WorksheetsTừ vựng WHERE và WHEN
Total questions: 43
Worksheet time: 7mins
Tầng trên:
Stairway
Downstair
Upfloor
Next to
Nextfloor:
Tầng 2
Tầng trên
Tiếp theo
Nhà kho:
Dentist
Recruit
Stockroom
Corner
Nộp, đệ trình:
Answer
Contract
Submit
Personnel
Upstairs and to your left:
Ngoài hành lang
Tầng trên và phía bên tay trái
Tàng dưới và phía bên tay phải
Bàn lễ tân:
Break room
Front desk
Receptionist
Outside
Drawer là:
Vẽ, tô
Ngăn kéo
Máy in
Cài đặt
Tầng 1:
Once floor
First floor
Floor one
Warehouse /ˈweəhaʊs/ nghĩa là:
Bàn lễ tân
Nhà kho
Bảo tàng
Nhà ở
Kì nghỉ:
Schedule
Vacation
Gallery
Timetable
Bưu điện:
Electric device
The post office
The office
Resort
Front desk:
Quầy thu ngân
Bàn lễ tân
Khu vực chờ
Thư viện
In top of drawer:
Ngăn kéo trên cùng
Đỉnh bức tranh
Ngăn kéo đầu tiên
Lời mời:
Invite
Question
Upcoming
Invitation
Hallway:
Sảnh
Ban công
Hành lang
Bãi đậu xe
Cách trả lời của câu hỏi WHERE theo cấu trúc:
Yes,.....
With sb or To see sb
For a long time
Ứng viên, người xin việc:
Submit
Apply
Applicant
Personnel
Applicant: người xin việc, ứng viên đọc là:
ơ - pờ - lai - cừn
ép - pờ- li -cừn -t
Corner:
Nhà ga
Góc
Sảnh
Trên đỉnh
Cabinet đọc là:
Ca - bi - nét
Ke - bi - nớt
Cabinet /ˈkæbɪnət/:
Ngăn kéo
Đài phun nước
Xe cộ
Cái tủ
Hợp đồng:
Contact
Construct
Contract
Department
Tuần trước:
Next week
Last month
Weekend
Last week
As soon as:
Sớm như là
Cũng như là
Ngay khi
Sớm hơn
Day off:
Ngày thưởng
Kì nghỉ
Ngày nghỉ
Tuần này
Arrive /əˈraɪv/:
Rời đi
Đến
Để lại
Nộp, đệ trình
Hội thảo:
Meeting
Conversation
Conference
Applicant
Vacation = _____:
Schedule
Timeline
Weekday
Holiday
By the end of the day:
Ngày cuối cùng
Vào cuối ngày
Ngày tận thế
Expect /ɪkˈspekt/:
Yêu cầu
Trả lời
Mong đợi
Ghi chú
Bài thuyết trình:
Discussion: /dɪˈskʌʃn/
Presentation: /ˌpriːznˈteɪʃn/
Workshop: /ˈwɜːkʃɒp/
Conference: /ˈkɒnfərəns/
Phỏng vấn:
Discuss
Present
Interview
Guess
Until = Till:
Vẫn
Ngay khi
Cho đến khi
Ngay bây giờ
Ngay bây giờ có những cụm nào sau đây:
As soon as = right now = just now = right away
Just now = right now = right away = By the end
Just now = right now = right away = At present
1 vài ngày trước:
A few days ago
Last day
A couple of days ago
Những từ có nghĩa là "Khoảng":
About, Next to, Nearly
About, Around, Roughly
About, May be, Around
Applicant = ______:
Apply
Cabinet
Candidate
Interviewer
Somtime nghĩa là:
Thỉnh thoảng
Thường xuyên
1 lúc nào đó
Đôi khi
Động cơ:
Railing
Projector
Engine
Shovel
Phía đối diện:
Beside
Direct
Director
Between
"Đến" là từ nào:
Banquet
Arrive
Architect
Compete
When will the press conference begin?
She was impressed
For 30 minuties
I have no idea
Charge the battery:
Trả phí
Sạc pin
Gói kiện hàng
Chịu trách nhiệm
