Khe chếch bắt đầu từ đầu sau khoang gian sườn nào?

a)

III

b)

II

c)

IV

d)

V

56.

Khe chếch bắt đầu từ đầu sau khoang gian sườn ... chạy chếch xuống dưới , ra ngoài và ra trước để tận hết ở chỗ nối giữa xương sườn và sụn sườn ...

a)

III, VI

b)

II, IV

c)

II, V

d)

III, IV

57.

Khe ngang tách từ khe chếch ở ngang mức khoang gian sườn ... trên đường nách , rồi chạy ngang ra trước tới phía trước sụn sườn .....

a)

IV, IV

b)

IV, VI

c)

VI, VI

d)

IV, V