wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm toán

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

1. Loại hình kiểm toán đánh giá thường xuyên về tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các hoạt động, các chính sách:

a)

a. Kiểm toán nội bộ.

b)

b. Kiểm toán độc lập.

c)

c. Kiểm toán Nhà nước.

d)

d. Cả A và B.

2.

2. Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề đó là:

a)

a. Kiểm toán nội bộ.

b)

b. Kiểm toán độc lập.

c)

c. Kiểm toán Nhà nước.

d)

d Tất cả các trường hợp trên

3.

3. Lĩnh vực đặc trưng nhất của kiểm toán nội bộ là:

a)

a. Kiểm toán hoạt động

b)

b. Kiểm toán độc lập

c)

c. Kiểm toán BCTC

d)

a. Tất cả các trường hợp trên

4.

4. Mục đích chính của kiểm toán độc lập là:

a)

a. Tìm kiếm, phát hiện gian lận và sai sót

b)

b. Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh

c)

c. Cung cấp thông tin tài chính tin cậy

d)

d. Tất cả các phương án trên

5.

5. Lĩnh vực đặc trưng nhất của kiểm toán nhà nước là:

a)

a. Kiểm toán hoạt động

b)

b. Kiểm toán tuân thủ

c)

c. Kiểm toán BCTC

d)

Tất cả các trường hợp trên

6.

6. Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận :

a)

Trực thuộc một cấp cao nhất để không giới hạn phạm vi hoạt động của nó.

b)

Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không giới hạn phạm vi hoạt động của nó.

c)

Phải được giao một quyền hạn lớn và hoạt động hoàn toàn độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được kiểm tra.

d)

. Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng rãi và hoạt động tương đối độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được kiểm tra.

e)

. Cả câu B và D

7.

7. Bộ phận kiểm toán nội bộ cung cấp một sự quan sát, đánh giá thường xuyên về :

a)

a. Hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

b)

b. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

c. Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ.

d)

d. Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm cả tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục về kiểm soát nội bộ.

8.

8. Cơ quan nào sau đây, ở Việt Nam được phép ban hành Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSAs):

a)

a. Hiệp hội Kế toán Việt Nam

b)

b. Kiểm toán Nhà nước

c)

c. Bộ Tài chính

d)

d. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

9.

9. Trong kiểm toán BCTC, việc đánh giá rủi ro kiểm soát, nếu rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức tối đa thì:

a)

a. Kiểm toán viên phải dựa vào kiểm soát nội bộ để giảm bớt các thử nghiệm trên các số dư và nghiệp vụ.

b)

b. Phải tăng cường các thử nghiệm cơ bản để phát hiện những hành vi gian lận và sai sót.

c)

c. Không phải thực hiện thử nghiệm kiểm soát( Thử nghiệm tuân thủ)

d)

d. B và C

e)

e. A và C.

10.

1. Tất cả các cơ sở dẫn liệu sau đây đều thuộc báo cáo tài chính ngoại trừ:

a)

a. Sự hiện hữu hoặc phát sinh

b)

b. Tính trọn vẹn và đầy đủ

c)

c. Khả năng tài chính

d)

d. Quyền và nghĩa vụ

11.

2. Một tài khoản tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu hay một khoản nợ phải trả được phản ánh trên BCTC của đơn vị tại thời điểm báo cáo thực tế tồn tại tại thời điểm đó là cơ sơ dẫn liệu về:

a)

a. Sự hiện hữu hoặc phát sinh

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Sự tính toán và đánh giá

d)

Trình bày và khai báo

12.

3. Các tài sản, công nợ, vốn chủ sở hữu, doanh thu và chi phí được tập hợp, cộng dồn và ghi sổ đúng số tiền hợp lý là cơ sở dẫn liệu về:

a)

a. Sự hiện hữu hoặc phát sinh

b)

b. Tính trọn vẹn (tính đầy đủ)

c)

c. Quyền và nghĩa

d)

d. Sự tính toán và đánh giá

e)

e. Trình bày và khai báo

13.

