WorksheetsListening 3 Market Leader Pre Unit 3 Vocabulary
Total questions: 48
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
street market
a)
Chợ trên đường phố
b)
lớn
c)
tiền sảnh
d)
ý nghĩa
2.
convenience store
a)
cửa hàng tiện dụng
b)
vừa qua / trước
c)
địa phương
d)
phương tiện/ cách
3.
specialist retailer
a)
nhà bán lẻ chuyên nghiệp
b)
cuối cùng
c)
đặt
d)
đo lường
4.
shopping mall
a)
Trung tâm mua sắm
b)
kéo dài
c)
địa điểm
d)
biện pháp
5.
online retailer
a)
bán lẻ trực tuyến
b)
trễ
c)
dài / lâu
d)
thợ máy
6.
supplier
a)
nhà cung cấp
b)
gần đây
c)
nhìn
d)
truyền thông
7.
distributor
a)
nhà phân phối
b)
gần đây (recently)
c)
tìm kiếm
d)
y tế
8.
manufacturer
a)
nhà chế tạo
b)
sau đó / trễ hơn
c)
trông đợi
d)
gặp
9.
consumer
a)
người tiêu dùng
b)
mới nhất
c)
mong đợi, trông đợi (để làm cái gì đó)
d)
đáp ứng
10.
wholesaler
a)
người bán sỉ
b)
mới đây nhất
c)
xem qua
d)
cuộc họp
11.
in bulk
a)
với số lượng lớn
b)
tung ra
c)
muốn
d)
thành viên
12.
discount
a)
giảm giá
b)
luật
c)
sự mất mát / thua lỗ
d)
thông báo
13.
refund
a)
Hoàn tiền
b)
bãi cỏ
c)
mất
d)
thông báo
14.
return
a)
hoàn lại, trả lại
b)
luật sư
c)
bãi / lô đất
d)
đàn ông
15.
goods
a)
hàng hóa
b)
dẫn / dẫn dắt
c)
phòng thư giãn
d)
đề cập
16.
original packaging
a)
bao bì gốc
b)
người lãnh đạo / người dẫn đầu
c)
yêu thích / yêu thương
d)
thực đơn
17.
dispatch
a)
cử đi
b)
sự lãnh đạo
c)
thấp
d)
hàng hóa
18.
purchase
a)
mua
b)
dẫn đầu
c)
trung thành
d)
vụ sáp nhập
19.
exchange
a)
trao đổi
b)
học
c)
hành lý
d)
tin nhắn
20.
stock
a)
hàng hóa
b)
thuê / hợp đồng thuê
c)
bữa trưa
d)
mét
21.
storage
a)
sự lưu trữ
b)
ít nhất
c)
máy
d)
đồng hồ đo
22.
warehouse
a)
Kho
b)
rời đi / rời khỏi
c)
tạp chí
d)
phương pháp
23.
bargain
a)
giá hời
b)
để lại / để cho
c)
thư (bưu điện)
d)
giữa
24.
creditcard
a)
thẻ tín dụng
b)
nghỉ phép
c)
chính / chủ yếu
d)
có thể
25.
credit
a)
tín dụng
b)
bài diễn thuyết
c)
duy trì / bảo trì
d)
triệu
26.
guarantee
a)
Bảo hành
b)
pháp lý
c)
việc bảo trì
d)
tâm trí
27.
scheme
a)
kế hoạch
b)
ít hơn
c)
lớn
d)
tối thiểu
28.
cooling off period
a)
thời kỳ hạ nhiệt
b)
bài học
c)
chính yếu, nghiêm trọng
d)
nhỏ
29.
expiry date
a)
ngày hết hạn
b)
cho / để
c)
làm
d)
nhỏ, không đáng kể
30.
obtain
a)
đạt được
b)
hãy
c)
tiến bộ
d)
phút
31.
global shopping channel
a)
kênh mua sắm toàn cầu
b)
lá thư
c)
trung tâm mua sắm
d)
cô
32.
accessories
a)
phụ kiện
b)
mức độ / cấp độ
c)
quản lý
d)
nhớ
33.
sales pitch
a)
quảng cáo bán hàng
b)
thư viện
c)
ban quản lý
d)
thiếu / bị mất
34.
demonstrate
a)
chứng minh, trình bày
b)
giấy phép
c)
cách
d)
lỗi lầm / nhầm lẫn
35.
credible fashion
a)
phong cách đáng tin cậy
b)
cuộc sống / cuộc đời
c)
sách hướng dẫn
d)
di động
36.
feature
a)
đặc tính, đặc điểm
b)
ánh sáng / đèn
c)
sản xuất
d)
mẫu sản phẩm
37.
fragrance
a)
nước hoa
b)
nhẹ
c)
nhiều
d)
mô hình
38.
communicate
a)
truyền đạt
b)
thích
c)
bản đồ
d)
hiện đại
39.
image
a)
hình ảnh
b)
giống
c)
tháng Ba
d)
thứ Hai
40.
product description
a)
Mô tả Sản phẩm
b)
có thể
c)
đánh dấu
d)
tiền
41.
rating
a)
Xếp hạng
b)
giới hạn
c)
thị trường / chợ
d)
giám sát
42.
auction sites
a)
Địa điểm đấu giá
b)
dòng (sản phẩm, chữ)
c)
tương ứng / phù hợp với
d)
tháng
43.
global multichannel retailer
a)
nhà bán lẻ đa kênh toàn cầu
b)
đường dây
c)
vật liệu / tài liệu
d)
hàng tháng
44.
category
a)
thể loại
b)
tuyến
c)
vấn đề
d)
thêm / nhiều hơn
45.
engaging way
a)
cách hấp dẫn
b)
danh sách / liệt kê
c)
tối đa
d)
hơn nữa
46.
moisturiser
a)
kem dưỡng ẩm
b)
nghe
c)
thị trưởng
d)
buổi sáng
47.
expert
a)
chuyên gia
b)
ít
c)
bữa ăn
d)
nhiều nhất / hầu hết
48.
challenging
a)
thách thức
b)
sống
c)
có nghĩa
d)
hầu hết
100 %
