wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 9 ngày 6/6

Total questions: 30

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Việc Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm 1957 có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo, mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ.

b)

B. Đánh dấu bước phát triển của nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô.

c)

C. Chứng tỏ sự ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa so với chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Là nước mở đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai.

2.

Đâu là nguyên nhân dẫn tới sự phục hồi của nền kinh tế Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Các nước Tây Âu tiến hành cải cách dân chủ.

b)

B. Sự viện trợ giúp đỡ của Liên Xô.

c)

C. Sự hợp tác, giúp đỡ lẫn trong trong Liên minh châu Âu.

d)

D. Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua Kế hoạch Mác - san.

3.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực nào được gọi là " Lục địa bùng cháy"?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Châu Phi.

c)

C. Mĩ La tinh.

d)

D. Nam Phi.

4.

Sự kiện Nen - xơn - Man- đê- la trở thành tổng thống da đen đầu tiên ở Nam Phi (4/1994) có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Chế độ A-pác-thai về kinh tế đã bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

B. Chế độ phân biejt chủng tộc bị xóa bỏ hoàn toàn tại xào huyệt của nó sau hơn ba thế kỉ tồn tại.

c)

C. Cách mạng Nam Phi giành thắng lợi hoàn toàn.

d)

D. Từ đây cộng hòa Nam Phi có hòa bình, ổn định, hợp tác để phát triển kinh tế.

5.

Nội dung nào sau đây không phải là sự phát triển kinh tế của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Đồng đô- la là đồng tiền giao dịch quốc tế.

b)

B. Sản lượng nông nghiệp của Mĩ gấp 2 lần Anh, Pháp, Đức, Ý, Nhật.

c)

C. Mĩ nắm trong tay 3/4 trữ lượng vàng của thế giới.

d)

D. Mĩ chiếm 1/2 sản lượng công nghiệp của thế giới.

6.

Nhân tố nào được coi là “ngọn gió thần” đối với nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Chiến tranh Triều Tiên.

b)

B. Sự viện trợ của Mĩ cho Nhật Bản.

c)

C. Sự viện trợ của các nước Tây Âu cho Nhật Bản.

d)

D. Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

7.

Sáng chế về vật liệu mới quan trọng hàng đầu trong cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật từ năm 1945 đến nay là gì?

a)

A. Chất polime.

b)

B. Hợp kim.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Vải tổng hợp.

8.

"Chiến tranh lạnh" chấm dứt dã có tác động như thế nào đến tình hình thế giới?

a)

A. Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp đã được giải quyết bằng thương lượng hòa bình.

b)

B. Hội đồng Tương trợ kinh tế tuyên bố giải thể.

c)

C. Phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô đều bị thu hẹp.

d)

D. Cuộc đua tranh giữa các cường quốc nhằm thiết lập trật tự thế giới "đa cực" diễn ra mạnh mẽ.

9.

Năm 1920, công nhân Sài Gòn – Chợ Lớn đã thành lập tổ chức gì, do ai đứng đầu?

a)

A. Tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn, Tôn Đức Thắng đứng đầu.

b)

B. Đảng Thanh niên, do Tôn Đức Thắng đứng đầu.

c)

C. Tổ chức Công hội, do Tôn Đức Thắng đứng đầu.

d)

D. Tổ chức Hội Phục Việt, Tôn Đức Thắng đứng đầu.

10.

Sự kiện nào đánh dấu việc Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường yêu nước đúng đắn?

a)

A. Gửi bản yêu sách đến hội nghị Véc-xai (18-6-1919).

b)

B. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin.

c)

C. Viết bài và làm chủ nhiệm cho báo Người cùng khổ.

d)

D. Tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ năm (1924).

11.

Ý nghĩa quốc tế của sự kiện thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là gì?

a)

A. Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của Cách mạng thế giới.

b)

B. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam.

c)

C. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

D. Khẳng định giai cấp vô sản đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng.

12.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của Pháp ở Việt Nam, những giai cấp mới nào ra đời?

a)

A. Địa chủ, nông dân.

b)

B. Địa chủ, tiểu tư sản.

c)

C. Tiểu tư sản, tư sản.

d)

D. Tiểu tư sản, nông dân.

13.

Văn kiện nào không được thông qua tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản đầu năm 1930?

a)

A. Luận cương chính trị.

b)

B. Chính cương vắn tắt.

c)

C. Sách lược vắn tắt.

d)

D. Điều lệ tóm tắt.

14.

Nội dung nào không phải là nhiệm vụ trước mắt mà Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong những năm 1936 - 1939?

a)

A. Tạm gác khẩu hiệu "Độc lập dân tộc", "Người cày có ruộng".

b)

B. Chống bọn phản động thuộc địa và tay sai.

c)

C. Đòi tự do - cơm áo - hòa bình.

d)

D. Xác định kẻ thù chính là phát xít Nhật.

15.

Phong trào cách mạng 1930-1931 xác định kẻ thù chủ yếu là

a)

A. phát xít và đế quốc.

b)

B. đế quốc và phong kiến.

c)

C. phong kiến tay sai.

d)

D. bọn thực dân Pháp phản động tại Đông Dương.

16.

