wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Vật lý THPT QG 2017_Chương III

Total questions: 33

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
(N1) Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos2πt/T (T > 0). Đại lượng T được gọi là
a)
A. tần số góc của dòng điện.
b)
B. chu kì của dòng điện.
c)
C. tần số của dòng điện.
d)
D. pha ban đầu của dòng điện.
2.

(N1) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

A. R2ZC2R\frac{\sqrt{\left|R^2-Z_C^2\right|}}{R}

b)

B. RR2ZC2\frac{R}{\sqrt{\left|R^2-Z_C^2\right|}}

c)

C. R2+ZC2R\frac{\sqrt{R^2+Z_C^2}}{R}

d)

D. RR2+ZC2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_C^2}}

3.

(N1) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

A. lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. trễ pha 600 so với dòng điện trong mạch.

c)

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch.

4.

(N1) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

a)

A. 110√2V.

b)

B. 220√2V

c)

C. 220 V.

d)

D. 110 V.

5.
(N1) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos100πt (A). Tại thời điểm điện áp có 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là
a)
A. √3A.
b)
B. -√3A.
c)
C. – 1A.
d)
D. 1A.
6.

(N1) Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có 3 suất điện động có giá trị e1, e2, và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30V thì tích e1.e2 = -300 (V2). Giá trị cực đại của e1 là

a)

A. 50 V.

b)

B. 40 V.

c)

C. 45 V.

d)

D. 35 V.

7.

(N1) Đặt điện áp u = 80√2cos(100πt – π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20√3Ω, cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0 biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

a)

A. i = 2cos(100πt + π/6) (A)

b)

B. i = 2√2cos(100πt + π/6) (A)

c)

C. i = 2√2cos(100πt - π/12) (A)

d)

D. i = 2cos(100πt - π/12) (A)

8.
(N1) Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là
a)
A. 2,1.
b)
B. 2,2.
c)
C. 2,3.
d)
D. 2,0.
9.
(N2) Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π/2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là
a)
A. pha ban đầu của dòng điện.
b)
B. tần số của dòng điện.
c)
C. tần số góc của dòng điện.
d)
D. chu kì của dòng điện.
10.
(N2) Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng
a)
A. 1/ωL.
b)
B. ωL.
c)
C. ω/L.
d)
D. L /ω.
11.

(N2) Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (ω > 0) (ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. Z = I2U.

b)

B. Z = IU.

c)

C. U = IZ.

d)

D. U = I2Z.

12.

(N2) Một khung dây dẫn phẵng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10-2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là

a)

A. e = 119,9cos 100πt (V).

b)

B. e =169,6cos(l00πt - π/2) (V).

c)

C. e = 169,6cos 100πt (V).

d)

D. e = 119,9cos(100πt – π/2) (V).

13.

(N2) Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc ω = 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là

a)

A. 31,4Ω.

b)

B. 15,7Ω.

c)

C. 30Ω

d)

D. 15 Ω.

14.

(N2) Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

A. tăng lên n2 lần.

b)

B. giảm đi n2 lần.

c)

C. giảm đi √n lần.

d)

D. tăng lên √n lần.

15.

(N2) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên thì dòng điện qua đoạn mạch có cường độ là i = 2√2cosωt (A). Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM, ở hai đầu MN và ở hai đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V và 100 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là

a)

A. 200 W.

b)

B. 110 W.

c)

C. 220 W.

d)

D. 100 W.

16.

(N2) Đặt điện áp xoay chiều u = 100√2cos(100πt + π/3) (V) t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm đỉện trở 100 Ω, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H) và tụ điện có điện dung C thay đổi được (hình vẽ). V1, V2 và V3 là các vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn. Điều chỉnh C để tổng số chỉ của ba vôn kế có giá trị cực đại, giá trị cực đại này là

a)

A. 248V.

b)

B. 284V.

c)

C. 361V.

d)

D. 316V.

17.