4. Theo liên đoàn kế toán quốc tế (IFAC), hệ thống kiểm soát nội bộ là một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được mục tiêu :

a)

a. Bảo vệ tài sản của đơn vị.

b)

b. Bảo đảm độ tin cậy của thông tin.

c)

c. Bảo đảm việc thực hiện các chế độ pháp lý.

d)

d. Bảo đảm hiệu quả của hoạt động và năng lực quản lý

e)

e. Tất cả các mục tiêu trên.

14.

5. Mục tiêu của kiểm soát nội bộ trong việc đảm bảo độ tin cậy của các thông tin:

a)

a. Thông tin cung cấp kịp thời về thời gian.

b)

b. Thông tin đảm bảo độ chính xác và tin cậy của thực trạng hoạt động.

c)

c. Thông tin đảm bảo tính khách quan và đầy đủ.

d)

d. Cả 3 phương án trên.

15.

6. Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường kiểm soát trong hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

a. Ủy ban kiểm soát

b)

b. Đặc thù về quản lý

c)

c. Cơ cấu tổ chức

d)

d. Tất cả các phương án trên

16.

7. Hệ thống kiểm soát nội bộ mạnh là cơ sở đảm bảo chắc chắn số liệu kế toán là chính xác:

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

c. Có thể đúng, có thể sai

17.

8. Câu nào dưới đây về hệ thống kiểm soát nội bộ là không hợp lý?

a)

a. Không nên dề một người vừa giữ tài sản lại vừa giữ sổ kế toán đối với tài sản đó.

b)

b. Các nghiệp vụ đều phải được phê chuẩn trước khi chúng xảy ra

c)

c. Các hoạt động kiểm soát luôn được cân nhắc trong mối quan hệ giữa lợi ích đem lại và chi phí bỏ ra để thiết lập chúng.

d)

d. Các hoạt động kiểm soát có thể đảm bảo rằng việc thông đồng giữa các nhân viên là không thể xảy ra.

18.

9.Mục đích của thử nghiệm kiểm soát là :

a)

a. Tìm ra gian lận và sai sót của kế toán viên.

b)

b. Thu thập bằng chứng về sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ để giảm bớt các thử nghiệm cơ bản trên số dư và nghiệp vụ.

c)

c. Thu thập bằng chứng về kết quả tuân thủ các quy chế và thủ tục kiểm soát nội bộ.

d)

c. Thu thập bằng chứng về kết quả tuân thủ các quy chế và thủ tục kiểm soát nội bộ.

19.

10. Một số vấn đề trở nên trọng yếu nếu:

a)

a. Làm cho người sử dụng báo cáo tài chính nhận xét hoặc quyết định sai

b)

b. Có số tiền lớn hơn 1 tỷ đồng

c)

c. Được cơ quan thuế cho là quan trọng

d)

d. 3 câu trên đều đúng

20.

11. Rủi ro kiểm toán bao gồm các loại rủi ro về:

a)

a. Rủi ro tiềm tàng

b)

b. Rủi ro kiểm soát

c)

c. Rủi ro phát hiện

d)

d. Tất cả các rủi ro trên

21.

12. Rủi ro mà công việc của bản thân kiểm toán viên dẫn đến kết luận rằng các báo cáo tài chính không chứa đựng các sai phạm trọng yếu, trong khi đó trên thực tế thì những sai phạm trọng yếu vẫn tồn tại, đó là:

a)

a. Rủi ro kiểm toán

b)

b. Rủi ro tiềm tàng

c)

c. Rủi ro kiểm soát

d)

d. Rủi ro phát hiện

22.

13. Do thiếu kiểm tra thông tin, do các trợ lý thu thập, nên kiểm toán viên độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về:

a)

a. Rủi ro tiềm tàng

b)

b. Rủi ro kiểm soát

c)

c. Rủi ro phát hiện

d)

d. 3 câu trên đều sai

23.