Tại hội nghị trung ương Đảng lần 8 ( 5/1941), Đảng đã đặt nhiệm vụ gì lên hàng đầu?

a)

A. Giải phóng các dân tộc Đông Dương khỏi ách Pháp - Nhật.

b)

B. Chống phong kiến giành ruộng đất dân cày.

c)

C. Chống phát xít, bọn phản động thuộc địa.

d)

D. Đòi tự do, dân chủ, cơm áo hòa bình.

17.

Sự kiện nào trong năm 1946 đã khẳng định chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố, nền móng của chế độ mới được xây dựng?

a)

A. Tổng tuyển cử trong cả nước ngày 6/1/1946.

b)

B. Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.

c)

C. Nước ta hoàn thành cải cách ruộng đất.

d)

D. bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

18.

Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 được xác định trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh đến trước khi quân đội Đồng Minh vào Đông Dương.

b)

B. Từ sau khi Nhật đảo chính Pháp đến trước khi Nhật đầu hàng Đồng Minh.

c)

C. Từ sau khi Nhật đảo chính Pháp đến sau khi quân đội Đồng Minh vào Đông Dương.

d)

D. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh cho đến khi ta giành được chính quyền trên toàn quốc.

19.

Nội dung nào sau đây không nằm trong Hiệp định sơ bộ 6/3/1946?

a)

A. Chính phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm.

b)

B. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do.

c)

C. Tiếp tục nhân nhượng cho Pháp quyền lợi kinh tế và văn hóa.

d)

D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

20.

Đoạn trích “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp” được trích ra từ tác phẩm nào?

a)

A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ trung ương Đảng

b)

B. Nghị quyết của hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ 8.

c)

C. Tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi của tổng bí thư Trường Chinh.

d)

D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh.

21.

Sau thời kỳ đấu tranh bảo vệ chính quyền cách mạng từ 9/1945 đến 12/1946, Việt Nam bước vào thời kì nào?

a)

A. Tiếp tục đấu tranh chống Pháp và Trung Hoa Dân quốc.

b)

B. Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược.

c)

C. Xây dựng, phát triển kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

d)

D. Đấu tranh chống các thế lực thù địch.

22.

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 là thắng lợi lớn nhất của quân dân ta trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vì

a)

A. Tác động trực tiếp buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ - ne- vơ.

b)

B. Góp phần sụp đổ chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới.

c)

C. Đã làm phá sản kế hoach Na - va có sự giúp sức của Mĩ.

d)

D. Đã làm thất bại âm mưu quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mĩ.

23.

Nghệ thuật quân sự được quân dân ta sử dụng trong chiến dịch việt bắc - thu đông năm 1947 là

a)

A. Trực thăng vận, thiết xa vận.

b)

B. Nghệ thuật nghi binh.

c)

C. Đánh điểm diệt viện.

d)

D. Chiến tranh du kích.

24.

Những thắng lợi quân sự nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán và kí Hiệp định pari năm 1973 về Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết mậu Thân năm 1968 và trận " Điện Biên phủ trên không" năm 1972.

b)

B. Thắng lợi cuộc tiến công chiến lược năm 1972 ở miền Nam và trận " Điện Biên phủ trên không" năm 1972 ở miền Bắc.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường (1965) và trận " Điện Biên phủ trên không" năm 1972 ở miền Bắc.

d)

D. Thắng lợi của quân dân miền Bắc trong chiến tranh phá hoại lần 1 và lần 2.

25.

Để tạo ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mwor rộng quan hệ quốc tế, sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, Việt Nam cần

a)

A. Có sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

b)

B. Có quốc kì chung của cả nước.

c)

C. Có quốc ca chung của cả nước.

d)

D. Có tên chung cho quốc gia.

26.

Bài học kinh nghiệm hàng đầu đảm bảo cho sự thắng lợi của cascg mạng Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Đảng lãnh đạo luôn giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Luôn giữ vững mục tiêu xây dựng chính quyền của dân, do dân, vì dân.

c)

C. Sự nhạy bén với thời cuộc để có sự điều chỉnh, thích nghi quốc tế.

d)

D. Truyền thống yêu nước, cần cù, lao động sáng tạo.

27.

Sự kiện nào đánh dấu sự toàn thắng của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975?

a)

A. Châu Đốc - tỉnh cuối cùng ở miền Nam được giải phóng.

b)

B. Tống thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.

c)

C. Xe tăng ta tiến vào Dinh Độc Lập.

d)

D. Cờ cách mạng cắm trên Phủ Tổng thống.

28.

Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954?

a)

A. Đấu tranh chống chế độ Mĩ-Diệm.

b)

B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

d)

D. Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân.

29.

Sự kiện nào là mốc đánh dấu miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng?

a)

A. Quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng).

b)

B. Quân Pháp rút khỏi Thủ đô.

c)

C. Quân ta tiến vào tiếp quản Hà Nội.

d)

D. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết.

30.

Đại hội nào của Đảng được xác định là “Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”?

a)

A. Đại hội lần thứ I

b)

B. Đại hội lần thứ II.

c)

C. Đại hội lần thứ III.

d)

D. Đại hội lần thứ IV.