(N3) Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZLZ_L  và tụ điện có dung kháng  ZCZ_C  . Tổng trở của đoạn mạch là:

a)

A. R2+(ZL+CC)2\sqrt{R^2+\left(Z_L+C_C\right)^2}  

b)

B.  R2(ZL+CC)2\sqrt{\left|R^2-\left(Z_L+C_C\right)^2\right|}  

c)

C.  R2(ZLCC)2\sqrt{\left|R^2-\left(Z_L-C_C\right)^2\right|}  

d)

D.  R2+(ZLCC)2\sqrt{R^2+\left(Z_L-C_C\right)^2}  

18.

(N3) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là  ZLZ_L  ZCZ_C . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

A.  RR2+(ZL+ZC)2\frac{R}{\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C^{ }\right)^2}}  

b)

B.  R2+(ZLZC)2R\frac{\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C^{ }\right)^2}}{R}  

c)

C.  R2+(ZL+ZC)2R\frac{\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C^{ }\right)^2}}{R}  

d)

D.  RR2+(ZLZC)2\frac{R}{\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C^{ }\right)^2}}  

19.

(N3) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

a)

A. ω2LC = R.

b)

B. ω2LC = 1.

c)

C. ωLC = R.

d)

D. ωLC = 1.

20.
(N3) Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220√2cos(100πt – π/4) (V) (t tính bắng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là
a)
A. -220 V.
b)
B. 110√2 V.
c)
C. 220 V.
d)
D. -110√2 V
21.
(N3) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cosl00πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng
a)
A. 50√3V.
b)
B. 50√2 V.
c)
C. 50 V.
d)
D. 100 V.
22.

(N3) Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị e1, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì│e2 - e3│= 30 V. Giá trị cực đại của e1

a)

A. 40,2 V.

b)

B. 51,9 V.

c)

C. 34,6 V.

d)

D. 45,1 V.

23.

(N3) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là

a)

A. 160 V.

b)

B. 140 V.

c)

C. 1,60 V.

d)

D. 180 V.

24.
(N3) Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên
a)
A. 1,33 lần.
b)
B. 1,38 lần.
c)
C. 1,41 lần.
d)
D. 1,46 lần.
25.

(N4) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là  ZLZ_L . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

 RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{\left|R^2-Z_L^2\right|}}  

b)

B. R2ZL2R\frac{\sqrt{\left|R^2-Z_L^2\right|}}{R} 

c)

C.  RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}  

d)

D.  R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}  

26.
(N4) Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là λ/2
a)
A. U√2/ωL
b)
B. U/ωL
c)
C. √2 UωL
d)
D. UωL
27.
(N4) Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
a)
A. 50π Hz.
b)
B. 100π Hz.
c)
C. 100 Hz.
d)
D. 50 Hz.
28.

(N4) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

B. trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

d)

D. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

29.

(N4) Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + π/2) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Biết Φ0,E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

a)

A. – π/2 rad

b)

B. 0 rad

c)

C. π/2 rad

d)

D. π rad

30.

(N4) Đặt điện áp xoaychiều u = 200√6cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điệntrở 100√3 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng

a)

A. 3A.

b)

B. 2√2 A.

c)

C. 2A.

d)

D. √3A.

31.

(N4) Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2. Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 8 V. Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng

a)

A. 8 V.

b)

B. 16 V.

c)

C. 6 V.

d)

D. 4 V.

32.

(N4) Hai máy phát điện xoay chiều một pha A và B (có phần cảm là rôto) đang hoạt động ổn định, phát ra hai suất điện động có cùng tần số 60 Hz. Biết phần cảm của máy A nhiều hơn phần cảm của máy B 2 cặp cực (2 cực bắc, 2 cực nam) và trong 1 giờ số vòng quay của rôto hai máy chênh lệch nhau 18000 vòng. Số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là

a)

A. 4 và 2.

b)

B. 5 và 3.

c)

C. 6 và 4.

d)

D. 8 và 6.

33.

(N4) Đặt điện áp = U√2cos(ωt + φ) (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điệnvà một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là

a)

A. 193,2 V.

b)

B. 187,1 V.

c)

C. 136,6 V.

d)

D. 122,5 V.