14. Bằng chứng kiểm toán là gì:

a)

a. Mọi thông tin tài chính của DN

b)

b. Tài liệu chứng minh cho nhận xét báo cáo tài chính của kiểm toán viên

c)

c. Bằng chứng minh về mọi sự gian lận của DN

d)

d. 3 câu trên đều đúng

24.

15. Lý do chính mà kiểm toán viên thu thập bằng chứng kiểm toán là để:

a)

a. Đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính

b)

b. Phát hiện gian lận

c)

c. Đánh giá công tác quản lý

d)

d. Đánh giá rủi ro kiểm soát

25.

16. Bằng chứng được xem là đầy đủ khi:

a)

a. Nó hợp lý

b)

b. Khi có đủ căn cứ hợp lý cho một ý kiến về báo cáo tài chính

c)

c. Nó có tính liên đới, khách quan và không thiên lệch

d)

d. Nó được thu thập bằng cách chọn mẫu ngẫu nhiên

26.

17. Nếu phát hiện có một sai phạm mang tính trọng yếu trong báo cáo tài chính, KTV phải:

a)

a. Rút lui, không tiếp tục làm KTV

b)

b. Thông báo cho cơ quan thuế vụ

c)

c. Thảo luận và đề nghị thân chủ điều chỉnh số liệu trong các báo cáo tài chính

d)

d. Tiến hành kiểm tra toàn diện các khoản mục có liên quan

27.

18. Trong các bằng chứng sau đây loại nào có độ tin cậy cao nhất:

a)

a. Hoá đơn của nhà cung cấp

b)

b. Hoá đơn bán hàng của đơn vị

c)

c. Những cuộc trao đổi với nhân viên đơn vị

d)

d. Thư xác nhận của khách hàng

28.

1: Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:

a)

A. Rủi ro tiềm tàng

b)

B. Rủi ro kiểm soát

c)

C. Rủi ro phát hiện

d)

D. Không phải 3 đáp án trên

29.

2: Khi nào thì công ty kiểm toán trở thành chủ thể kiểm toán của đơn vị mời kiểm toán

a)

A. Khi đơn vị mời kiểm toán gửi thư mời kiểm toán

b)

B. Khi công ty kiểm toán lập xong kế hoạch kiểm toán cho đơn vị mời kiểm toán 

c)

C. Khi công ty kiểm toán kí hợp đồng với đơn vị mời kiểm toán 

d)

D. Khi công ty kiểm toán bắt đầu tiến hành công việc kiểm toán cho đơn vị mời kiểm toán 

30.

3. Trong trường hợp phạm vi kiểm toán bị giới hạn thì ý kiến đưa ra của kiểm toán viên có thể là: 

a)

a. Ý kiến trái ngược

b)

b. Ý kiến từ bỏ

c)

c. Ý kiến chấp nhận từng phần

d)

d. Cả 3 ý kiến trên

31.

4. Kết cấu và hình thức của một báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính được trình bày theo: 

a)

a. Quy định của Bộ Tài chính 

b)

b. Quy định của chuẩn mực kiểm toán 

c)

c. Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán 

d)

d. Tất cả ý kiến trên đều sai 

32.

5. Trong trường hợp phạm vi công việc kiểm toán bị giới hạn, thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục thì ý kiến của kiểm toán viên đưa ra là: 

a)

a. Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

b. Ý kiến chấp nhận một phần 

c)

c. Ý kiến từ bỏ

d)

 d. Ý kiến trái ngược 

33.

6. Người nhận báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính là: 

a)

a. Hội đồng quản trị

b)

b. Giám đốc

c)

c. Cổ đông đơn vị được kiểm toán 

d)

d. Gồm a,b,c

34.

7. Thuật ngữ “ngoại trừ”được sử dụng trong:

a)

a. Ý kiến chấp nhận toàn phần 

b)

b. Ý kiến chấp nhận từng phần 

c)

c. Ý kiến từ chối 

d)

d. Ý kiến trái ngược 

35.

