Font size
WorksheetsBài toán về tỉ số lớp 4
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?
35/48
53/84
7/8
35/83
Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.
45 và 81
18 và 45
18 và 81
18 và 54
Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.
7/4
4/7
4/11
7/11
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.
128 và 48
48 và 32
64 và 16
50 và 130
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:
Bước 1: Vẽ sơ đồ
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé
Bước 4: Tìm số lớn
Đúng
Sai
Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:
Bước 1: Vẽ sơ đồ
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé
Bước 4: Tìm số lớn
Đúng
Sai
Tổng là kết quả của 2 đại lượng cộng lại. Thường được viết trong toán đố là những từ ngữ nào sau đây?
Tổng của hai số là
Hai kho có
Hai lớp trồng được
Tổng số
Tất cả
Tỉ số thường là một phân số (hoặc một sô). Thường được viết như sau:
Gấp mấy lần
Bằng bao nhiêu lần
Giảm số thứ nhất đi bao nhiêu lần được số thứ hai
Tổng số
Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?
Đây là bài toán dạng gì?
Tổng-TỈ
Hiệu-Tỉ
Tổng - Hiệu
Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?
-Chọn cách phân tích bài toán đúng!
Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.
Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.
Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.
Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.
Tổng hai số là 72. Tìm hai số đó biết nếu số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé?
--Phân tích nào sau đây đúng?
Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 5/1.
Bài toán Tổng-Hiệu. Tổng là 72, hiệu là 5.
Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 1/5.
Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?
----Phân tích nào sau đây đúng?
Bài toán Tổng-Tỉ
Tổng là 35
Tỉ là 2/3
Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.
Tất cả các đáp án
Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?
---Phân tích nào đúng?
Bài toán Tổng-Tỉ.
Tỉ lệ là 4/1
Tổng là 45
Kho lớn 4 phần, kho nhỏ 1 phần.
Tất cả các đáp án
Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?
Giải:
Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần)
Số thóc ở kho nhỏ là: (45 : 5)x1 = 9 (tấn)
Số thóc ở kho lớn là: 9 x 4 = 36 (tấn)
(a)
Một đoạn dây dài 20 mét được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?
4m và 24 m
4m và 20m
4m và 16m
5m và 15m
Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?
60m và 3m
180m và 60m
40m và 20m
30m và 10m
Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.
28 tuổi và 5 tuổi.
35 tuổi và 7 tuổi.
21 tuổi và 7 tuổi.
25 tuổi và 5 tuổi.
Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó.
6 và 40
6 và 48
80 và 40
40 và 48
Năm nay tuổi mẹ nhiều hơn tuổi con là 30 tuổi và bằng 8/5 tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi?
80 tuổi và 30 tuổi.
50 tuổi và 30 tuổi.
80 tuổi và 50 tuổi
80 tuổi và 110 tuổi.
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số. Tỉ số của hai số đó là 9/4. Tìm hai số đó.
180 và 80
180 và 100
100 và 80
180 và 280
Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?
35/48
53/84
7/8
35/83
Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.
45 và 81
18 và 45
18 và 81
18 và 54
Một lớp học có 30 học sinh chia làm 3 tổ. Hỏi hai tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp?
10
3/4
2/5
2/3
Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.
1890 tấn và 504 tấn
1980 tấn và 504 tấn
1980 tấn và 540 tấn
1890 tấn và 540 tấn
Hiệu của hai số là 657. Tìm hai số đó biết rằng số thứ nhất giảm 10 lần thì được số thứ hai.
584 và 73
730 và 73
657 và 73
657 và 10
Tìm hai số khi biết tổng là 5735 và tỉ số là 2/3
2542 và 3193.
2452 và 3193
2294 và 3441
2452 và 3319
Bố hơn con 36 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con?
36 tuổi và 6 tuổi.
42 tuổi và 6 tuổi.
36 tuổi và 7 tuổi.
42 tuổi và 7 tuổi.
Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.
20 nữ và 35 nam.
20 nữ và 3 nam.
20 nữ và 15 nam.
15 nam và 4 nữ.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27 m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài.
Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
45m và 27 m
45m và 18 m
27m và 18 m
27m và 5m
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và 2/7?
10 và 7
7 và 45
10 và 35
10 và 45
Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.
128 và 48
48 và 32
64 và 16
50 và 130
Một lớp học có 36 học sinh trong đó 5/9 số học sinh được xếp loại khá. Tính số học sinh được xếp loại khá.
9 học sinh khá.
5 học sinh khá.
14 học sinh khá.
20 học sinh khá.
