wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viêm phổi kẽ, lao phổi

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

nguyên nhân của viêm phổi kẽ đến từ việc giảm quá trình

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán khí

c)

Vận chuyển khí

d)

Hô hấp tế bào

2.

khuếch tán khí là quá trình khí đi từ

a)

Surfactan vào hồng cầu  

b)

Hồng cầu vào tế bào

c)

Môi trường bên ngoài vào đến phế nang 

d)

tế bào này sang tế bào kia   

3.

Đâu không phải cơ chế của Viêm phổi kẽ (VPK):   

a)

tăng sinh xơ ở mô kẽ

b)

viêm thâm nhiễm cấp tính

c)

béo phì

d)

viêm da cơ

4.

biểu hiện của VPK, ngoại trừ:

a)

khó thở, thở nhanh

b)

Rale nổ cuối thì hít vào   

c)

Giảm khuếch tán, giảm VC 

d)

không tím

5.

Về lâu dài, VPK sẽ gây ra hậu quả:

a)

suy tim trái

b)

tăng áp động mạch chủ

c)

tăng áp ĐMP   

6.

nếu 1 bệnh nhân VPK vào viện với tình trạng suy hô hấp cấp thì ng đó đang trong giai đoạn 

a)

mới mắc VPK

b)

giai đoạn mạn của VPK  

c)

đợt cấp của giai đoạn mạn

d)

đợt bán cấp  

7.

câu nào không đúng khi nói về cơ chế bệnh sinh của VPK:  

a)

Tế bào ngoại mạc bị tổn thương ->giải phóng chất trung gian gây viêm -> huy động các tb viêm

b)

6h đầu là sự hoạt động của ĐTB và BCĐN , sau 12h  là sự hoạt động của T cell  

c)

Các tb viêm tiết các cytokin -> tăng sinh các nguyên bào sợi

d)

các nguyên bào sợi sx nhiều collagen và chất nền ngoại bào => nguyên bào xơ => mô sẹo  

8.

thuốc lá là yếu tố thuận lợi của

a)

Xơ phổi vô căn

b)

Viêm phổi kẽ không đặc hiệu

9.

"Rối loạn mô liên kết do tự miễn dịch , tổn thương di truyền" là bệnh sinh của

a)

Xơ phổi vô căn

b)

Viêm phổi kẽ không đặc hiệu 

10.

Biểu hiện của xơ phổi vô căn và VPK không đặc hiệu , trừ:

a)

Suy hô hấp

b)

Ho có đờm

c)

Mệt mỏi, sút cân

d)

Phì đại đầu chi  

11.

Yếu tố thuận lợi quan trọng dẫn đến mắc lao:

a)

Thể trạng yếu

b)

Môi trường không hợp vệ sinh

c)

Tiếp xúc lâu dài với người bệnh Lao

d)

HLA cảm thụ gen vs lao  

12.

Điều gì không đúng về VK Lao:  

a)

Trực khuẩn hình que, không lông, không nha bào

b)

Hiếu khí tuyệt đối

c)

Kháng cồn , kháng Acid

d)

Phát triển nhanh, không bị môi trường ảnh hưởng đến khả năng gây bệnh   

13.

Đâu không phải cách để VK Lao lẩn tránh :

a)

lớp vỏ sáp đặc biệt cứng , cho phép chống lại chất khử trùng yếu

b)

ức chế Apotosis ( Chết theo chương trình)

c)

lợi dụng phagosome để nhân lên  

d)

lẩn tránh trong BCĐNTT 

14.

bệnh sinh của Lao Phổi, câu nào sai:

a)

Trực Khuẩn (TK ) Lao tránh được các bẫy nhầy và đi xuống được đường hô hấp dưới  

b)

TK Lao bị ĐTB PN ăn và tiêu diệt triệt để   trong 1 khoảng thời gian lâu

c)

ĐTB gói TK Lao trong 1 bọc gọi là phagosome, sau đó phagosome sẽ hợp nhất với lysosome ( thủy phân các phân tử sinh hóa)  

d)

TK Lao tiết ra các cytokin để ức chế quá trình hợp nhất phagosome-lysosome -> ẩn nấu và sinh sôi

15.

trong giai đoạn đầu nhiễm Lao , thường tổn thương vị trí nào?

a)

thùy trên

b)

thùy giữa

c)

thùy dưới

16.