8. Kiểm toán viên phải mô tả rõ ràng trong báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính những lý do dẫn đến ý kiến:

a)

a. Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

b. Ý kiến chấp nhận từng phần 

c)

c. Ý kiến từ chối 

d)

d. Ý kiến không chấp nhận 

e)

e. Gồm b,c,d 

36.

9. Theo IPAC của IFAC thì báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính được trình bày như thế nào: 

a)

a. Bằng miệng hoặc bằng văn bản

b)

b. Bằng miệng 

c)

c. Bằng văn bản và tuân thủ các quy định về nội dung và hình thức. 

d)

thôi hoc đ gì thi lại với m thi lại với mình cho vut

37.

10. Trong báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính phải có chữ ký của:

a)

a. Kiểm toán viên chịu trách nhiệm kiểm toán

b)

b. Giám đốc (hay người được ủy quyền) của công ty kiểm toán chịu trách nhiệm phát 

c)

c. Giám đốc của đơn vị được kiểm toán

d)

a và b

38.

1. Phương pháp kiểm toán bao gồm:

a)

a. Phương pháp kiểm toán cơ bản

b)

a. Phương pháp kiểm toán cơ bản

c)

c. Phương pháp phân tích đánh giá tổng quát

d)

d.  Phương án a và b

e)

e. Cả 3 phương án trên

39.

2: Việc phân tích dựa trên cơ sở so sánh các trị số của cùng một chỉ tiêu trên báo cáo tài chính là phương pháp:

a)

a. Phân tích ngang

b)

b. Phân tích dọc

c)

c. Cả 2 phương án trên đều sai

d)

nhung ơi đừng nghiện nữa

40.

3: Thủ tục phân tích ngang được kiểm toán viên sử dụng trong việc lập kế hoạch kiểm toán tổng quát loại trừ:

a)

A. So sánh số liệu thực tế với số liệu dự toán hoặc số liệu ước tính của kiểm toán viên

b)

B. Phân tích dựa trên cơ sở so sánh các tỉ lệ tương quan của các chỉ tiêu và khoản mục khác nhau của báo cáo tài chính

c)

C. So sánh dữ kiện của công ty mời kiểm toán với dữ kiện của ngành

d)

D. So sánh số liệu kì này với số liệu kì trước hoặc giữa các kì với nhau

41.

3: Thủ tục phân tích ngang được kiểm toán viên sử dụng trong việc lập kế hoạch kiểm toán tổng quát loại trừ:

a)

A. So sánh số liệu thực tế với số liệu dự toán hoặc số liệu ước tính của kiểm toán viên

b)

B. Phân tích dựa trên cơ sở so sánh các tỉ lệ tương quan của các chỉ tiêu và khoản mục khác nhau của báo cáo tài chính

c)

C. So sánh dữ kiện của công ty mời kiểm toán với dữ kiện của ngành

d)

D. So sánh số liệu kì này với số liệu kì trước hoặc giữa các kì với nhau

42.

4.Phương pháp được thiết kế và sử dụng nhằm mục đích thu thập các bằng chứng có liên quan đến các số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp là:

a)

a. Phương pháp kiểm toán cơ bản

b)

b. Phương pháp kiểm toán tuân thủ

c)

c. Cả 2 phương án trên đều sai

43.

5. Phương pháp phân tích đánh giá tổng quát được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình kiểm toán:

a)

a. Lập kế hoạch kiểm toán

b)

b. Thực hành kiểm toán.

c)

c. Kết thúc kiểm toán

d)

d. Cả 3 phương án trên      

44.

5. Phương pháp phân tích đánh giá tổng quát được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình kiểm toán:

a)

a. Lập kế hoạch kiểm toán

b)

b. Thực hành kiểm toán.

c)

c. Kết thúc kiểm toán

d)

d. Cả 3 phương án trên

45.