Câu nào sai về sự khác biệt giữa đường hô hấp trên và dưới với thụ thể MyD88 ( hô hấp trên), CCR2( hô hấp dưới)

a)

MyD88 bắt giữ và tiêu diệt, CCR2 bắt giữ và trình diện    

b)

MyD88 bắt giữ và trình diện, CCR2 bắt giữ và tiêu diệt

c)

MyD88 bắt giữ và tiêu diệt, CCR2 bắt giữ và tiêu diệt  

d)

MyD88 bắt giữ và trình diện, CCR2 bắt giữ và trình diện    

17.

Sức đề kháng cao của TK Lao là do, trừ

a)

lớp vỏ sáp

b)

pro ESX

c)

gen kháng thuốc

d)

tăng trưởng đơn lẻ

18.

Tại sao Lao giai đoạn đầu lại gặp ở thùy trên của phổi

a)

Do có nhiều ĐTB PN  hơn 2 thùy còn lại

b)

Do có nhiều Oxy hơn 2 thùy còn lại

c)

Gần đường dẫn khí hơn

d)

yếu hơn 2 thùy còn lại 

19.

Hang lao có đặc điểm:

a)

Hoại tử ở vùng vỏ ngoài

b)

Các tb miễn dịch bao quanh ĐTB  

c)

Chưa có hoại tử, chỉ có nhiều ổ các ĐTB chưa TK Lao ẩn nấu   

d)

Chưa có hoạt động của các tb miễn dịch  

20.

Đáp ứng miễn dịch trong bệnh sinh của Lao

a)

qua TG tế bào

b)

Dịch thể

21.

Ý nào sau đây đúng:

a)

bệnh sinh của lao gồm 3 giai đoạn: Ổ viêm lao, thời kỳ bắt đầu, Thời kỳ toàn phát  

b)

Giai đoạn 1 nhiễm lao là giai đoạn lây nhiễm cộng đồng

c)

Từ khi TK Lao xâm nhập, cơ thể đã sinh ra kháng thể chống lao ngay lập tức

d)

Thời kỳ bắt đầu điển hình là triệu chứng ho khan dai dẳng  

22.

Tiêu chuẩn quan trọng trong chẩn đoán lao thời kỳ bắt đầu  

a)

Sốt nhẹ về chiều  

b)

Ho khạc đờm vàng nhạt/xanh/có mủ

c)

Đau ngực

d)

RRPN giảm ở đỉnh phổi

23.

Có phải tất cả các bệnh nhân nhiễm lao đều tiến triển thành bệnh lao thực sự?

a)

Đúng

b)

Không đúng     

24.

phương pháp hàng đầu trong chẩn đoán Lao

a)

nhuộm bằng màu nhuộm bắt màu huỳnh quang  

b)

nuôi cấy trong môi trường lỏng

c)

Nhuộm soi trực tiếp bằng Ziel-Neelsen  

d)

Định danh đoạn gen bằng PCR

25.

Đâu không phải bệnh phẩm của nuôi cấy môi trường lỏng:

a)

đờm

b)

phân

c)

máu

d)

nước tiểu

e)

phân, máu

26.

phương pháp nhuộm bắt màu huỳnh quang dựa vào khả năng gì của VK

a)

kháng cồn

b)

kháng acid

c)

sinh sản chậm   

d)

hiếu khí    

27.

định danh đoạn gen sẽ trả lời cho ta kết quả về, trừ

a)

có phải vi khuẩn Lao hay không

b)

Có gen kháng thuốc không

c)

khả năng lây nhiễm cộng đồng

28.

PP genexpert cho kết quả về việc có gen kháng thuốc

a)

Rifampicin

b)

Isoniazid

c)

cả 2 thuốc trên