6. Thủ tục kiểm toán nào dưới đây không được xem là một thử nghiệm kiểm soát:

a)

a. Quan sát công tác đối chiếu các báo cáo của ngân hàng

b)

b. Phỏng vấn về cơ cấu tổ chức của công ty khách hàng

c)

c. Kiểm tra chữ phê duyệt của Giám đốc tín dụng trên các đơn đặt hàng của các khách hàng.

d)

d. Lấy xác nhận số nợ phải thu khách hàng

46.

7. Thứ tự các bước trong quá trình thực hành kiểm toán của kiểm toán viên là:

a)

a. Thu thập sự hiểu biết về hệ thống kiểm soát nội bộ; thiết kế các thử nghiệm cơ bản; thực hiện thử nghiệm kiểm soát; phân tích, đánh giá

b)

b. Thiết kế và thực hiện các thử nghiệm cơ bản; phân tích đánh giá, thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát

c)

c. Thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát; thiết kế và thực hiện các thử nghiệm cơ bản; phân tích đánh giá

47.

8. Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng chủ yếu về:

a)

a. Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

b)

b. Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

c)

c. Sự tồn tại tài sản cố định trong thực tế

d)

d. 3 câu trên đều đúng

48.

9. Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

a)

a. Khả năng thu hồi về món nợ

b)

b. Khoản phải thu đó được đánh giá đúng

c)

c. Thời hạn trả món nợ đó được ghi nhận đúng

d)

d. 3 câu trên đều sai

49.

1. Theo quy định hiện nay, tổ chức kiểm toán được thành lập và hoạt động không theo loại hình nào sau đây:

a)

a. Doanh nghiệp tư nhân

b)

b. Doanh nghiệp cổ phần

c)

c. Công ty hợp danh

d)

d. Công ty trách nhiệm hữu hạn

50.

2. Kiểm toán viên phải tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp:

a)

a. Độc lập; Chính trực; Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

b)

b. Tính bí mật và tư cách nghề nghiệp

c)

c. Tuân thủ các chuẩn mực chuyên môn

d)

d. Cả 3 phương án trên

51.

3. Những người được phép hành nghề kiểm toán độc lập phải đảm bảo tiêu chuẩn chung: a. Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kiểm toán và có đăng ký hành nghề kiểm toán viên

a)

a. Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kiểm toán và có đăng ký hành nghề kiểm toán viên

b)

b. Có chứng chỉ hành nghề kiểm toán viên được bộ Tài chính công nhận và có đăng ký hành nghề kiểm toán viên

c)

c. Không phải đảm bảo tiêu chuẩn nào

d)

nhưng ơi đừng nghiện nữa

52.

4. Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên :

a)

a. Trách nhiệm dân sự

b)

b. Trách nhiệm hình sự

c)

c. Cả 2 phương án trên

d)

đ phải câu này bạn êy

53.

4. Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên :

a)

a. Trách nhiệm dân sự

b)

b. Trách nhiệm hình sự

c)

c. Cả 2 phương án trên

d)

đ phải câu này bạn êy

54.

5. Kiểm toán độc lập kiểm toán BCTC được tiến hành bởi:

a)

a. Người ở ngoài đơn vị được kiểm toán

b)

b. Công chức nhà nước

c)

c. Kiểm toán viên thuộc tổ chức kiểm toán chuyên nghiệp

d)

d. Kiểm toán viên nội bộ trong đơn vị được kiểm toán

55.

6. Kiểm toán viên có trách nhiệm:

a)

a. Chuẩn bị những thông tin tài chính kế toán

b)

c. Kiểm tra những thông tin tài chính kế toán

c)

b. Trình bày những thông tin tài chính kế toán

d)

d. Tất cả những trường hợp trên

56.

7. KTV phải chịu trách nhiệm về:

a)

    Số liệu trên BCTC

b)

      Lập các BCTC

c)

      Lưu trữ các hồ sơ kế toán

d)

a.Kết luận trên báo cáo kiểm toán